
David Luiz
Trung vệ ·
Pafos FC
CLB hiện tại của David Luiz
Theo dữ liệu chuyển nhượng, David Luiz gia nhập Pafos FC ngày 03/08/2025. Trong đội, anh nhận áo số 4. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 190 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Pafos FC
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 03/08/2025
- Hợp đồng đến
- 31/5/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — David Luiz
1 trận mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu mang về cho David Luiz 0 bàn sau 120 phút. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,70.
- 1 Trận
- 120 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
David Luiz là ai?
David Luiz mang áo số 4 của Pafos FC và chơi ở vị trí hậu vệ. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 189 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 22/4/1987 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Pafos FC
- Hợp đồng đến
- 31/5/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của David Luiz
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của David Luiz là 11/12 tại Chelsea. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 34 bàn và 591 trận có tên trong danh sách thi đấu. 42% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Chelsea.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 7 | 527 | 0 | 0 | 7,08 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 10 | 353 | 0 | 0 | 6,97 |
| Fortaleza | — | Copa Libertadores | 5 | 225 | 0 | 0 | 6,97 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 7 | 563 | 0 | 0 | 7,04 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 7 | 450 | 0 | 0 | 6,90 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 10 | 56 | 0 | 0 | 6,85 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Chelsea | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 2 | 0 | — |
| Chelsea | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 570 | 0 | 0 | 7,42 |
| Arsenal | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 421 | 0 | 0 | 7,04 |
| Arsenal | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 585 | 1 | 0 | 6,87 |
| Flamengo | 2021 | VĐQG Brazil | 7 | 516 | 0 | 0 | 7,23 |
| Arsenal | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 22 | 1399 | 1 | 0 | 6,82 |
| Arsenal | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 2811 | 2 | 1 | 6,75 |
| Chelsea | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3239 | 3 | 2 | 7,27 |
| Flamengo | 2022 | VĐQG Brazil | 28 | 1426 | 0 | 0 | 6,83 |
| Chelsea | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 13 | 839 | 1 | 0 | 6,94 |
| Chelsea | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 2956 | 1 | 0 | 7,22 |
| Chelsea | 13/14 | Ngoại Hạng Anh | 25 | 1358 | 0 | 1 | — |
| Chelsea | 12/13 | Ngoại Hạng Anh | 31 | 2642 | 3 | 0 | — |
| Chelsea | 11/12 | Ngoại Hạng Anh | 20 | 1560 | 2 | 0 | — |
| Flamengo | 2023 | VĐQG Brazil | 21 | 1000 | 1 | 1 | 7,02 |
| Flamengo | 2024 | VĐQG Brazil | 35 | 1765 | 3 | 0 | 6,90 |
| Paris Saint-Germain | 2016 | Ligue 1 | 3 | 242 | 0 | 0 | 7,07 |
| Paris Saint-Germain | 2015 | Ligue 1 | 29 | 2088 | 1 | 2 | 7,30 |
| Paris Saint-Germain | 2014 | Ligue 1 | 29 | 2291 | 2 | 0 | 7,40 |
| Fortaleza | 2025 | VĐQG Brazil | 10 | 397 | 0 | 0 | 6,99 |
| Pafos FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 543 | 1 | 0 | 7,20 |
| Chelsea | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 327 | 1 | 0 | 6,78 |
| Paris Saint-Germain | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 630 | 1 | 0 | 7,40 |
| Paris Saint-Germain | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 909 | 2 | 0 | 7,20 |
| Chelsea | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 637 | 0 | 1 | 7,33 |
| Chelsea | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 2 | 0 | 7,12 |
| Chelsea | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 849 | 0 | 0 | 7,38 |
| Brazil | 2014 | World Cup 2026 | 7 | 660 | 2 | 1 | 7,11 |
| Chelsea | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Pafos FC | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 120 | 0 | 1 | 6,70 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2012 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2013 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2014 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 1 | 0 | — |
| Brazil | 2015 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 11/12 | FA Cup | 5 | 270 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 12/13 | FA Cup | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 13/14 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 16/17 | FA Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,83 |
| Chelsea | 17/18 | FA Cup | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,85 |
| Chelsea | 18/19 | FA Cup | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| Arsenal | 19/20 | FA Cup | 5 | 412 | 0 | 0 | 7,26 |
| Arsenal | 20/21 | FA Cup | 2 | 120 | 0 | 0 | 8,10 |
| Pafos FC | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 6 | 260 | 0 | 0 | 6,92 |
| Arsenal | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 3 | 188 | 0 | 0 | 6,83 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 10 | 900 | 0 | 1 | 7,07 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
David Luiz: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
David Luiz sinh ngày 22/04/1987, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Chặng hiện tại gắn với Pafos FC, nơi anh đến ngày 03/08/2025 từ Fortaleza dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, anh ra sân 1 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn và 1 kiến tạo sau 14 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Pafos FC. Tại Pafos FC, anh mang áo số 4 và có hợp đồng tới 31/05/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2005, lúc anh rời Vitória U20 sang Vitória, năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Chelsea ngày 31/01/2011 từ Benfica với phí 25 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 251 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 17 bàn và 4 kiến tạo tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Chelsea tại Ngoại Hạng Anh, nơi anh đóng góp 2 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 24 tuổi. Paris Saint-Germain đón anh ngày 01/07/2014 từ Chelsea với phí 50 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 84 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 8 bàn cùng 2 kiến tạo trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 18/19 tại Ngoại Hạng Anh cùng Chelsea, với 3 bàn cùng 2 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 31. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 34 bàn cùng 10 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 591 trận có tên trong danh sách thi đấu.
David Luiz chuyển nhượng qua những CLB nào?
David Luiz gia nhập Vitória theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2005. Hồ sơ định giá anh khoảng 190 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2005 | Vitória U20 | Vitória | Không công bố |
| 31/1/2007 | Vitória | Benfica | Cho mượn |
| 30/6/2007 | Benfica | Vitória | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2007 | Vitória | Benfica | 500 nghìn EUR |
| 31/1/2011 | Benfica | Chelsea | 25 triệu EUR |
| 1/7/2014 | Chelsea | Paris Saint-Germain | 50 triệu EUR |
| 31/8/2016 | Paris Saint-Germain | Chelsea | 35 triệu EUR |
| 9/8/2019 | Chelsea | Arsenal | 8,7 triệu EUR |
| 1/9/2021 | Arsenal | Flamengo | Tự do |
| 20/1/2025 | Flamengo | Fortaleza | Tự do |
| 3/8/2025 | Fortaleza | Pafos FC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của David Luiz
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27-08 | Dinamo City | 2–2 | 120 | 0/1 | 6,7 |
| 20-08 | Dinamo City | 1–1 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về David Luiz
- David Luiz đang khoác áo đội bóng nào?
- David Luiz hiện khoác áo Pafos FC, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- David Luiz bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, David Luiz 39 tuổi (sinh ngày 22/04/1987), cao 189 cm.
- Thành tích ghi bàn của David Luiz mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu ghi nhận David Luiz có 0 bàn qua 1 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu Pafos FC
Cập nhật lần cuối: 16:25 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.