
Enea Mihaj
Hậu vệ ·
Atlanta United
CLB hiện tại của Enea Mihaj
Enea Mihaj đã ra sân 21 trận cho Atlanta United ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2028. Trong đội, anh nhận áo số 4.
- Câu lạc bộ
- Atlanta United
- Giải đấu
- Nhà nghề Mỹ MLS
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 24/07/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Enea Mihaj
Mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS, Enea Mihaj góp mặt 21 trận trong màu áo Atlanta United. xG mùa này của anh dừng ở 0,57. Số thẻ trong mùa: 4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ.
- 21 Trận
- 1406 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,57 xG
- 0,19 xA
- 9 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,73 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Enea Mihaj
Enea Mihaj mang áo số 4 của Atlanta United và chơi ở vị trí hậu vệ. Hồ sơ ghi Enea Mihaj chào đời ngày 05/07/1998, tức 28 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 186 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 5/7/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Albania
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Atlanta United
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,2 triệu EUR (ước tính)
Enea Mihaj qua những trận gần nhất
Ở 3 trận ra sân gần nhất, Enea Mihaj đạt điểm trung bình 7,13 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Portland Timbers | 0–1 | 8 | 0/0 | 6,9 |
| 12-09 | DC United | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,8 |
| 09-09 | Orlando City SC | 2–3 | 12 | 0/0 | 6,7 |
| 06-09 | Inter Miami CF | 2–2 | Không vào sân | — | — |
| 29-08 | Charlotte FC | 0–2 | Không vào sân | — | — |
Sự nghiệp thi đấu của Enea Mihaj qua các mùa
Enea Mihaj có tên trong danh sách thi đấu của Famalicão nhiều nhất, 92 lần theo dữ liệu từng mùa. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 16/17 tại GFS Panetolikos.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GFS Panetolikos | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| GFS Panetolikos | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| GFS Panetolikos | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Famalicão | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2534 | 0 | 1 | 6,98 |
| Famalicão | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 21 | 1560 | 0 | 0 | 7,02 |
| Famalicão | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 2227 | 0 | 0 | 6,85 |
| PAOK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Famalicão | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Famalicão | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 121 | 0 | 0 | 6,75 |
| Famalicão | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 16 | 540 | 0 | 0 | 6,87 |
| PAOK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlanta United | 2025 | Nhà nghề Mỹ MLS | 10 | 631 | 0 | 1 | 6,85 |
| Atlanta United | 2026 | Nhà nghề Mỹ MLS | 25 | 1406 | 0 | 0 | 6,73 |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 225 | 0 | 0 | 7,07 |
| Albania | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 3 | 1 | 0 | 0 | — |
| Albania | 18/19 | UEFA Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 124 | 0 | 0 | 6,90 |
| Albania | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 27 | 0 | 0 | 6,20 |
| Albania | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Albania | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,50 |
| Albania | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Enea Mihaj
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Enea Mihaj là ngày 20/07/2016, khi anh rời Panetolikos U19 sang GFS Panetolikos — năm anh bước sang tuổi 18. Chặng hiện tại gắn với Atlanta United, nơi anh đến ngày 24/07/2025 từ Famalicão dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS, anh có 21 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 kiến tạo qua 35 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Atlanta United. Trong đội hình Atlanta United, anh mang áo số 4, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2028.
Quãng ở GFS Panetolikos được ghi bằng 51 trận nằm trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 16/17 đến 18/19. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về GFS Panetolikos tại VĐQG Hy Lạp ở mùa 16/17, năm anh bước sang tuổi 18. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Ngày 01/07/2019, anh chuyển từ GFS Panetolikos sang PAOK với mức phí 850 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 75 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo PAOK. Ngày 15/08/2022, anh rời PAOK sang Famalicão với mức phí 200 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo sau 92 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Famalicão. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 2 kiến tạo. Anh có 253 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 39 trận trong màu áo Albania. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Famalicão là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 26.
Enea Mihaj từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 4 lần chuyển nhượng của Enea Mihaj, gần nhất là từ Panetolikos U19 sang GFS Panetolikos ngày 20/07/2016, phí không được công bố. Tổng cộng có 4 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/7/2016 | Panetolikos U19 | GFS Panetolikos | Không công bố |
| 1/7/2019 | GFS Panetolikos | PAOK | 850 nghìn EUR |
| 15/8/2022 | PAOK | Famalicão | 200 nghìn EUR |
| 24/7/2025 | Famalicão | Atlanta United | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Enea Mihaj
Dữ liệu đội tuyển của Enea Mihaj, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 39 trận cho Albania.
Albania 39 trận 0 bàn Lần gần nhất: 14/10/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Enea Mihaj
- Thành tích ghi bàn của Enea Mihaj mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS, Enea Mihaj ghi 0 bàn sau 21 trận.
- Enea Mihaj đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Enea Mihaj đang thuộc biên chế Atlanta United, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Enea Mihaj bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Enea Mihaj 28 tuổi (sinh ngày 05/07/1998), cao 186 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS · Lịch thi đấu Atlanta United
Cập nhật lần cuối: 01:03 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.