
Hattan Bahebri
Tiền đạo cánh trái ·
Diriyah
Hattan Bahebri từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Hattan Bahebri được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 330 nghìn EUR khi đang ở Diriyah (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Al-Hilal với 3,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | Al-Ittihad | Không công bố |
| 2/7/2014 | Al-Ittihad | Al-Khaleej | Không công bố |
| 15/5/2016 | Al-Khaleej | Al-Ittihad | Không công bố |
| 1/8/2016 | Al-Ittihad | Al-Shabab | Tự do |
| 1/2/2019 | Al-Shabab | Al-Hilal | 3,5 triệu EUR |
| 11/8/2021 | Al-Hilal | Al-Shabab | 530 nghìn EUR |
| 2/9/2024 | Al-Shabab | Al-Taawoun | Tự do |
| 21/8/2025 | Al-Taawoun | Al-Kholood | Tự do |
| 22/7/2026 | Al-Kholood | Al Diriyah | Tự do |
| 22/7/2026 | Al-Kholood | Diriyah | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Hattan Bahebri
Câu chuyện sự nghiệp của Hattan Bahebri trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Diriyah ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Diriyah, nơi anh đến ngày 22/07/2026 từ Al-Kholood dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ra sân 7 trận. Trong đội hình Diriyah, anh mang áo số 11, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh gia nhập Al-Ittihad, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 02/07/2014, anh chuyển từ Al-Ittihad sang Al-Khaleej. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 23 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn cùng 1 kiến tạo trong màu áo Al-Khaleej. Ngày 01/08/2016, anh chuyển từ Al-Ittihad sang Al-Shabab theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 17 bàn cùng 17 kiến tạo qua 121 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Al-Shabab. Al-Hilal đón anh ngày 01/02/2019 từ Al-Shabab, phí 3,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 52 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 kiến tạo trên mọi giải. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 29 bàn và 27 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 260 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2021 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ở Al-Shabab là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn và 8 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 29.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Hattan Bahebri
Hattan Bahebri thi đấu cho Diriyah tại VĐQG Ả Rập Xê Út theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 330 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Diriyah
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 22/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Hattan Bahebri
Hattan Bahebri mang áo số 11 của Diriyah và chơi ở vị trí tiền đạo. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Ả Rập Xê Út.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 16/7/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Ả Rập Xê Út
- Chiều cao
- 168 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Diriyah
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Hattan Bahebri thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Hattan Bahebri đóng góp 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 30 phút trên sân.
- 7 Trận
- 209 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,78 xG
- 0,24 xA
- 3 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,53 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Hattan Bahebri
Hattan Bahebri có 161 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 6,45.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Abha | 0–0 | 50 | 0/0 | 6,2 |
| 09-09 | Al-Fateh | 1–2 | 1 | 0/0 | — |
| 03-09 | Al-Qadsiah | 0–2 | 15 | 0/0 | 6,3 |
| 29-08 | Al-Ettifaq | 0–3 | 31 | 0/0 | 6,9 |
| 26-08 | Al-Kholood | 1–1 | 64 | 0/0 | 6,4 |
Sự nghiệp thi đấu của Hattan Bahebri qua các mùa
Theo thống kê từng mùa, Hattan Bahebri ghi 29 bàn qua 260 lần có tên trong danh sách thi đấu. 47% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Al-Shabab.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Khaleej | 15/16 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 23 | 1688 | 5 | 1 | 6,95 |
| Al-Shabab | 16/17 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 18 | 1134 | 2 | 2 | 6,81 |
| Al-Shabab | 17/18 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 18 | 1034 | 5 | 2 | 6,96 |
| Al-Shabab | 18/19 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 12 | 947 | 1 | 1 | 6,93 |
| Al-Hilal | 18/19 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 12 | 275 | 0 | 0 | 6,70 |
| Al-Hilal | 19/20 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 22 | 525 | 0 | 2 | 6,96 |
| Al-Hilal | 20/21 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 18 | 282 | 0 | 1 | 6,71 |
| Al-Shabab | 2021 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 26 | 1988 | 7 | 8 | 7,16 |
| Al-Shabab | 22/23 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 26 | 993 | 2 | 4 | 6,78 |
| Al-Shabab | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 21 | 1118 | 0 | 0 | 6,85 |
| Al-Taawoun | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 26 | 481 | 2 | 1 | 6,88 |
| Al-Kholood | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 31 | 2251 | 5 | 5 | 6,73 |
| Saudi Arabia | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 158 | 0 | 0 | 6,57 |
| Saudi Arabia | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 11 | 0 | 1 | 7,10 |
| Diriyah | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 209 | 0 | 0 | 6,53 |
| Saudi Arabia | — | World Cup Qualification AFC | 8 | 456 | 1 | 0 | 7,06 |
| Saudi Arabia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Saudi Arabia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Saudi Arabia | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Saudi Arabia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 7 | 120 | 0 | 0 | 6,70 |
| Saudi Arabia | — | AFC Asian Cup 2023 | 4 | 346 | 1 | 1 | 7,03 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Hattan Bahebri
- Hattan Bahebri bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Hattan Bahebri 34 tuổi (sinh ngày 16/07/1992), cao 168 cm.
- Hattan Bahebri ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Hattan Bahebri ra sân 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 0 bàn.
- Hattan Bahebri hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Hattan Bahebri hiện khoác áo Diriyah, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Diriyah
Cập nhật lần cuối: 00:31 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.