
Casemiro
Tiền vệ trung tâm ·
Inter Miami CF
Chuyển nhượng và giá trị của Casemiro
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Casemiro là từ Manchester United sang No team ngày 01/07/2026, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Manchester United sang Inter Miami CF ngày 22/07/2026, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2026 | Manchester United | No team | Không công bố |
| 22/7/2026 | Manchester United | Inter Miami CF | Tự do |
| 1/7/2010 | São Paulo U20 | São Paulo | Không công bố |
| 30/6/2013 | Real Madrid Castilla U21 | São Paulo | Không công bố |
| 1/7/2013 | São Paulo | Real Madrid | 6,0 triệu EUR |
| 19/7/2014 | Real Madrid | FC Porto | Cho mượn |
| 30/6/2015 | FC Porto | Real Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2015 | Real Madrid | FC Porto | 7,5 triệu EUR |
| 2/7/2015 | FC Porto | Real Madrid | 15 triệu EUR |
| 22/8/2022 | Real Madrid | Manchester United | 70 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Casemiro: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Casemiro thuộc biên chế Inter Miami CF, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Inter Miami CF bắt đầu ngày 22/07/2026, khi anh đến từ Manchester United theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS, anh ghi 3 bàn sau 10 trận ra sân. Tại Inter Miami CF, anh mang áo số 5 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh từ São Paulo U20 chuyển tới São Paulo, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở São Paulo được ghi bằng 41 trận nằm trong danh sách thi đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2011 tại VĐQG Brazil cùng São Paulo, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Ngày 01/07/2013, anh rời São Paulo sang Real Madrid với mức phí 6,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 31 bàn và 25 kiến tạo sau 372 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Real Madrid. Ngày 22/08/2022, anh rời Real Madrid sang Manchester United, phí 70 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 179 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 26 bàn cùng 13 kiến tạo trong màu áo Manchester United. Bên cạnh các CLB, anh có 98 trận cho Brazil, kèm 8 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 25/26 tại Ngoại Hạng Anh cùng Manchester United, với 9 bàn cùng 2 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 33 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 64 bàn và 40 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 640 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Casemiro đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Casemiro gia nhập Inter Miami CF ngày 22/07/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Inter Miami CF
- Giải đấu
- Nhà nghề Mỹ MLS
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 22/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 5,5 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Casemiro
Ở tuổi 34, Casemiro đang là tiền vệ trong đội hình Inter Miami CF. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 23/2/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Inter Miami CF
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,5 triệu EUR (ước tính)
Casemiro thi đấu ra sao mùa 2026?
Sau 10 trận mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS, Casemiro đóng góp 3 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 89 phút.
- 10 Trận
- 890 Phút
- 3 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,55 xG
- 0,69 xA
- 9 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 7,39 Điểm trung bình
Phong độ Casemiro các trận vừa qua
Casemiro chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Quãng này anh đóng góp 3 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | San Diego FC | 2–2 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 12-09 | Nashville SC | 2–2 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 10-09 | Chicago Fire | 1–1 | 97 | 1/0 | 8,1 |
| 06-09 | Atlanta United | 2–2 | 90 | 1/0 | 7,4 |
| 29-08 | CF Montréal | 7–1 | 90 | 1/0 | 8,8 |
Sự nghiệp Casemiro theo mùa
Các đội Casemiro từng khoác áo theo dữ liệu gồm FC Porto, Manchester United, São Paulo và 2 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 64 bàn và 640 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Porto | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 225 | 3 | 1 | 7,40 |
| Manchester United | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 991 | 0 | 1 | 7,29 |
| Manchester United | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 15 | 978 | 2 | 2 | 7,38 |
| São Paulo | 2011 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2012 | VĐQG Brazil | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 2593 | 9 | 2 | 7,22 |
| Manchester United | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 1513 | 1 | 0 | 7,18 |
| Manchester United | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 26 | 1985 | 1 | 2 | 7,17 |
