
Bruno Zuculini
Tiền vệ trung tâm ·
Nacional
Bruno Zuculini từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Bruno Zuculini là từ Racing Reserve sang Racing Club ngày 01/07/2010, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Racing Club sang Manchester City ngày 01/07/2014, phí 2,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | Racing Reserve | Racing Club | Không công bố |
| 1/7/2014 | Racing Club | Manchester City | 2,5 triệu EUR |
| 19/8/2014 | Manchester City | Valencia | Cho mượn |
| 30/1/2015 | Valencia | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2015 | Manchester City | Córdoba | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Córdoba | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 26/10/2015 | Manchester City | Middlesbrough | Cho mượn |
| 2/1/2016 | Middlesbrough | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2016 | Manchester City | AEK Athens | Cho mượn |
| 30/6/2016 | AEK Athens | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 29/8/2016 | Manchester City | Rayo Vallecano | Cho mượn |
| 15/1/2017 | Rayo Vallecano | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 19/1/2017 | Manchester City | Hellas Verona | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Hellas Verona | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 11/7/2017 | Manchester City | Hellas Verona | 1,3 triệu EUR |
| 29/1/2018 | Hellas Verona | River Plate | 3,3 triệu EUR |
| 9/1/2024 | River Plate | Racing Club | Tự do |
| 1/7/2026 | Racing Club | Nacional | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Bruno Zuculini qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Bruno Zuculini thuộc biên chế Nacional, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 8 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Nacional, nơi anh đến ngày 01/07/2026 từ Racing Club theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại Copa Sudamericana, anh ra sân 1 trận. Tại Nacional, anh mang áo số 36 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2010, lúc anh rời Racing Reserve sang Racing Club, năm anh bước sang tuổi 17. Hồ sơ ghi cho anh 12 bàn và 5 kiến tạo sau 160 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Racing Club. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Racing Club tại VĐQG Argentina ở mùa 12/13, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có 5 bàn. Ngày 29/01/2018, anh rời Hellas Verona sang River Plate, phí 3,3 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 148 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn và 1 kiến tạo trong màu áo River Plate. Tính trên 9 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 19 bàn cùng 6 kiến tạo. Anh có 382 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 12/13 tại VĐQG Argentina trong màu áo Racing Club, khi anh có 5 bàn. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 19.
Bruno Zuculini thuộc biên chế CLB nào?
Bruno Zuculini: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Bruno Zuculini là tiền vệ mang quốc tịch Argentina và đang thuộc biên chế Nacional. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 2/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 36
- CLB hiện tại
- Nacional
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Bruno Zuculini
Ở mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Bruno Zuculini ra sân 1 trận, ghi 0 bàn. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ.
- 1 Trận
- 49 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,02 xG
- 0,05 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,30 Điểm trung bình
Hành trình sự nghiệp của Bruno Zuculini
Hồ sơ sự nghiệp của Bruno Zuculini trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 12/13 ở Racing Club.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Racing Club | — | Copa Libertadores | 6 | 291 | 0 | 0 | 6,64 |
| AEK Athens | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hellas Verona | 17/18 | Serie A | 18 | 1216 | 2 | 0 | 6,78 |
| Valencia | 14/15 | La Liga | 9 | 44 | 0 | 0 | — |
| Córdoba | 14/15 | La Liga | 10 | 382 | 0 | 0 | — |
| Middlesbrough | 15/16 | Hạng Nhất Anh | 11 | 301 | 0 | 0 | 6,98 |
| Racing Club | 12/13 | VĐQG Argentina | 36 | 90 | 5 | 0 | 6,90 |
| Racing Club | 13/14 | VĐQG Argentina | 27 | 0 | 4 | 0 | — |
| River Plate | 17/18 | VĐQG Argentina | 13 | 590 | 0 | 0 | 6,89 |
| River Plate | 18/19 | VĐQG Argentina | 25 | 1141 | 0 | 0 | 6,82 |
| River Plate | 19/20 | VĐQG Argentina | 14 | 338 | 0 | 0 | 6,74 |
| River Plate | 2021 | VĐQG Argentina | 24 | 1250 | 2 | 1 | 6,79 |
| River Plate | 2022 | VĐQG Argentina | 21 | 861 | 1 | 0 | 6,73 |
| River Plate | 2023 | VĐQG Argentina | 2 | 14 | 0 | 0 | 6,40 |
| Racing Club | 2024 | VĐQG Argentina | 25 | 1090 | 0 | 1 | 6,75 |
| Racing Club | 2025 | VĐQG Argentina | 7 | 206 | 1 | 2 | 7,05 |
| Racing Club | 2025 | VĐQG Argentina | 18 | 898 | 2 | 1 | 6,83 |
| Racing Club | 2026 | VĐQG Argentina | 18 | 760 | 0 | 1 | 6,74 |
| Rayo Vallecano | 16/17 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 12 | 590 | 0 | 0 | 6,69 |
| Racing Club | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Racing Club | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Racing Club | — | Copa Sudamericana | 13 | 458 | 0 | 0 | 6,59 |
| Hellas Verona | — | Coppa Italia | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Nacional | 2026 | Copa Sudamericana | 1 | 49 | 0 | 0 | 6,30 |
| Racing Club | 2026 | Copa Sudamericana | 6 | 312 | 0 | 0 | 6,90 |
| Valencia | 14/15 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rayo Vallecano | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Middlesbrough | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 11 | 169 | 0 | 0 | 6,65 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 11 | 395 | 0 | 0 | 6,70 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 12 | 164 | 2 | 0 | 6,80 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 8 | 397 | 0 | 0 | 6,64 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 7 | 118 | 0 | 0 | 6,77 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của Bruno Zuculini
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 21-07 | Tigre | 0–3 | 49 | 0/0 | 6,3 |
Câu hỏi thường gặp về Bruno Zuculini
- Bruno Zuculini hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Bruno Zuculini hiện khoác áo Nacional, mang áo số 36 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Bruno Zuculini bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Bruno Zuculini 33 tuổi (sinh ngày 02/04/1993), cao 182 cm.
- Thành tích ghi bàn của Bruno Zuculini mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Bruno Zuculini ghi 0 bàn sau 1 trận.
Cập nhật lần cuối: 14:30 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.