Hertha BSC vs 1. FC Magdeburg
Thống kê nổi bật
Đối đầu
Chơi hay nhất
- 8,1 Josip Brekalo Hertha BSC
- 7,7 Oluwaseun Adewumi Hertha BSC
- 7,4 Dominik Reimann 1. FC Magdeburg
Trận Hertha BSC gặp 1. FC Magdeburg kết thúc thế nào?
Dù mất người ở phút 62, Hertha BSC vẫn giữ được kết quả trước 1. FC Magdeburg. Tỷ số chung cuộc là 2-1. Tỷ số hiệp một là 1-1.
Chỗ rẽ của cuộc đối đầu Hertha BSC và 1. FC Magdeburg
Bàn gỡ hoà ở phút 31 kéo trận đấu sang một hướng khác. Cục diện hiệp hai khác hẳn bốn mươi lăm phút đầu. Trận đấu có tới 2 thẻ đỏ.
Các bàn thắng đến như thế nào?
Các bàn thắng trải từ phút 10 tới phút 47.
Hai đội bước vào trận với phong độ nào?
Hertha BSC bước vào cuộc đối đầu sau khi thắng Eintracht Braunschweig 5-3, hoà 1. FC Saarbrücken 1-1 và thắng 1. FC Heidenheim 4-1. Lần ra sân liền trước, Hertha BSC thắng Eintracht Braunschweig 5-3. 1. FC Magdeburg thắng Holstein Kiel 2-0 ở lần ra sân liền trước.
Những người tạo khác biệt trong trận
Falko Michel dứt điểm nhiều nhất trận, 4 lần và 1 trong số đó đi trúng đích.
Thống kê đáng chú ý của trận đấu
Hai thủ môn lần lượt cứu thua 4 và 2 lần. 1. FC Magdeburg kiểm soát bóng nhiều hơn rõ rệt. Trận đấu ghi nhận 4 cơ hội rõ rệt.
Hertha BSC và 1. FC Magdeburg đứng ở đâu sau trận?
Trên bảng xếp hạng, Hertha BSC đang dẫn đầu với 18 điểm còn 1. FC Magdeburg thứ 6. Giải xếp 18 đội trên cùng một bảng. Quỹ điểm của 1. FC Magdeburg là 10 sau 6 vòng.
Thành tích đối đầu giữa hai đội
Cán cân đối đầu nghiêng về Hertha BSC với 1 trận thắng. Hertha BSC ghi 2 bàn qua các lần gặp, 1. FC Magdeburg ghi 1.
Chi tiết kèo
Thống kê trận đấu
Đội hình ra sân Chính thức
-
19 O. Adewumi -
41 P. Klemens -
18 J. Schuler -
31 M. Dárdai -
43 T. Goller -
47 S. Telib -
20 F. Alfa-Ruprecht -
9 G. Nilsson -
28 J. Ndi
-
26 T. Müsel -
28 P. Nadjombe -
11 F. Chávez -
9 R. Šimić -
30 N. Kruth -
6 P. Jaeckel -
33 L. Mergner -
29 R. Tachie -
35 M. Baars
Chơi hay nhất
1 bàn · 2 đường chuyền tạo cơ hội · 1 cú sút trúng đích
1 bàn · 1 cú sút trúng đích · 1 lần tắc bóng
2 lần cứu thua
Hertha BSC
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 35 Marius Gersbeck TM | 90' | 7,0 | 0 | 0 | 0/0 | 20/41 | 0 | 1 | 4 |
| 2 Julian Eitschberger HV | 90' | 7,2 | 0 | 0 | 1/1 | 11/16 | 0 | 3 | 0 |
| 27 Niklas Kolbe HV | 90' | 7,1 | 0 | 0 | 1/1 | 25/30 | 0 | 1 | 0 |
