
André Silva
Tiền đạo cắm ·
FC Porto
Câu chuyện sự nghiệp André Silva qua từng mùa
Ngoài FC Porto, CLB hiện tại, hồ sơ của André Silva còn ghi số liệu ở 8 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh rời FC Porto U19 sang FC Porto B, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở FC Porto B được ghi bằng 4 bàn cùng 1 kiến tạo qua 18 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 14/15 đến mùa 15/16. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Porto B tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ở mùa 14/15, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có 1 bàn. Anh cập bến AC Milan ngày 01/07/2017 từ FC Porto với phí 38 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 8 bàn cùng 1 kiến tạo sau 58 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. RB Leipzig đón anh ngày 02/07/2021 từ Eintracht Frankfurt với phí 23 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 125 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 27 bàn và 16 kiến tạo trên mọi giải.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 20/21 tại Bundesliga cùng Eintracht Frankfurt, với 28 bàn và 5 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 25 tuổi. Tính trên 9 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 137 bàn cùng 39 kiến tạo. Cùng quãng đó là 472 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với FC Porto, nơi anh đến ngày 01/07/2026 từ Elche dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh ra sân 5 trận và ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 27 bàn cùng 10 kiến tạo sau 65 trận nằm trong danh sách thi đấu cho FC Porto. Tại FC Porto, anh mang áo số 19 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
André Silva đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của André Silva là 14/15 tại FC Porto B. Tổng cộng anh ghi 137 bàn qua 472 lần có tên trong danh sách thi đấu. 26% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở RB Leipzig.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Porto | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 11 | 419 | 1 | 1 | 6,76 |
| FC Porto | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 2456 | 16 | 5 | 7,11 |
| AC Milan | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 721 | 6 | 0 | 7,16 |
| Sevilla | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 314 | 0 | 0 | 6,65 |
| Eintracht Frankfurt | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 658 | 2 | 1 | 7,07 |
| RB Leipzig | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 307 | 1 | 0 | 6,58 |
| AC Milan | 19/20 | Serie A | 2 | 61 | 0 | 0 | 6,60 |
| AC Milan | 17/18 | Serie A | 38 | 923 | 2 | 0 | 6,69 |
| Elche | 25/26 | La Liga | 33 | 1858 | 10 | 0 | 6,79 |
| Real Sociedad | 23/24 | La Liga | 28 | 744 | 3 | 0 | 6,62 |
| Sevilla | 18/19 | La Liga | 28 | 2163 | 9 | 0 | 6,96 |
| RB Leipzig | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 92 | 0 | 0 | 6,53 |
| Real Sociedad | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 92 | 0 | 0 | 6,90 |
| RB Leipzig | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 534 | 3 | 1 | 7,06 |
| RB Leipzig | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 410 | 3 | 1 | 6,85 |
| FC Porto | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 603 | 5 | 2 | 7,15 |
| FC Porto | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Werder Bremen | 24/25 | Bundesliga | 14 | 383 | 1 | 0 | 6,69 |
| RB Leipzig | 24/25 | Bundesliga | 17 | 130 | 1 | 2 | 6,80 |
| RB Leipzig | 22/23 | Bundesliga | 34 | 1750 | 4 | 3 | 6,70 |
| RB Leipzig | 21/22 | Bundesliga | 34 | 2080 | 11 | 3 | 6,74 |
| Eintracht Frankfurt | 20/21 | Bundesliga | 32 | 2770 | 28 | 5 | 7,36 |
| Eintracht Frankfurt | 19/20 | Bundesliga | 29 | 1595 | 12 | 3 | 7,02 |
| FC Porto | 15/16 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 2 | 0 | — |
| Portugal | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 116 | 0 | 0 | 6,67 |
| Portugal | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 25 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Porto B | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Porto B | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 13 | 0 | 3 | 1 | — |
| FC Porto | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 411 | 5 | 1 | 7,04 |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 359 | 1 | 0 | 7,02 |
| Portugal | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 21 | 1 | 0 | 7,00 |
| Portugal | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 152 | 0 | 0 | 7,00 |
