
Cedric Zesiger
Trung vệ ·
BSC Young Boys
Cedric Zesiger từng chuyển tới đâu?
Cedric Zesiger gia nhập Neuchâtel Xamax theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2015. Hồ sơ định giá anh khoảng 4,9 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | — | Neuchâtel Xamax | Không công bố |
| 31/8/2016 | Neuchâtel Xamax | Grasshopper Club Zürich | 200 nghìn EUR |
| 1/7/2019 | Grasshopper Club Zürich | BSC Young Boys | 750 nghìn EUR |
| 1/7/2023 | BSC Young Boys | VfL Wolfsburg | 5,0 triệu EUR |
| 14/1/2025 | VfL Wolfsburg | FC Augsburg | Cho mượn |
| 30/6/2025 | FC Augsburg | VfL Wolfsburg | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | VfL Wolfsburg | FC Augsburg | 4,0 triệu EUR |
| 3/7/2026 | FC Augsburg | BSC Young Boys | 3,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Cedric Zesiger
Câu chuyện sự nghiệp của Cedric Zesiger trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới BSC Young Boys ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với BSC Young Boys, nơi anh đến ngày 03/07/2026 từ FC Augsburg với phí 3,5 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, anh ra sân 3 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 6 bàn cùng 2 kiến tạo qua 155 trận có tên trong danh sách thi đấu cho BSC Young Boys. Hồ sơ hiện tại ở BSC Young Boys ghi anh mang áo số 15 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2031.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2015, khi anh gia nhập Neuchâtel Xamax, năm anh bước sang tuổi 17. Grasshopper Club Zürich đón anh ngày 31/08/2016 từ Neuchâtel Xamax theo mức phí 200 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 82 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Grasshopper Club Zürich tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở mùa 16/17, năm anh bước sang tuổi 18. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 16 lần. Anh cập bến VfL Wolfsburg ngày 01/07/2023 từ BSC Young Boys với phí 5,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 55 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 6 bàn cùng 4 kiến tạo. Cùng quãng đó là 343 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại VĐQG Thuỵ Sĩ trong màu áo BSC Young Boys, khi anh có 2 bàn. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 21.
Cedric Zesiger thuộc biên chế CLB nào?
Cedric Zesiger đã ra sân 3 trận cho BSC Young Boys ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Số áo hiện tại là 15.
- Câu lạc bộ
- BSC Young Boys
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Sĩ
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 03/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2031
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,9 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Cedric Zesiger
Cedric Zesiger là hậu vệ 28 tuổi đang chơi cho BSC Young Boys. Ràng buộc hợp đồng với BSC Young Boys kéo dài đến 30/06/2031.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 24/6/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- BSC Young Boys
- Hợp đồng đến
- 30/6/2031
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,9 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Cedric Zesiger
Cedric Zesiger đã chơi 3 trận với 256 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,15.
- 3 Trận
- 256 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,15 xG
- 0,24 xA
- 2 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,30 Điểm trung bình
Cedric Zesiger qua những trận gần nhất
Cedric Zesiger chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 3 trận ra sân gần nhất. Quãng này anh đóng góp 1 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 08-08 | FC Lausanne-Sport | 2–2 | 90 | 1/0 | 7,5 |
| 01-08 | FC Thun | 0–6 | 76 | 0/0 | 7,5 |
| 26-07 | FC Sion | 4–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Hành trình sự nghiệp của Cedric Zesiger
Các đội Cedric Zesiger từng khoác áo theo dữ liệu gồm Grasshopper Club Zürich, BSC Young Boys, FC Augsburg và 1 đội khác. 45% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở BSC Young Boys.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grasshopper Club Zürich | 16/17 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grasshopper Club Zürich | 17/18 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 22 | 1614 | 0 | 0 | 6,87 |
| BSC Young Boys | 22/23 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 32 | 2711 | 2 | 0 | 6,98 |
| BSC Young Boys | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 450 | 0 | 1 | 6,88 |
| BSC Young Boys | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 514 | 0 | 0 | 6,73 |
| BSC Young Boys | 20/21 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 32 | 2183 | 0 | 1 | 6,97 |
| BSC Young Boys | 19/20 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 32 | 1724 | 2 | 0 | 6,94 |
| Grasshopper Club Zürich | 18/19 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 32 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| BSC Young Boys | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 541 | 1 | 0 | 7,03 |
| BSC Young Boys | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 142 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Augsburg | 25/26 | Bundesliga | 33 | 1840 | 0 | 0 | 6,69 |
| FC Augsburg | 24/25 | Bundesliga | 15 | 1227 | 0 | 2 | 7,06 |
| VfL Wolfsburg | 24/25 | Bundesliga | 16 | 521 | 0 | 0 | 6,60 |
| VfL Wolfsburg | 23/24 | Bundesliga | 33 | 1634 | 0 | 0 | 6,71 |
| BSC Young Boys | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 480 | 0 | 0 | 7,34 |
| BSC Young Boys | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 24/25 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 26/27 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 3 | 256 | 1 | 0 | 7,30 |
| Switzerland | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 14 | 0 | 0 | 6,70 |
| Switzerland | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 118 | 0 | 0 | 6,80 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 300 | 0 | 0 | 7,17 |
| FC Augsburg | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| FC Augsburg | — | DFB Pokal | 2 | 98 | 0 | 0 | 7,45 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Cedric Zesiger
- Cedric Zesiger đang khoác áo đội bóng nào?
- BSC Young Boys là CLB hiện tại của Cedric Zesiger, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Cedric Zesiger bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Cedric Zesiger 28 tuổi (sinh ngày 24/06/1998), cao 191 cm.
- Cedric Zesiger có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Cedric Zesiger ra sân 3 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ và ghi 1 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ · Lịch thi đấu BSC Young Boys
Cập nhật lần cuối: 18:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.