
Bruninho
Tiền vệ tấn công ·
Maccabi Haifa
Chuyển nhượng và giá trị của Bruninho
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Bruninho rời Atlético Mineiro U20 để tới Atlético Mineiro (01/06/2018). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Maccabi Haifa với 1,7 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/6/2018 | Atlético Mineiro U20 | Atlético Mineiro | Không công bố |
| 11/3/2020 | Atlético Mineiro | Sport Recife | Cho mượn |
| 28/2/2021 | Sport Recife | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
| 2/3/2021 | Atlético Mineiro | Confiança | Cho mượn |
| 24/5/2021 | Confiança | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
| 28/5/2021 | Atlético Mineiro | Juventude | Không công bố |
| 2/8/2022 | Juventude | Atlético Mineiro | Không công bố |
| 3/8/2022 | Atlético Mineiro | Clube De Regatas Brasil | Cho mượn |
| 31/12/2022 | Clube De Regatas Brasil | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2023 | Atlético Mineiro | Guarani | Cho mượn |
| 31/12/2023 | Guarani | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
| 9/1/2024 | Atlético Mineiro | Ceará | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Ceará | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
| 5/9/2024 | Atlético Mineiro | Karpaty Lviv | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Karpaty Lviv | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Atlético Mineiro | Karpaty Lviv | 800 nghìn EUR |
| 2/7/2026 | Karpaty Lviv | Maccabi Haifa | 1,7 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Bruninho
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Bruninho là ngày 01/06/2018, khi anh rời Atlético Mineiro U20 sang Atlético Mineiro — năm anh tròn 18 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 02/07/2026, khi anh rời Karpaty Lviv sang Maccabi Haifa, phí 1,7 triệu EUR. Trong đội hình Maccabi Haifa, anh mang áo số 10, có hợp đồng tới 30/06/2029.
Ở Atlético Mineiro, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn qua 53 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Atlético Mineiro tại VĐQG Brazil ở mùa 2018, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 17 lần. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2023 tại Hạng Hai Brazil trong màu áo Guarani, khi anh có 7 bàn và 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 23. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2019 tại VĐQG Brazil ở Atlético Mineiro, với 2 bàn. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 9 bàn cùng 2 kiến tạo. Anh có 190 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
CLB hiện tại của Bruninho
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Bruninho gia nhập Maccabi Haifa ngày 02/07/2026. Trong đội, anh nhận áo số 10.
- Câu lạc bộ
- Maccabi Haifa
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 02/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Bruninho là ai?
Bruninho mang áo số 10 của Maccabi Haifa và chơi ở vị trí tiền vệ. Bruninho chào đời 27/04/2000 và nay 26 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 27/4/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Maccabi Haifa
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Bruninho theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Bruninho ghi 9 bàn qua 190 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Atlético Mineiro chiếm 28% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Confiança | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Juventude | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ceará | — | Copa do Brasil | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,75 |
| CRB | 2022 | Hạng Hai Brazil | 17 | 470 | 0 | 0 | 6,64 |
| Guarani | 2023 | Hạng Hai Brazil | 33 | 2127 | 7 | 2 | 6,84 |
| Ceará | 2024 | Hạng Hai Brazil | 7 | 45 | 0 | 0 | 6,50 |
| Atlético Mineiro | 2018 | VĐQG Brazil | 17 | 105 | 0 | 0 | 6,48 |
| Atlético Mineiro | 2019 | VĐQG Brazil | 26 | 425 | 2 | 0 | 6,58 |
| Juventude | 2021 | VĐQG Brazil | 35 | 223 | 0 | 0 | 6,54 |
| Juventude | 2022 | VĐQG Brazil | 13 | 124 | 0 | 0 | 6,54 |
| Sport Recife | 20/21 | VĐQG Brazil | 26 | 344 | 0 | 0 | 6,54 |
| Maccabi Haifa | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Sudamericana | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,70 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Sudamericana | 4 | 23 | 0 | 0 | 6,70 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Bruninho mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Bruninho
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 08-07 | Paksi FC | 3–3 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Bruninho
- Bruninho là người nước nào?
- Bruninho có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
- Bruninho hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Bruninho đang thuộc biên chế Maccabi Haifa, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Bruninho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Bruninho 26 tuổi (sinh ngày 27/04/2000), cao 175 cm.
Cập nhật lần cuối: 20:46 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.