Logo Wolfsberger AC

Wolfsberger AC

Austria

Thứ hạng VĐQG Áo

Wolfsberger AC đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 5 điểm sau 7 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
4
Bàn thắng
7
Bàn thua
13
Hiệu số
-6
Xem bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Áo →

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 VĐQG Áo

19:30
SCR Altach
Wolfsberger AC
--

CN, 18/10 VĐQG Áo

19:30
Wolfsberger AC
WSG Tirol
--

Thứ 7, 24/10 VĐQG Áo

22:00
TSV Hartberg
Wolfsberger AC
--

CN, 25/10 Bundesliga

20:30
TSV Hartberg
Wolfsberger AC
--

Thứ 4, 28/10 Cup

23:00
WSPG Wels
Wolfsberger AC
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 VĐQG Áo

FT
SV Ried
Wolfsberger AC
4 1

CN, 13/09 VĐQG Áo

FT
Wolfsberger AC
SK Rapid Wien
0 3

CN, 06/09 Cup

Pen
Parndorf
Wolfsberger AC
2 2

Thứ 4, 02/09 VĐQG Áo

FT
Wolfsberger AC
LASK
1 3

Wolfsberger AC thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Wolfsberger AC thua SV Ried 1-4 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Wolfsberger AC đang đứng thứ mấy?

Wolfsberger AC mới có 12 điểm sau 9 vòng. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.

Khoảng cách của Wolfsberger AC với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Wolfsberger AC nằm giữa SV Lafnitz và Allerheiligen. Đội đầu bảng Velden đang hơn 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Hồ sơ đội bóng Wolfsberger AC

Wolfsberger AC lấy Lavanttal Arena ở Wolfsberg làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là WOL. Khán đài có 9.000 chỗ ngồi.

Hàng công và hàng thủ Wolfsberger AC

Cán cân bàn thắng bại của Wolfsberger AC đang là −1. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Lukas Gütlbauer Thủ môn Austria
2 Boris Matić Tiền vệ Serbia
3 Austin Harrison Uzondu Hậu vệ Nigeria
6 Raffael Behounek Hậu vệ Austria
7 Luca Hassler Tiền vệ Austria
8 Simon Piesinger Tiền vệ Austria
9 Giacomo Vrioni Tiền đạo Albania
10 Donis Avdijaj Tiền vệ Kosovo
11 Aaron Sky Schwarz Tiền vệ Austria
12 Lior Gliklich Thủ môn Israel
15 Cheick Mamadou Diabate Hậu vệ Côte d'Ivoire
17 Marco Schabauer Tiền đạo Austria
18 Michael Schweiger Tiền vệ Austria
19 Otar Mamageishvili Tiền vệ Georgia
20 Thorsten Schriebl Tiền vệ Austria
21 David Skubl Thủ môn Austria
22 Veljko Vukojević Tiền vệ Serbia
23 Phillip Verhounig Tiền đạo Austria
24 Mickael Dosso Tiền đạo Denmark
25 Adama Drame Hậu vệ Côte d'Ivoire
30 Marco Sulzner Tiền vệ Austria
31 Fabian Wohlmuth Hậu vệ Austria
32 Markus Pink Tiền đạo Austria
34 Emmanuel Agyemang Tiền vệ Ghana
35 Matteo Kitz Hậu vệ Austria
36 Dominik Fitz Tiền đạo Austria
37 Nicolas Wimmer Hậu vệ Austria
49 Sankara Karamoko Tiền đạo Côte d'Ivoire
70 David Đurić Hậu vệ Serbia
77 René Renner Tiền vệ Austria