| Manchester United | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 28 | 2125 | 4 | 3 | 7,21 |
| Real Madrid | 22/23 | La Liga | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,50 |
| Real Madrid | 21/22 | La Liga | 34 | 2575 | 1 | 3 | 7,34 |
| Real Madrid | 20/21 | La Liga | 34 | 2903 | 6 | 4 | 7,27 |
| Real Madrid | 19/20 | La Liga | 36 | 3090 | 4 | 3 | 7,29 |
| Real Madrid | 18/19 | La Liga | 32 | 2316 | 3 | 0 | 7,08 |
| Real Madrid | 17/18 | La Liga | 35 | 2601 | 5 | 3 | 7,35 |
| Real Madrid | 16/17 | La Liga | 27 | 1708 | 4 | 0 | 7,15 |
| Real Madrid | 15/16 | La Liga | 36 | 1526 | 1 | 3 | 7,32 |
| Real Madrid | 13/14 | La Liga | 23 | 279 | 0 | 1 | — |
| Real Madrid | 12/13 | La Liga | 2 | 90 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 167 | 2 | 0 | 7,40 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 914 | 0 | 0 | 7,07 |
| Real Madrid | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 828 | 1 | 1 | 7,15 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 690 | 1 | 1 | 7,14 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 505 | 1 | 0 | 7,08 |
| Real Madrid | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 944 | 1 | 0 | 7,33 |
| Real Madrid | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 827 | 2 | 2 | 7,68 |
| Real Madrid | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 925 | 0 | 0 | 7,58 |
| FC Porto | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 701 | 1 | 1 | 7,81 |
| Real Madrid | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 144 | 0 | 0 | 6,72 |
| Brazil | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 330 | 0 | 0 | 7,52 |
| Brazil | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 390 | 1 | 0 | 7,48 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 379 | 1 | 0 | 7,38 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 1 | 0 | 8,40 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 76 | 0 | 0 | 7,70 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 1 | 8,40 |
| Inter Miami CF | 2026 | Nhà nghề Mỹ MLS | 10 | 890 | 3 | 0 | 7,39 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 630 | 0 | 0 | 7,36 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 11 | 790 | 1 | 0 | 7,24 |
| Brazil | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 7 | 595 | 0 | 0 | 7,21 |
| Brazil | 2012 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2018 | Giao hữu quốc tế | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 153 | 0 | 1 | 7,15 |
| Brazil | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 180 | 1 | 0 | 6,95 |
| Brazil | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 330 | 1 | 1 | 7,58 |
| Brazil | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 235 | 1 | 1 | 7,35 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 22/23 | FA Cup | 5 | 399 | 2 | 0 | 7,62 |
| Manchester United | 23/24 | FA Cup | 3 | 291 | 1 | 0 | 7,23 |
| Manchester United | 24/25 | FA Cup | 3 | 53 | 0 | 0 | 7,70 |
| Manchester United | 25/26 | FA Cup | 1 | 11 | 0 | 0 | 7,00 |
| Real Madrid | 13/14 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 1 | — |
| Real Madrid | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 449 | 0 | 1 | 7,30 |
| Real Madrid | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 13 | 0 | 0 | 6,50 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 341 | 0 | 0 | 6,98 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,40 |
| Real Madrid | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 120 | 0 | 0 | 8,10 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 228 | 0 | 0 | 7,20 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 2 | 152 | 0 | 0 | 7,20 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 5 | 397 | 1 | 0 | 6,86 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 7 | 477 | 1 | 0 | 7,32 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 6 | 388 | 1 | 2 | 7,28 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 135 | 1 | 1 | 7,70 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 180 | 2 | 0 | 8,45 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Sự nghiệp quốc tế của Casemiro
Casemiro ghi 8 bàn sau 98 trận cho Brazil, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Brazil 98 trận 8 bàn Lần gần nhất: 5/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Casemiro
- Casemiro bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Casemiro 34 tuổi (sinh ngày 23/02/1992), cao 185 cm.
- Casemiro ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Casemiro ra sân 10 trận mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS và ghi 3 bàn.
- Casemiro hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Inter Miami CF là CLB hiện tại của Casemiro, mang áo số 5 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS · Lịch thi đấu Inter Miami CF
Cập nhật lần cuối: 00:05 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.