
Fabrício Bruno
Hậu vệ ·
Cruzeiro
CLB hiện tại của Fabrício Bruno
Hợp đồng của Fabrício Bruno với Cruzeiro được ghi nhận đến 31/12/2030. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Brazil. Ngày chuyển đến Cruzeiro trong hồ sơ là 10/01/2025.
- Câu lạc bộ
- Cruzeiro
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 10/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 13 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Fabrício Bruno
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Brazil của Fabrício Bruno: 24 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,40. Mùa này anh bị phạt 8 thẻ vàng.
- 24 Trận
- 2048 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,40 xG
- 0,73 xA
- 13 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 8 Thẻ vàng
- 6,88 Điểm trung bình
Fabrício Bruno: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Fabrício Bruno là hậu vệ người Brazil 30 tuổi, hiện khoác áo Cruzeiro. Fabrício Bruno sinh ngày 12/02/1996, hiện 30 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 192 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 12/2/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- Cruzeiro
- Hợp đồng đến
- 31/12/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 13 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Fabrício Bruno các trận vừa qua
Fabrício Bruno chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 4 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,80 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Vitória | 1–3 | 9 | 0/0 | 7,0 |
| 13-09 | Santos | 2–1 | 96 | 0/0 | 6,8 |
| 06-09 | Athletico | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 22-08 | Flamengo | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 16-08 | Corinthians | 1–2 | Không vào sân | — | — |
Sự nghiệp Fabrício Bruno theo mùa
Các đội Fabrício Bruno từng khoác áo theo dữ liệu gồm Flamengo, Cruzeiro, Chapecoense và 1 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 12 bàn và 460 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2016 tại Cruzeiro.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 8 | 536 | 0 | 0 | 7,00 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 10 | 713 | 0 | 0 | 6,99 |
| Cruzeiro | 2026 | Copa Libertadores | 8 | 720 | 0 | 0 | 7,16 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | — | Copa do Brasil | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 7 | 184 | 0 | 0 | 6,82 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 10 | 900 | 0 | 1 | 7,10 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 10 | 639 | 0 | 0 | 7,10 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 8 | 720 | 1 | 1 | 7,69 |
| Cruzeiro | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,40 |
| Cruzeiro | 2016 | VĐQG Brazil | 36 | 377 | 1 | 0 | 6,86 |
| Chapecoense | 2017 | VĐQG Brazil | 35 | 2074 | 1 | 0 | 6,99 |
| Chapecoense | 2018 | VĐQG Brazil | 10 | 630 | 0 | 0 | 6,94 |
| Cruzeiro | 2019 | VĐQG Brazil | 37 | 1710 | 0 | 0 | 6,95 |
| Red Bull Bragantino | 2021 | VĐQG Brazil | 34 | 2780 | 0 | 1 | 7,02 |
| Flamengo | 2022 | VĐQG Brazil | 23 | 1170 | 2 | 1 | 7,12 |
| Flamengo | 2023 | VĐQG Brazil | 36 | 3060 | 0 | 1 | 7,12 |
| Flamengo | 2024 | VĐQG Brazil | 35 | 2315 | 1 | 0 | 7,08 |
| Cruzeiro | 2025 | VĐQG Brazil | 33 | 2951 | 3 | 0 | 7,24 |
| Cruzeiro | 2026 | VĐQG Brazil | 25 | 2039 | 0 | 0 | 6,87 |
| Red Bull Bragantino | 20/21 | VĐQG Brazil | 32 | 1136 | 1 | 0 | 6,86 |
| Cruzeiro | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Brazil | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| Brazil | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 121 | 0 | 0 | 6,65 |
| Chapecoense | — | Copa Sudamericana | 4 | 368 | 0 | 0 | 7,00 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Sudamericana | 13 | 1170 | 2 | 0 | 7,10 |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 5 | 360 | 0 | 0 | 7,10 |
| Chapecoense | — | Copa Libertadores | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | — | Copa Libertadores | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,60 |
| Cruzeiro | — | Copa Libertadores | 8 | 114 | 0 | 0 | 6,90 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 5 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Fabrício Bruno, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Cruzeiro, CLB hiện tại, hồ sơ của Fabrício Bruno còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Cruzeiro, nơi anh đến ngày 10/01/2025 từ Flamengo, phí 7,0 triệu EUR. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 24 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 176 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn và 1 kiến tạo cho Cruzeiro. Hồ sơ hiện tại ở Cruzeiro ghi anh khoác áo số 15 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2030.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2016 ở Cruzeiro tại VĐQG Brazil, nơi anh đóng góp 1 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 20. Chapecoense đón anh ngày 18/01/2017 từ Cruzeiro. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn qua 56 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Flamengo ngày 09/02/2022 từ Red Bull Bragantino với phí 2,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 3 bàn cùng 3 kiến tạo sau 144 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2025 tại VĐQG Brazil ở Cruzeiro là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 29. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 12 bàn cùng 5 kiến tạo. Tổng cộng anh có 460 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Fabrício Bruno chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Fabrício Bruno là từ Cruzeiro U20 sang Cruzeiro ngày 01/01/2016, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Cruzeiro sang Chapecoense ngày 18/01/2017, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2016 | Cruzeiro U20 | Cruzeiro | Không công bố |
| 18/1/2017 | Cruzeiro | Chapecoense | Không công bố |
| 31/12/2018 | Chapecoense | Cruzeiro | Không công bố |
| 14/2/2020 | Cruzeiro | Red Bull Bragantino | 600 nghìn EUR |
| 9/2/2022 | Red Bull Bragantino | Flamengo | 2,5 triệu EUR |
| 10/1/2025 | Flamengo | Cruzeiro | 7,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Fabrício Bruno
- Fabrício Bruno đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Fabrício Bruno đang thuộc biên chế Cruzeiro, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Fabrício Bruno bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Fabrício Bruno 30 tuổi (sinh ngày 12/02/1996), cao 192 cm.
- Fabrício Bruno có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Fabrício Bruno ra sân 24 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Cruzeiro
Cập nhật lần cuối: 09:55 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.