
Denis
Thủ môn ·
Sport Recife
Denis: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Denis sinh ngày 14/04/1987, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2007, khi anh từ Ponte Preta U20 chuyển tới Ponte Preta, năm anh tròn 20 tuổi. Ngày 01/01/2009, anh từ Ponte Preta chuyển tới São Paulo dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 232 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo São Paulo. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về São Paulo tại VĐQG Brazil ở mùa 2011, năm anh tròn 24 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần.
Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 2012 tại VĐQG Brazil cùng São Paulo, với 38 lần, năm anh tròn 25 tuổi. Tính trên 5 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 396 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 17/08/2022, khi anh rời Aris Thessaloniki sang Sport Recife dưới dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 21 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Sport Recife. Hồ sơ hiện tại ở Sport Recife ghi anh mang áo số 12 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Sự nghiệp Denis theo mùa
Denis có tên trong danh sách thi đấu của São Paulo nhiều nhất, 232 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng São Paulo chiếm 59% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 6 | 270 | 0 | 0 | 6,87 |
| Figueirense | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Sport Recife | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aris Thessaloniki | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Figueirense | 2018 | Hạng Hai Brazil | 37 | 2984 | 0 | 0 | 6,97 |
| Figueirense | 2019 | Hạng Hai Brazil | 13 | 1170 | 0 | 0 | 6,95 |
| Sport Recife | 2022 | Hạng Hai Brazil | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Sport Recife | 2023 | Hạng Hai Brazil | 18 | 900 | 0 | 0 | 6,56 |
| São Paulo | 2011 | VĐQG Brazil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2012 | VĐQG Brazil | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2013 | VĐQG Brazil | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2014 | VĐQG Brazil | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2015 | VĐQG Brazil | 8 | 540 | 0 | 0 | 6,78 |
| São Paulo | 2016 | VĐQG Brazil | 37 | 3272 | 0 | 0 | 6,91 |
| São Paulo | 2017 | VĐQG Brazil | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gil Vicente | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2880 | 0 | 0 | 6,93 |
| Gil Vicente | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,72 |
| Gil Vicente | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gil Vicente | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gil Vicente | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aris Thessaloniki | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Denis
Denis thi đấu ở vị trí thủ môn, là cầu thủ người Brazil của Sport Recife. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 188 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 14/4/1987 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 12
- CLB hiện tại
- Sport Recife
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Denis đang khoác áo đội nào?
Denis thuộc biên chế Sport Recife, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 26 nghìn EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2026. Trong đội, anh nhận áo số 12.
- Câu lạc bộ
- Sport Recife
- Số áo
- 12
- Gia nhập
- 17/08/2022
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Denis từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 7 lần chuyển nhượng của Denis, gần nhất là từ Ponte Preta U20 sang Ponte Preta ngày 01/01/2007, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Ponte Preta sang São Paulo ngày 01/01/2009, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2007 | Ponte Preta U20 | Ponte Preta | Không công bố |
| 1/1/2009 | Ponte Preta | São Paulo | Tự do |
| 1/1/2018 | São Paulo | Figueirense | Tự do |
| 2/1/2018 | — | Figueirense | Không công bố |
| 5/8/2019 | Figueirense | Gil Vicente | Tự do |
| 2/7/2021 | Gil Vicente | Aris Thessaloniki | Tự do |
| 17/8/2022 | Aris Thessaloniki | Sport Recife | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Denis
- Quốc tịch của Denis là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Denis là Brazil.
- Denis đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Denis hiện khoác áo Sport Recife, mang áo số 12 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Denis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Denis 39 tuổi (sinh ngày 14/04/1987), cao 188 cm.
Cập nhật lần cuối: 04:40 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.