
Dimitrios Pelkas
Tiền vệ tấn công ·
PAOK
Câu chuyện thi đấu của Dimitrios Pelkas, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Dimitrios Pelkas thuộc biên chế PAOK, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại VĐQG Hy Lạp cùng PAOK, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 20 lần. Ngày 12/07/2014, anh rời PAOK sang Vitória de Setúbal theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn qua 26 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Vitória de Setúbal. Ngày 05/10/2020, anh từ PAOK chuyển tới Fenerbahçe với mức phí 2,2 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 12 bàn và 7 kiến tạo qua 70 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Fenerbahçe.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 12/13 tại Cúp C2 Châu Âu ở PAOK, với 1 bàn. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 44 bàn cùng 22 kiến tạo. Tổng cộng anh có 423 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 44 trận cho Greece, kèm 3 bàn. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 20/21 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Fenerbahçe, với 7 bàn và 7 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 27. Chặng hiện tại gắn với PAOK, nơi anh đến ngày 24/01/2025 từ Başakşehir FK dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh có 5 lần ra sân, ghi 3 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 21 bàn cùng 7 kiến tạo qua 245 trận có tên trong danh sách thi đấu cho PAOK. Hồ sơ hiện tại ở PAOK ghi anh mang áo số 10 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Dimitrios Pelkas
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Dimitrios Pelkas có tên trong danh sách thi đấu 423 lần cho 5 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 44 bàn, 423 lần có tên trong danh sách. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 12/13 tại PAOK.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fenerbahçe | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 790 | 4 | 0 | 6,54 |
| PAOK | 12/13 | VĐQG Hy Lạp | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 34 | 0 | 4 | 1 | — |
| PAOK | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 20 | 0 | 2 | 1 | — |
| PAOK | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória de Setúbal | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 89 | 2 | 0 | 5,60 |
| PAOK | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| PAOK | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 226 | 2 | 0 | 6,62 |
| PAOK | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 168 | 1 | 0 | 6,67 |
| PAOK | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 309 | 1 | 0 | 6,60 |
| PAOK | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 243 | 0 | 0 | 6,63 |
| PAOK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 124 | 0 | 0 | 6,35 |
| Başakşehir FK | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | 297 | 0 | 2 | 6,53 |
| Başakşehir FK | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 1245 | 6 | 5 | 7,04 |
| Fenerbahçe | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 2404 | 7 | 7 | 6,88 |
| PAOK | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 19 | 546 | 4 | 2 | 7,03 |
| PAOK | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 13 | 487 | 2 | 2 | 6,88 |
| PAOK | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 74 | 0 | 0 | 6,73 |
| Fenerbahçe | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 205 | 1 | 0 | 6,90 |
| PAOK | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 128 | 0 | 0 | 6,35 |
| PAOK | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
| Hull City | 22/23 | Hạng Nhất Anh | 27 | 1294 | 2 | 1 | 6,66 |
| Fenerbahçe | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 145 | 1 | 0 | 6,90 |
| Başakşehir FK | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 200 | 1 | 0 | 6,92 |
| PAOK | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 1 | — |
| PAOK | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 3 | 179 | 3 | 0 | 7,87 |
| PAOK | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 12 | 0 | 0 | 6,20 |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 156 | 1 | 1 | 7,03 |
| Greece | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 11 | 0 | 0 | 6,40 |
| Greece | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 31 | 0 | 0 | 6,80 |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 144 | 1 | 0 | 6,95 |
| Greece | 24/25 | UEFA Nations League | 8 | 245 | 0 | 1 | 6,64 |
| Greece | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 106 | 1 | 1 | 7,65 |
| PAOK | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Dimitrios Pelkas
Dimitrios Pelkas thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công, là cầu thủ người Hy Lạp của PAOK. Anh mang áo số 10 tại PAOK. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 26/10/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- PAOK
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Dimitrios Pelkas thuộc biên chế CLB nào?
Dimitrios Pelkas đang khoác áo PAOK ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 24/01/2025. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Hy Lạp. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- PAOK
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 24/01/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Dimitrios Pelkas
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp của Dimitrios Pelkas: 5 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,36. Trung bình anh thi đấu 65 phút mỗi trận ở mùa này.
- 5 Trận
- 325 Phút
- 3 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,50 xG
- 0,49 xA
- 14 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,36 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Dimitrios Pelkas
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Dimitrios Pelkas thi đấu 325 phút, trung bình 65 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 7,36.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | GFS Panetolikos | 1–3 | 73 | 0/0 | 6,5 |
| 13-09 | Aris Thessaloniki | 2–0 | 73 | 0/0 | 6,7 |
| 06-09 | Panathinaikos FC | 3–1 | 18 | 0/0 | 6,6 |
| 30-08 | APS Atromitos Athinon | 1–2 | 90 | 2/0 | 9,1 |
| 23-08 | APO Levadiakos | 4–0 | 71 | 1/0 | 7,9 |
Dimitrios Pelkas chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Dimitrios Pelkas là từ PAOK U19 sang PAOK ngày 08/01/2012, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ PAOK sang MGS Apollon Kalamarias theo dạng cho mượn ngày 23/08/2013.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/1/2012 | PAOK U19 | PAOK | Không công bố |
| 23/8/2013 | PAOK | MGS Apollon Kalamarias | Cho mượn |
| 30/6/2014 | MGS Apollon Kalamarias | PAOK | Trở lại sau cho mượn |
| 12/7/2014 | PAOK | Vitória de Setúbal | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Vitória de Setúbal | PAOK | Trở lại sau cho mượn |
| 5/10/2020 | PAOK | Fenerbahçe | 2,2 triệu EUR |
| 1/9/2022 | Fenerbahçe | Hull City | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Hull City | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 21/7/2023 | Fenerbahçe | Başakşehir FK | Tự do |
| 24/1/2025 | Başakşehir FK | PAOK | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Dimitrios Pelkas và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Dimitrios Pelkas có 44 trận cho Greece, trong đó có 3 bàn thắng.
Greece 44 trận 3 bàn Lần gần nhất: 8/9/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Dimitrios Pelkas
- Dimitrios Pelkas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Dimitrios Pelkas 32 tuổi (sinh ngày 26/10/1993), cao 175 cm.
- Dimitrios Pelkas có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận Dimitrios Pelkas có 3 bàn qua 5 trận.
- Dimitrios Pelkas đang khoác áo đội bóng nào?
- PAOK là CLB hiện tại của Dimitrios Pelkas, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu PAOK
Cập nhật lần cuối: 10:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.