
Felipinho
Hậu vệ trái ·
Sport Recife
Các thương vụ chuyển nhượng của Felipinho
Giá trị chuyển nhượng của Felipinho được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 960 nghìn EUR khi đang ở Sport Recife (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 13 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/1/2021 | Atlético Alagoinhas | — | Không công bố |
| 1/7/2021 | Bahia U23 | — | Không công bố |
| 2/7/2021 | — | Sampaio Corrêa | Không công bố |
| 25/8/2021 | Sampaio Corrêa | — | Không công bố |
| 26/8/2021 | — | ABC | Không công bố |
| 11/10/2022 | ABC | — | Không công bố |
| 27/1/2023 | — | Sport Recife | Không công bố |
| 31/12/2023 | Sport Recife | — | Không công bố |
| 1/1/2024 | — | Sport Recife | 65 nghìn EUR |
| 1/1/2025 | Sport Recife | Juventude | Cho mượn |
| 10/6/2025 | Juventude | Sport Recife | Trở lại sau cho mượn |
| 11/6/2025 | Sport Recife | Criciúma | Cho mượn |
| 30/11/2025 | Criciúma | Sport Recife | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Felipinho
Ngoài Sport Recife, CLB hiện tại, hồ sơ của Felipinho còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Sport Recife bắt đầu ngày 30/11/2025, khi anh đến từ Criciúma sau kỳ cho mượn. Trong mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, anh có 21 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 93 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn và 4 kiến tạo cho Sport Recife. Trong đội hình Sport Recife, anh mang áo số 60, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 02/07/2021, khi anh gia nhập Sampaio Corrêa, năm anh tròn 24 tuổi. Quãng ở Sampaio Corrêa được ghi bằng 9 lần có tên trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 2021. Anh cập bến Criciúma ngày 11/06/2025 từ Sport Recife theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 24 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 5 kiến tạo tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại Hạng Hai Brazil cùng Criciúma, với 5 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 28 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2023 tại Hạng Hai Brazil cùng Sport Recife, khi anh ghi 3 bàn, năm anh bước sang tuổi 26. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 5 bàn cùng 9 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 135 lần có tên trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Felipinho
Felipinho đã ra sân 21 trận cho Sport Recife ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Anh cập bến Sport Recife từ 30/11/2025.
- Câu lạc bộ
- Sport Recife
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 60
- Gia nhập
- 30/11/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Felipinho
Cao 177 cm, Felipinho là hậu vệ người Brazil của Sport Recife. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là hậu vệ trái.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 13/1/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 60
- CLB hiện tại
- Sport Recife
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Felipinho
21 trận mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil mang về cho Felipinho 1 bàn sau 1859 phút. Số thẻ trong mùa: 5 thẻ vàng.
- 21 Trận
- 1859 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 1,98 xG
- 2,56 xA
- 22 Sút
- 21 Đường chuyền quyết định
- 5 Thẻ vàng
- 7,02 Điểm trung bình
Phong độ Felipinho các trận vừa qua
Felipinho có 411 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 82 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-08 | Avaí | 2–1 | 43 | 0/0 | 6,9 |
| 14-08 | Londrina | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 08-08 | Vila Nova FC | 0–1 | 98 | 0/0 | 7,2 |
| 27-07 | Cuiabá | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 22-07 | Goiás | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,5 |
Hành trình sự nghiệp của Felipinho
Theo thống kê từng mùa, Felipinho ghi 5 bàn qua 135 lần có tên trong danh sách thi đấu. 69% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Sport Recife.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ABC | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sport Recife | — | Copa do Brasil | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Sport Recife | — | Copa do Brasil | 4 | 109 | 0 | 0 | 6,30 |
| Sport Recife | 2026 | Copa do Brasil | 3 | 215 | 0 | 0 | 6,80 |
| Sampaio Corrêa | 2021 | Hạng Hai Brazil | 9 | 315 | 0 | 0 | 6,70 |
| Sport Recife | 2023 | Hạng Hai Brazil | 34 | 2197 | 3 | 1 | 6,81 |
| Sport Recife | 2024 | Hạng Hai Brazil | 27 | 1426 | 1 | 1 | 6,87 |
| Criciúma | 2025 | Hạng Hai Brazil | 24 | 1791 | 0 | 5 | 6,80 |
| Sport Recife | 2026 | Hạng Hai Brazil | 22 | 1859 | 1 | 2 | 7,02 |
| Juventude | 2025 | VĐQG Brazil | 7 | 301 | 0 | 0 | 6,38 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Felipinho
- Felipinho có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Felipinho ra sân 21 trận mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil và ghi 1 bàn và có 2 kiến tạo.
- Felipinho đang khoác áo đội bóng nào?
- Sport Recife là CLB hiện tại của Felipinho, mang áo số 60 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Felipinho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Felipinho 29 tuổi (sinh ngày 13/01/1997), cao 177 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu Sport Recife
Cập nhật lần cuối: 02:50 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.