
Ally Samatta
Tiền đạo cắm ·
Le Havre
Câu chuyện thi đấu của Ally Samatta, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ally Samatta sinh ngày 23/12/1992, mang quốc tịch Tanzania; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh rời African Lyon sang Simba SC, năm anh bước sang tuổi 18. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về KRC Genk tại VĐQG Bỉ ở mùa 15/16, năm anh tròn 23 tuổi. Trong mùa ấy anh có 5 bàn cùng 1 kiến tạo. Ngày 29/01/2016, anh rời Tout Puissant Mazembe sang KRC Genk với mức phí 800 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 32 bàn và 5 kiến tạo qua 217 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo KRC Genk. Anh cập bến Aston Villa ngày 20/01/2020 từ KRC Genk, phí 11 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 2 bàn sau 17 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 16/17 tại VĐQG Bỉ ở KRC Genk là mùa cao nhất trong dữ liệu với 10 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 24. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 59 bàn và 16 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 401 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 23 trận trong màu áo Tanzania, kèm 1 bàn. Giai đoạn đang diễn ra tại Le Havre bắt đầu ngày 05/08/2025, khi anh đến từ PAOK dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại Ligue 1, anh ra sân 5 trận và ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 bàn và 1 kiến tạo sau 32 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Le Havre. Tại Le Havre, anh khoác áo số 25 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Sự nghiệp Ally Samatta theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Ally Samatta trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 15/16 cùng KRC Genk. Riêng KRC Genk chiếm 54% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fenerbahçe | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | 162 | 0 | 0 | 6,83 |
| KRC Genk | 15/16 | VĐQG Bỉ | 18 | 0 | 5 | 1 | — |
| KRC Genk | 16/17 | VĐQG Bỉ | 38 | 0 | 10 | 1 | — |
| KRC Genk | 17/18 | VĐQG Bỉ | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 18/19 | VĐQG Bỉ | 39 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 19/20 | VĐQG Bỉ | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Royal Antwerp FC | 21/22 | VĐQG Bỉ | 32 | 1443 | 5 | 5 | 6,71 |
| KRC Genk | 22/23 | VĐQG Bỉ | 34 | 1520 | 6 | 1 | 6,79 |
| KRC Genk | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 18 | 845 | 5 | 1 | 6,82 |
| KRC Genk | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 606 | 3 | 1 | 6,94 |
| Royal Antwerp FC | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 383 | 3 | 0 | 7,10 |
| PAOK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 116 | 1 | 0 | 6,85 |
| Tanzania | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 270 | 1 | 0 | 6,93 |
| Fenerbahçe | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 1377 | 5 | 0 | 6,81 |
| PAOK | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 15 | 575 | 4 | 1 | 6,93 |
| PAOK | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 1320 | 2 | 4 | 6,84 |
| Aston Villa | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 14 | 946 | 1 | 0 | 6,68 |
| Le Havre | 2025 | Ligue 1 | 27 | 1551 | 2 | 1 | 6,51 |
| PAOK | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 513 | 3 | 0 | 6,90 |
| Tanzania | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 185 | 0 | 0 | 6,45 |
| Tanzania | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 245 | 0 | 1 | 7,03 |
| PAOK | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 408 | 1 | 0 | 6,79 |
| Le Havre | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tanzania | — | World Cup Qualification CAF | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tanzania | 2025 | World Cup Qualification CAF | 4 | 283 | 0 | 2 | 6,60 |
| Tanzania | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tanzania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tanzania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Le Havre | 2026 | Ligue 1 | 5 | 428 | 2 | 0 | 6,90 |
| Aston Villa | — | Carabao Cup | 2 | 147 | 1 | 0 | 6,65 |
| Aston Villa | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Ally Samatta: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ally Samatta là tiền đạo 33 tuổi đang chơi cho Le Havre. Hồ sơ ghi Ally Samatta chào đời ngày 23/12/1992, tức 33 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 183 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 23/12/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Tanzania
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- Le Havre
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Ally Samatta thuộc biên chế CLB nào?
Số liệu mùa 2026 của Ally Samatta
Ally Samatta đã chơi 5 trận với 428 phút trên sân mùa 2026 tại Ligue 1. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 1,77. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,90.
- 5 Trận
- 428 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,77 xG
- 0,66 xA
- 20 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Phong độ Ally Samatta các trận vừa qua
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Ally Samatta đạt điểm trung bình 6,90 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Tổng cộng anh ghi 2 bàn trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Toulouse | 3–2 | 90 | 1/0 | 7,3 |
| 12-09 | Angers | 0–0 | 89 | 0/0 | 7,4 |
| 05-09 | Stade Brestois | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,1 |
| 29-08 | Olympique Lyonnais | 1–1 | 89 | 1/0 | 7,3 |
| 23-08 | AS Monaco | 0–1 | 70 | 0/0 | 6,4 |
Chuyển nhượng và giá trị của Ally Samatta
Hồ sơ ghi nhận 14 lần chuyển nhượng của Ally Samatta, gần nhất là từ African Lyon sang Simba SC ngày 01/07/2010, phí không được công bố. Tổng cộng có 14 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | African Lyon | Simba SC | Không công bố |
| 1/7/2011 | Simba SC | Tout Puissant Mazembe | 70 nghìn EUR |
| 29/1/2016 | Tout Puissant Mazembe | KRC Genk | 800 nghìn EUR |
| 20/1/2020 | KRC Genk | Aston Villa | 11 triệu EUR |
| 25/9/2020 | Aston Villa | Fenerbahçe | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Fenerbahçe | Aston Villa | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | Aston Villa | Fenerbahçe | 6,0 triệu EUR |
| 31/8/2021 | Fenerbahçe | Royal Antwerp FC | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Royal Antwerp FC | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 15/8/2022 | Fenerbahçe | KRC Genk | Cho mượn |
| 16/8/2022 | Fenerbahçe | KRC Genk | Cho mượn |
| 30/6/2023 | KRC Genk | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 17/7/2023 | Fenerbahçe | PAOK | Tự do |
| 5/8/2025 | PAOK | Le Havre | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Ally Samatta và đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Ally Samatta có 23 trận cho Tanzania và ghi 1 bàn.
Tanzania 23 trận 1 bàn Lần gần nhất: 4/1/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Ally Samatta
- Ally Samatta bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Ally Samatta 33 tuổi (sinh ngày 23/12/1992), cao 183 cm.
- Ally Samatta có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ally Samatta ra sân 5 trận mùa 2026 tại Ligue 1 và ghi 2 bàn.
- Ally Samatta đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Le Havre là CLB hiện tại của Ally Samatta, mang áo số 25 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Ligue 1 · Lịch thi đấu Le Havre
Cập nhật lần cuối: 18:45 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.