| Portugal | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2018 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 41 | 0 | 0 | 6,60 |
| Portugal | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 67 | 0 | 0 | 6,40 |
| FC Porto | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 7 | 486 | 3 | 2 | 6,77 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 3 | 267 | 2 | 0 | 6,90 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 1 | 2 | 7,85 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 6 | 422 | 2 | 2 | 7,03 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 5 | 271 | 2 | 3 | 7,35 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,70 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 3 | 102 | 0 | 1 | 6,70 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 5 | 97 | 0 | 1 | 6,75 |
| Sevilla | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 243 | 2 | 0 | 6,77 |
| Real Sociedad | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 244 | 1 | 0 | 6,54 |
| Elche | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 45 | 0 | 0 | 5,80 |
| FC Porto | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 73 | 0 | 0 | 6,80 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
André Silva: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 06/11/1995, André Silva là tiền đạo và hiện thuộc FC Porto. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cắm. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Bồ Đào Nha.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 6/11/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- FC Porto
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,8 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của André Silva
Hợp đồng của André Silva với FC Porto được ghi nhận đến 30/06/2027. FC Porto hiện thi đấu tại VĐQG Bồ Đào Nha theo dữ liệu mùa gần nhất. Anh cập bến FC Porto từ 01/07/2026.
- Câu lạc bộ
- FC Porto
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,8 triệu EUR (ước tính)
André Silva thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha của André Silva: 5 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,52 điểm mỗi trận. Trung bình anh thi đấu 68 phút mỗi trận ở mùa này.
- 5 Trận
- 339 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2,16 xG
- 0,09 xA
- 7 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,52 Điểm trung bình
André Silva qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, André Silva thi đấu tổng cộng 339 phút. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 68 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 04-09 | Moreirense | 2–1 | 75 | 0/0 | 5,8 |
| 29-08 | Académico Viseu FC | 0–3 | 90 | 1/0 | 6,3 |
| 23-08 | FC Arouca | 2–0 | 72 | 0/0 | 6,1 |
| 15-08 | Rio Ave | 0–2 | 20 | 0/0 | 6,5 |
| 09-08 | FC Alverca | 2–0 | 82 | 1/0 | 7,9 |
Lịch sử chuyển nhượng André Silva
Giá trị chuyển nhượng của André Silva được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,8 triệu EUR khi đang ở FC Porto (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới AC Milan, 38 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2007 | — | — | Tự do |
| 1/7/2008 | — | — | Tự do |
| 1/7/2013 | FC Porto U19 | FC Porto B | Không công bố |
| 1/7/2016 | FC Porto B | FC Porto | Không công bố |
| 1/7/2017 | FC Porto | AC Milan | 38 triệu EUR |
| 11/8/2018 | AC Milan | Sevilla | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Sevilla | AC Milan | Trở lại sau cho mượn |
| 2/9/2019 | AC Milan | Eintracht Frankfurt | Cho mượn |
| 9/9/2020 | Eintracht Frankfurt | AC Milan | Trở lại sau cho mượn |
| 10/9/2020 | AC Milan | Eintracht Frankfurt | 3,0 triệu EUR |
| 2/7/2021 | Eintracht Frankfurt | RB Leipzig | 23 triệu EUR |
| 2/8/2023 | RB Leipzig | Real Sociedad | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Real Sociedad | RB Leipzig | Trở lại sau cho mượn |
| 3/2/2025 | RB Leipzig | SV Werder Bremen | Cho mượn |
| 30/6/2025 | SV Werder Bremen | RB Leipzig | Trở lại sau cho mượn |
| 18/8/2025 | RB Leipzig | Elche | 1,0 triệu EUR |
| 1/7/2026 | Elche | FC Porto | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về André Silva
- André Silva bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- André Silva 30 tuổi (sinh ngày 06/11/1995), cao 185 cm.
- André Silva có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, André Silva ghi 2 bàn sau 5 trận.
- André Silva đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- André Silva hiện khoác áo FC Porto, mang áo số 19 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu FC Porto
Cập nhật lần cuối: 19:01 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.