
Dion Cools
Hậu vệ ·
Cerezo Osaka
Dion Cools thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Dion Cools với Cerezo Osaka được ghi nhận đến 30/06/2027. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Nhật Bản. Ngày chuyển đến Cerezo Osaka trong hồ sơ là 03/06/2025.
- Câu lạc bộ
- Cerezo Osaka
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 27
- Gia nhập
- 03/06/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Dion Cools mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản của Dion Cools: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,73. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 8 Trận
- 720 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 7 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,73 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Dion Cools
Dion Cools là hậu vệ mang quốc tịch Malaysia và đang thuộc biên chế Cerezo Osaka. Ở Cerezo Osaka, anh khoác áo số 27. Hợp đồng với Cerezo Osaka được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 4/6/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Malaysia
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 27
- CLB hiện tại
- Cerezo Osaka
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Dion Cools thi đấu thế nào gần đây?
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Dion Cools thi đấu tổng cộng 450 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,86 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | V-Varen Nagasaki | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 12-09 | Sanfrecce Hiroshima | 6–1 | 90 | 0/0 | 5,9 |
| 06-09 | Tokyo Verdy | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 02-09 | Kashiwa Reysol | 2–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 29-08 | Vissel Kobe | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
Sự nghiệp thi đấu của Dion Cools qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Dion Cools có tên trong danh sách thi đấu 278 lần cho 5 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 7 bàn và 278 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 13/14 cùng Oud-Heverlee Leuven.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Oud-Heverlee Leuven | 13/14 | VĐQG Bỉ | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oud-Heverlee Leuven | 14/15 | VĐQG Bỉ | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 15/16 | VĐQG Bỉ | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 16/17 | VĐQG Bỉ | 36 | 0 | 3 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 17/18 | VĐQG Bỉ | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 18/19 | VĐQG Bỉ | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 19/20 | VĐQG Bỉ | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Zulte Waregem | 21/22 | VĐQG Bỉ | 12 | 644 | 0 | 1 | 6,77 |
| Club Brugge KV | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,50 |
| FC Midtjylland | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 40 | 0 | 0 | 6,57 |
| FC Midtjylland | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 150 | 0 | 0 | 6,67 |
| FC Midtjylland | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 206 | 0 | 0 | 6,87 |
| Club Brugge KV | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 8 | 0 | 0 | 6,60 |
| Club Brugge KV | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 118 | 0 | 0 | 6,25 |
| Club Brugge KV | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 270 | 0 | 0 | 6,97 |
| Club Brugge KV | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 1 | — |
| FC Midtjylland | 19/20 | VĐQG Đan Mạch | 8 | 242 | 0 | 0 | 6,92 |
| FC Midtjylland | 20/21 | VĐQG Đan Mạch | 25 | 1613 | 1 | 1 | 6,97 |
| FC Midtjylland | 21/22 | VĐQG Đan Mạch | 14 | 426 | 0 | 0 | 6,64 |
| Cerezo Osaka | 2026 | Club Friendlies | 1 | 65 | 0 | 0 | 7,00 |
| Cerezo Osaka | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,80 |
| Cerezo Osaka | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 923 | 2 | 1 | 7,01 |
| Cerezo Osaka | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1322 | 0 | 1 | 6,98 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Dion Cools, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Dion Cools thuộc biên chế Cerezo Osaka, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Anh đến Cerezo Osaka ngày 03/06/2025 từ Buriram United. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có 8 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 47 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 2 kiến tạo cho Cerezo Osaka. Tại Cerezo Osaka, anh khoác áo số 27 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại VĐQG Bỉ cùng Oud-Heverlee Leuven, năm anh bước sang tuổi 17. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2014, khi anh chuyển từ Oud-Heverlee Leuven Banqup Academy U23 sang Oud-Heverlee Leuven, năm anh bước sang tuổi 18. Hồ sơ ghi cho anh 7 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Oud-Heverlee Leuven. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 13/14 đến 14/15. Ngày 01/07/2015, anh rời Oud-Heverlee Leuven sang Club Brugge KV, phí 300 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn và 1 kiến tạo qua 145 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Club Brugge KV. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 25 trận cho Malaysia. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 16/17 tại VĐQG Bỉ cùng Club Brugge KV, với 3 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 20. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 15/16 tại Cúp C1 Châu Âu ở Club Brugge KV, với 1 bàn. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 7 bàn cùng 5 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 278 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Dion Cools từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Dion Cools được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 725 nghìn EUR khi đang ở Cerezo Osaka (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2014 | Oud-Heverlee Leuven Banqup Academy U23 | Oud-Heverlee Leuven | Không công bố |
| 1/7/2015 | Oud-Heverlee Leuven | Club Brugge KV | 300 nghìn EUR |
| 31/1/2020 | Club Brugge KV | FC Midtjylland | 1,0 triệu EUR |
| 4/1/2022 | FC Midtjylland | SV Zulte Waregem | Cho mượn |
| 30/6/2022 | SV Zulte Waregem | FC Midtjylland | Trở lại sau cho mượn |
| 12/9/2022 | FC Midtjylland | FK Jablonec | Tự do |
| 3/1/2023 | FK Jablonec | Buriram United | Tự do |
| 3/6/2025 | Buriram United | Cerezo Osaka | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Dion Cools
Dữ liệu đội tuyển của Dion Cools, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 25 trận cho Malaysia.
Malaysia 25 trận 0 bàn Lần gần nhất: 4/9/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Dion Cools
- Dion Cools đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Dion Cools đang thuộc biên chế Cerezo Osaka, mang áo số 27 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Dion Cools bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Dion Cools 30 tuổi (sinh ngày 04/06/1996), cao 185 cm.
- Thành tích ghi bàn của Dion Cools mùa 26/27 ra sao?
- Dion Cools ra sân 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Cerezo Osaka
Cập nhật lần cuối: 02:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.