| 44 Linus Gechter HV | 90' | 6,9 | 0 | 0 | 0/0 | 28/30 | 0 | 1 | 0 |
| 22 Mads Pedersen HV | 86' | 6,7 | 0 | 1 | 0/0 | 7/11 | 2 | 1 | 0 |
| 41 Pascal Klemens HV DB | 26' | 6,9 | 0 | 0 | 0/1 | 3/5 | 0 | 1 | 0 |
| 31 Márton Dárdai HV DB | 10' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 1/1 | 0 | 0 | 0 |
| 7 Josip Brekalo C TV | 90' | 8,1 | 1 | 0 | 1/1 | 19/27 | 2 | 0 | 0 |
| 8 Kevin Sessa TV | 90' | 6,9 | 0 | 0 | 0/3 | 19/26 | 0 | 1 | 0 |
| 23 Jón Dagur Þórsteinsson TV | 74' | 6,8 | 0 | 1 | 1/1 | 7/14 | 1 | 2 | 0 |
| 30 Paul Seguin TV | 62' | 5,5 | 0 | 0 | 0/0 | 17/23 | 0 | 1 | 0 |
| 33 Soufian Gouram TV | 45' | 6,5 | 0 | 0 | 0/2 | 10/14 | 2 | 0 | 0 |
| 17 Sebastian Grønning TĐ | 64' | 5,9 | 0 | 0 | 0/0 | 6/8 | 0 | 0 | 0 |
| 19 Oluwaseun Adewumi TĐ DB | 45' | 7,7 | 1 | 0 | 1/1 | 5/6 | 0 | 1 | 0 |
| 18 Jan Luca Schuler TĐ DB | 16' | 7,0 | 0 | 0 | 0/1 | 4/4 | 1 | 0 | 0 |
1. FC Magdeburg
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Dominik Reimann C TM | 90' | 7,4 | 0 | 0 | 0/0 | 55/59 | 0 | 0 | 2 |
| 3 Anselmo Garcia McNulty HV | 90' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 76/90 | 0 | 1 | 0 |
| 17 Alexander Nollenberger HV | 90' | 6,6 | 0 | 0 | 1/2 | 38/47 | 1 | 2 | 0 |
| 7 Herbert Bockhorn HV | 83' | 7,2 | 0 | 0 | 0/0 | 28/32 | 0 | 2 | 0 |
| 5 Tobias Müller HV | 73' | 6,0 | 0 | 0 | 0/0 | 38/40 | 0 | 3 | 0 |
| 28 Pierre Nadjombe HV DB | 13' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 5/6 | 0 | 0 | 0 |
| 21 Falko Michel TV | 90' | 7,4 | 1 | 0 | 1/4 | 43/54 | 0 | 0 | 0 |
| 10 Moritz Kwarteng TV | 89' | 6,6 | 0 | 0 | 0/2 | 30/33 | 4 | 1 | 0 |
| 38 Luka Hyryläinen TV | 75' | 7,0 | 0 | 0 | 0/0 | 26/30 | 0 | 3 | 0 |
| 26 Torben Müsel TV DB | 15' | 6,7 | 0 | 0 | 0/1 | 8/8 | 1 | 2 | 0 |
| 11 Felipe Chávez TV DB | 12' | 6,6 | 0 | 0 | 0/2 | 7/8 | 1 | 0 | 0 |
| 23 Barış Atik TĐ | 90' | 6,9 | 0 | 1 | 0/1 | 52/66 | 5 | 1 | 0 |
| 22 Mateusz Żukowski TĐ | 90' | 6,5 | 0 | 0 | 2/4 | 8/12 | 0 | 1 | 0 |
| 8 Emmanuel Iyoha TĐ | 84' | 6,8 | 0 | 0 | 1/2 | 13/17 | 2 | 0 | 0 |
| 9 Roko Šimić TĐ DB | 1' | – | 0 | 0 | 0/0 | 1/1 | 1 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
Lịch sử đối đầu (1 trận)
- 06/09/2026 Hertha BSC 2-1 1. FC Magdeburg
Arena 3D — Xem trận 3D
Mô phỏng 3D theo dữ liệu vị trí bóng thực tế — chỉ hiển thị với các trận có phủ sóng. Đang phát lại toàn trận.