Logo Diriyah

Diriyah

Saudi Arabia

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

01:00
Al-Nassr
Diriyah
--

Thứ 6, 16/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

00:00
Diriyah
Al-Taawoun
--
03:00
Diriyah
Al-Riyadh
--

Thứ 6, 23/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

22:30
Al-Ittihad
Diriyah
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 14/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Diriyah
Abha
0 0

Thứ 5, 10/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Fateh
Diriyah
1 2

Thứ 6, 04/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Diriyah
Al-Qadsiah
0 2

CN, 30/08

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Ettifaq
Diriyah
0 3

Hàng công và hàng thủ Diriyah

Hàng công Diriyah đứng thứ 10 tại VĐQG Ả Rập Xê Út với 1,0 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.

Diriyah đứng thứ mấy tại VĐQG Ả Rập Xê Út?

Hàng thủ là nền móng đưa Diriyah tới vị trí thứ 8 tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Diriyah

Hai vòng vừa rồi, Diriyah hoà Abha 0-0 và thắng Al-Fateh 2-1. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Khác biệt sân bãi của Diriyah

Thành tích hai sân của Diriyah là 0 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 1 bàn. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 4 bàn thua.

Chân sút chủ lực của Diriyah

Trên hàng công Diriyah, Darwin Núñez là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 43% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27.

Khoảng cách của Diriyah với nhóm trên và nhóm dưới

Diriyah và Al-Ettifaq đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Al-Kholood đang hơn đội 1 điểm.

Hồ sơ đội bóng Diriyah

Diriyah góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Đây là một đại diện của bóng đá Ả Rập Xê Út.

Trận kế tiếp của Diriyah

Đối thủ kế tiếp của Diriyah tại VĐQG Ả Rập Xê Út là Al-Nassr, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Mohamed Amine Ben Ismail Hậu vệ Tunisia
1 Muteb Sharahili Thủ môn Saudi Arabia
2 Abdulaziz Al-Faraj Hậu vệ Saudi Arabia
4 Saeed Al-Rubaie Hậu vệ Saudi Arabia
5 Idrissa Gana Gueye Tiền vệ Senegal
6 Sultan Farhan Tiền vệ Saudi Arabia
6 Sultan Saad Bin Jamal Tiền vệ Saudi Arabia
8 Ziyad Al Qahtani Tiền vệ Saudi Arabia
9 Gaëtan Laborde Tiền đạo France
10 Adil Boulbina Tiền vệ Algeria
11 Hattan Bahebri Tiền đạo Saudi Arabia
12 Taher Wadi Hậu vệ Saudi Arabia
14 Óscar Rodríguez Tiền vệ Spain
16 Hussain Al-Sebyani Hậu vệ Saudi Arabia
17 Clayton Diandy Tiền vệ Senegal
18 Lovro Chelfi Tiền vệ Croatia
19 Berat Djimsiti Hậu vệ Albania
20 Enzo Millot Tiền vệ France
20 Abdulelah Al Jaaferi Hậu vệ Saudi Arabia
21 Mohamed Hameran Hậu vệ Saudi Arabia
22 Nikola Vasilj Thủ môn Bosnia & Herzegovina
24 Fahad Al-Obaid Hậu vệ Saudi Arabia
29 Darwin Núñez Tiền đạo Uruguay
32 Abdullah Zaid Tiền vệ Saudi Arabia
33 Waleed Abdullah Thủ môn Saudi Arabia
52 Husain Al-Qahtani Tiền vệ Saudi Arabia
75 Meshari Fahad Al-Nemer Tiền đạo Saudi Arabia
78 Khalid Al-Asiri Hậu vệ Saudi Arabia
82 Hussain Alzarie Hậu vệ Saudi Arabia
87 Qasim Lajami Hậu vệ Saudi Arabia
87 Qasem Al-Oujami Hậu vệ Saudi Arabia
88 Abdulelah Al-Malki Tiền vệ Saudi Arabia
97 Amin Al-Bukhari Thủ môn Saudi Arabia
99 Chancel Mbemba Hậu vệ DR Congo