Diriyah
Saudi Arabia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Diriyah
Hàng công Diriyah đứng thứ 10 tại VĐQG Ả Rập Xê Út với 1,0 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Diriyah đứng thứ mấy tại VĐQG Ả Rập Xê Út?
Hàng thủ là nền móng đưa Diriyah tới vị trí thứ 8 tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Diriyah
Hai vòng vừa rồi, Diriyah hoà Abha 0-0 và thắng Al-Fateh 2-1. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khác biệt sân bãi của Diriyah
Thành tích hai sân của Diriyah là 0 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 1 bàn. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 4 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Diriyah
Trên hàng công Diriyah, Darwin Núñez là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 43% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27.
Khoảng cách của Diriyah với nhóm trên và nhóm dưới
Diriyah và Al-Ettifaq đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Al-Kholood đang hơn đội 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Diriyah
Diriyah góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Đây là một đại diện của bóng đá Ả Rập Xê Út.
Trận kế tiếp của Diriyah
Đối thủ kế tiếp của Diriyah tại VĐQG Ả Rập Xê Út là Al-Nassr, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohamed Amine Ben Ismail | Hậu vệ | Tunisia |
| 1 | Muteb Sharahili | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 2 | Abdulaziz Al-Faraj | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 4 | Saeed Al-Rubaie | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 5 | Idrissa Gana Gueye | Tiền vệ | Senegal |
| 6 | Sultan Farhan | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 6 | Sultan Saad Bin Jamal | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 8 | Ziyad Al Qahtani | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 9 | Gaëtan Laborde | Tiền đạo | France |
| 10 | Adil Boulbina | Tiền vệ | Algeria |
| 11 | Hattan Bahebri | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 12 | Taher Wadi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 14 | Óscar Rodríguez | Tiền vệ | Spain |
| 16 | Hussain Al-Sebyani | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 17 | Clayton Diandy | Tiền vệ | Senegal |
| 18 | Lovro Chelfi | Tiền vệ | Croatia |
| 19 | Berat Djimsiti | Hậu vệ | Albania |
| 20 | Enzo Millot | Tiền vệ | France |
| 20 | Abdulelah Al Jaaferi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 21 | Mohamed Hameran | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 22 | Nikola Vasilj | Thủ môn | Bosnia & Herzegovina |
| 24 | Fahad Al-Obaid | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 29 | Darwin Núñez | Tiền đạo | Uruguay |
| 32 | Abdullah Zaid | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 33 | Waleed Abdullah | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 52 | Husain Al-Qahtani | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 75 | Meshari Fahad Al-Nemer | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 78 | Khalid Al-Asiri | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 82 | Hussain Alzarie | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 87 | Qasim Lajami | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 87 | Qasem Al-Oujami | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 88 | Abdulelah Al-Malki | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 97 | Amin Al-Bukhari | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 99 | Chancel Mbemba | Hậu vệ | DR Congo |