
Darwin Núñez
Tiền đạo cắm ·
Diriyah
Câu chuyện sự nghiệp Darwin Núñez
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Darwin Núñez thuộc biên chế Diriyah, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2017, khi anh đầu quân cho Peñarol, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở Peñarol được ghi bằng 6 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Almería tại Hạng Hai Tây Ban Nha ở mùa 2019, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh có 16 bàn cùng 3 kiến tạo. Ngày 01/07/2022, anh rời Benfica sang Liverpool FC, phí 85 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 39 bàn cùng 22 kiến tạo qua 148 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Liverpool FC.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Benfica, với 26 bàn cùng 4 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 22 tuổi. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 112 bàn và 43 kiến tạo. Cùng quãng đó là 294 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 47 trận cho Uruguay, kèm 12 bàn. Anh đến Diriyah ngày 22/08/2026 từ Al-Hilal. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ra sân 5 trận và ghi 3 bàn. Trong đội hình Diriyah, anh mang áo số 29, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Darwin Núñez
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Darwin Núñez là 2019 tại Almería. Số liệu từng mùa cộng dồn: 112 bàn, 294 lần có tên trong danh sách. Riêng Liverpool FC chiếm 50% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Benfica | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 439 | 5 | 1 | 7,46 |
| Liverpool FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 459 | 5 | 1 | 6,98 |
| Al-Hilal | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 16 | 1251 | 6 | 4 | 6,93 |
| Liverpool FC | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 1137 | 5 | 2 | 6,76 |
| Liverpool FC | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 2053 | 11 | 8 | 7,03 |
| Liverpool FC | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 1699 | 9 | 3 | 6,90 |
| Benfica | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 1992 | 26 | 4 | 7,48 |
| Benfica | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1799 | 6 | 9 | 6,95 |
| Liverpool FC | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 466 | 1 | 1 | 6,71 |
| Liverpool FC | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 401 | 4 | 0 | 6,92 |
| Benfica | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 613 | 6 | 0 | 7,06 |
| Benfica | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 25 | 0 | 0 | 6,30 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 45 | 2 | 0 | 8,10 |
| Benfica | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 114 | 3 | 0 | 6,90 |
| Benfica | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 131 | 0 | 0 | 6,15 |
| Uruguay | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 242 | 0 | 0 | 6,47 |
| Uruguay | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 155 | 0 | 0 | 6,37 |
| Diriyah | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 5 | 445 | 3 | 0 | 7,02 |
| Al-Hilal | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 11 | 430 | 1 | 0 | 6,80 |
| Uruguay | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 13 | 974 | 5 | 2 | 7,18 |
| Uruguay | 2019 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 61 | 1 | 0 | 6,80 |
| Almería | 2019 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 34 | 2610 | 16 | 3 | 7,11 |
| Uruguay | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 69 | 3 | 0 | 9,10 |
| Uruguay | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 32 | 0 | 0 | 6,40 |
| Liverpool FC | 22/23 | FA Cup | 2 | 121 | 1 | 0 | 6,75 |
| Liverpool FC | 23/24 | FA Cup | 3 | 276 | 1 | 1 | 7,37 |
| Liverpool FC | 24/25 | FA Cup | 2 | 122 | 0 | 1 | 6,60 |
| Peñarol | — | Copa Sudamericana | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,50 |
| Uruguay | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 475 | 2 | 0 | 6,87 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 2 | 114 | 0 | 1 | 6,60 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 5 | 246 | 1 | 3 | 7,52 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 6 | 334 | 1 | 1 | 6,92 |
| Peñarol | — | Copa Libertadores | 5 | 276 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Darwin Núñez là ai?
Darwin Núñez là tiền đạo người Uruguay 27 tuổi, hiện khoác áo Diriyah. Ràng buộc hợp đồng với Diriyah kéo dài đến 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 24/6/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Uruguay
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Diriyah
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 18 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Darwin Núñez
Darwin Núñez đang khoác áo Diriyah ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 22/08/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027. Trong đội, anh nhận áo số 29.
- Câu lạc bộ
- Diriyah
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 29
- Gia nhập
- 22/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 18 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Darwin Núñez
Sau 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Darwin Núñez đóng góp 3 bàn. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,02. Thời lượng trung bình mỗi trận là 89 phút.
- 5 Trận
- 445 Phút
- 3 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2,75 xG
- 0,16 xA
- 15 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,02 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Darwin Núñez
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Darwin Núñez đạt điểm trung bình 7,02 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 3 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Abha | 0–0 | 95 | 0/0 | 6,3 |
| 09-09 | Al-Fateh | 1–2 | 81 | 1/0 | 7,0 |
| 03-09 | Al-Qadsiah | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 29-08 | Al-Ettifaq | 0–3 | 89 | 2/0 | 8,5 |
| 26-08 | Al-Kholood | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,4 |
Darwin Núñez từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 8 lần chuyển nhượng của Darwin Núñez, gần nhất là từ Al-Hilal sang Al Diriyah ngày 22/08/2026, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Liverpool, 85 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/8/2026 | Al-Hilal | Al Diriyah | Không công bố |
| 1/7/2017 | — | Peñarol | Không công bố |
| 29/8/2019 | Peñarol | Almería | 12 triệu EUR |
| 4/9/2020 | Almería | Benfica | 34 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Benfica | Liverpool | 85 triệu EUR |
| 9/8/2025 | Liverpool FC | Al-Hilal | 53 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Benfica | Liverpool FC | 85 triệu EUR |
| 22/8/2026 | Al-Hilal | Diriyah | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Darwin Núñez khoác áo đội tuyển nào?
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Darwin Núñez có 47 trận cho Uruguay, trong đó có 12 bàn thắng.
Uruguay 47 trận 12 bàn Lần gần nhất: 24/9/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Darwin Núñez
- Darwin Núñez hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Darwin Núñez hiện khoác áo Diriyah, mang áo số 29 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Darwin Núñez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Darwin Núñez 27 tuổi (sinh ngày 24/06/1999), cao 188 cm.
- Darwin Núñez ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận Darwin Núñez có 3 bàn qua 5 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Diriyah
Cập nhật lần cuối: 00:31 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.