
Damian Szymański
Tiền vệ ·
Legia Warszawa
Câu chuyện thi đấu của Damian Szymański, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Damian Szymański sinh ngày 16/06/1995, mang quốc tịch Ba Lan; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 22/02/2013, lúc anh gia nhập GKS Bełchatów, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở GKS Bełchatów được ghi bằng 1 kiến tạo sau 24 trận nằm trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 14/15. AEK Athens đón anh ngày 14/01/2020 từ Akhmat Grozny theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 bàn cùng 8 kiến tạo sau 177 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 6 bàn và 9 kiến tạo. Cùng quãng đó là 329 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 23 trận cho Poland, kèm 1 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Hy Lạp trong màu áo AEK Athens, khi anh có 2 bàn cùng 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 28 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 16/17 tại VĐQG Ba Lan ở Jagiellonia Białystok, với 1 bàn. Chặng hiện tại gắn với Legia Warszawa, nơi anh đến ngày 14/08/2025 từ AEK Athens dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, anh có 6 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn sau 46 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Legia Warszawa. Tại Legia Warszawa, anh khoác áo số 4 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Sự nghiệp Damian Szymański theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Damian Szymański có tên trong danh sách thi đấu 329 lần cho 5 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 6 bàn, 329 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 14/15 cùng GKS Bełchatów.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AEK Athens | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 2334 | 2 | 1 | 7,01 |
| Jagiellonia Białystok | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 515 | 0 | 0 | 6,80 |
| GKS Bełchatów | 14/15 | VĐQG Ba Lan | 24 | 0 | 0 | 1 | — |
| Jagiellonia Białystok | 16/17 | VĐQG Ba Lan | 29 | 0 | 1 | 0 | — |
| Wisła Płock | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Płock | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 1744 | 0 | 3 | 6,98 |
| AEK Athens | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 1821 | 2 | 4 | 7,00 |
| AEK Athens | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 28 | 1694 | 1 | 0 | 6,93 |
| AEK Athens | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 125 | 0 | 0 | 7,00 |
| Poland | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 28 | 0 | 0 | 6,50 |
| AEK Athens | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 241 | 0 | 0 | 7,08 |
| Legia Warszawa | 2026 | Club Friendlies | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 120 | 1 | 1 | 7,30 |
| Poland | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,30 |
| Poland | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 23 | 0 | 0 | 6,60 |
| Poland | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 139 | 0 | 0 | 7,25 |
| Poland | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 12 | 0 | 0 | 6,30 |
| Jagiellonia Białystok | 16/17 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 90 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 8 | 323 | 0 | 0 | 6,85 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Damian Szymański
Damian Szymański là tiền vệ 31 tuổi đang chơi cho Legia Warszawa. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Ba Lan. Damian Szymański chào đời 16/06/1995 và nay 31 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 16/6/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Legia Warszawa
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Damian Szymański thuộc biên chế CLB nào?
Tại Legia Warszawa, Damian Szymański mang áo số 4, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Legia Warszawa hiện thi đấu tại VĐQG Ba Lan theo dữ liệu mùa gần nhất. Ngày chuyển đến Legia Warszawa trong hồ sơ là 14/08/2025.
- Câu lạc bộ
- Legia Warszawa
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 14/08/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Damian Szymański
6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan mang về cho Damian Szymański 0 bàn sau 323 phút. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,22. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,85.
- 6 Trận
- 323 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,22 xG
- 0,38 xA
- 3 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,85 Điểm trung bình
Phong độ Damian Szymański các trận vừa qua
Dữ liệu 2 lần ra sân gần nhất ghi nhận Damian Szymański thi đấu 25 phút, trung bình 13 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,60.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Jagiellonia Białystok | 1–3 | Không vào sân | — | — |
| 13-09 | Widzew Łódź | 1–1 | 16 | 0/0 | 6,7 |
| 05-09 | Motor Lublin | 2–3 | Không vào sân | — | — |
| 28-08 | Śląsk Wrocław | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 22-08 | Piast Gliwice | 1–1 | 9 | 0/0 | 6,5 |
Damian Szymański từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Damian Szymański được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 660 nghìn EUR khi đang ở Legia Warszawa (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Akhmat Grozny với 1,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | GKS Bełchatów U19 | — | Không công bố |
| 22/2/2013 | — | GKS Bełchatów | Không công bố |
| 1/7/2016 | GKS Bełchatów | Jagiellonia Białystok | Tự do |
| 17/8/2017 | Jagiellonia Białystok | Wisła Płock | 25 nghìn EUR |
| 12/1/2019 | Wisła Płock | Akhmat Grozny | 1,5 triệu EUR |
| 14/1/2020 | Akhmat Grozny | AEK Athens | Cho mượn |
| 30/6/2020 | AEK Athens | Akhmat Grozny | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2020 | Akhmat Grozny | AEK Athens | 1,3 triệu EUR |
| 14/8/2025 | AEK Athens | Legia Warszawa | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Damian Szymański
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Damian Szymański có 23 trận trong màu áo Poland.
Poland 23 trận 1 bàn Lần gần nhất: 25/6/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Damian Szymański
- Damian Szymański có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, Damian Szymański ghi 0 bàn sau 6 trận.
- Damian Szymański hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Damian Szymański hiện khoác áo Legia Warszawa, mang áo số 4 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Damian Szymański bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Damian Szymański 31 tuổi (sinh ngày 16/06/1995), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Legia Warszawa
Cập nhật lần cuối: 12:40 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.