
Allan
Tiền vệ ·
Botafogo
Allan đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Botafogo, Allan mang áo số 25, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2026. Botafogo hiện thi đấu tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất. Ngày chuyển đến Botafogo trong hồ sơ là 10/07/2024.
- Câu lạc bộ
- Botafogo
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 25
- Gia nhập
- 10/07/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Allan
12 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil mang về cho Allan 0 bàn sau 538 phút. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,68.
- 12 Trận
- 538 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,11 xG
- 0,39 xA
- 3 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,68 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Allan
Allan mang áo số 25 của Botafogo và chơi ở vị trí tiền vệ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Brazil. Ngày sinh trong hồ sơ là 08/01/1991 — năm nay 35 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 8/1/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- Botafogo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Allan đã khoác áo những đội nào?
Allan có tên trong danh sách thi đấu của SSC Napoli nhiều nhất, 229 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng SSC Napoli chiếm 43% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Botafogo | — | Copa Libertadores | 7 | 36 | 0 | 0 | 6,55 |
| Botafogo | — | Copa Libertadores | 8 | 132 | 0 | 1 | 6,76 |
| Botafogo | 2026 | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 2 | 37 | 0 | 0 | 6,70 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 5 | 81 | 0 | 0 | 6,57 |
| Botafogo | 2026 | Copa do Brasil | 1 | 72 | 0 | 0 | 7,80 |
| Udinese | 12/13 | Serie A | 36 | 106 | 0 | 0 | 6,50 |
| Udinese | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| SSC Napoli | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 226 | 0 | 2 | 7,17 |
| SSC Napoli | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 119 | 0 | 0 | 6,75 |
| SSC Napoli | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 443 | 0 | 0 | 6,73 |
| Vasco da Gama | 2011 | VĐQG Brazil | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vasco da Gama | 2012 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| SSC Napoli | 19/20 | Serie A | 28 | 1298 | 2 | 1 | 6,82 |
| SSC Napoli | 18/19 | Serie A | 33 | 2613 | 1 | 3 | 7,05 |
| SSC Napoli | 17/18 | Serie A | 38 | 2857 | 4 | 5 | 6,99 |
| SSC Napoli | 16/17 | Serie A | 35 | 1617 | 1 | 6 | 6,99 |
| SSC Napoli | 15/16 | Serie A | 37 | 2822 | 3 | 5 | 6,99 |
| Udinese | 14/15 | Serie A | 35 | 0 | 1 | 4 | — |
| Udinese | 13/14 | Serie A | 36 | 90 | 0 | 1 | 7,40 |
| Everton | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Everton | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 2186 | 0 | 2 | 6,64 |
| Everton | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 26 | 2052 | 0 | 0 | 6,83 |
| Botafogo | 2024 | VĐQG Brazil | 21 | 307 | 0 | 1 | 6,74 |
| Botafogo | 2025 | VĐQG Brazil | 31 | 975 | 0 | 0 | 6,70 |
| Botafogo | 2026 | VĐQG Brazil | 16 | 527 | 0 | 0 | 6,71 |
| SSC Napoli | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 445 | 0 | 0 | 6,75 |
| SSC Napoli | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 511 | 0 | 0 | 6,72 |
| SSC Napoli | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 463 | 0 | 0 | 6,46 |
| SSC Napoli | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 442 | 0 | 0 | 6,69 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Brazil | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vasco da Gama | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Everton | 20/21 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Everton | 21/22 | FA Cup | 3 | 299 | 0 | 1 | 6,83 |
| Udinese | — | Coppa Italia | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Udinese | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 3 | 16 | 0 | 0 | 6,40 |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 2 | 32 | 0 | 0 | 6,55 |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 2 | 64 | 0 | 0 | 6,50 |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 4 | 38 | 0 | 0 | 6,58 |
| Botafogo | 2026 | Copa Sudamericana | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,10 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 6 | 102 | 0 | 0 | 6,63 |
| Vasco da Gama | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Everton | — | Carabao Cup | 2 | 69 | 0 | 0 | 7,00 |
| Everton | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Allan
Ngoài Botafogo, CLB hiện tại, hồ sơ của Allan còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Anh đến Botafogo ngày 10/07/2024 từ Al-Wahda FC dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 12 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 96 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo trong màu áo Botafogo. Hồ sơ hiện tại ở Botafogo ghi anh khoác áo số 25 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 31/12/2010, khi anh rời Vasco da Gama sang Madureira, năm anh bước sang tuổi 19. Vasco da Gama đón anh ngày 02/02/2011 từ Deportivo Maldonado. Ở đội này, hồ sơ ghi 24 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Vasco da Gama tại VĐQG Brazil ở mùa 2011, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Anh cập bến SSC Napoli ngày 21/07/2015 từ Udinese với phí 12 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 11 bàn và 22 kiến tạo sau 229 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 05/09/2020, anh chuyển từ SSC Napoli sang Everton, phí 25 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 kiến tạo sau 71 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Everton. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 17/18 tại Serie A trong màu áo SSC Napoli, khi anh có 4 bàn cùng 5 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 26 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 13 bàn và 32 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 537 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Allan chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Allan rời Vasco da Gama để tới Madureira (31/12/2010). Tổng cộng có 12 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/12/2010 | Vasco da Gama | Madureira | Không công bố |
| 1/2/2011 | Madureira | Deportivo Maldonado | Không công bố |
| 2/2/2011 | Deportivo Maldonado | Vasco da Gama | Không công bố |
| 30/6/2012 | Vasco da Gama | Deportivo Maldonado | Không công bố |
| 15/7/2012 | Deportivo Maldonado | Granada | 3,0 triệu EUR |
| 16/7/2012 | Granada | Udinese | Không công bố |
| 30/6/2014 | Udinese | Granada | Không công bố |
| 1/7/2014 | Granada | Udinese | 3,0 triệu EUR |
| 21/7/2015 | Udinese | SSC Napoli | 12 triệu EUR |
| 5/9/2020 | SSC Napoli | Everton | 25 triệu EUR |
| 25/9/2022 | Everton | Al-Wahda FC | Tự do |
| 10/7/2024 | Al-Wahda FC | Botafogo | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Allan
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Mirassol | 2–0 | Không vào sân | — | — |
| 16-09 | Grêmio | 3–2 | 11 | 0/0 | 6,4 |
| 12-09 | Red Bull Bragantino | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 06-09 | Palmeiras | 0–0 | Không vào sân | — | — |
| 30-08 | Flamengo | 3–0 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Allan
- Allan có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Allan ghi 0 bàn sau 12 trận.
- Allan đang khoác áo đội bóng nào?
- Botafogo là CLB hiện tại của Allan, mang áo số 25 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Allan bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Allan 35 tuổi (sinh ngày 08/01/1991), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Botafogo
Cập nhật lần cuối: 09:46 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.