
Fraser Forster
Thủ môn ·
Bournemouth
Fraser Forster chuyển nhượng qua những CLB nào?
Fraser Forster gia nhập Newcastle United theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2007. Lượt liền trước trong hồ sơ: Newcastle United sang Stockport County theo dạng cho mượn ngày 02/10/2008.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2007 | Newcastle United U18 | Newcastle United | Không công bố |
| 2/10/2008 | Newcastle United | Stockport County | Cho mượn |
| 2/11/2008 | Stockport County | Newcastle United | Trở lại sau cho mượn |
| 31/7/2009 | Newcastle United | Bristol Rovers | Cho mượn |
| 27/8/2009 | Bristol Rovers | Newcastle United | Trở lại sau cho mượn |
| 28/8/2009 | Newcastle United | Norwich City | Cho mượn |
| 31/5/2010 | Norwich City | Newcastle United | Trở lại sau cho mượn |
| 24/8/2010 | Newcastle United | Celtic | Cho mượn |
| 31/5/2011 | Celtic | Newcastle United | Cho mượn |
| 17/8/2011 | Newcastle United | Celtic | Cho mượn |
| 31/5/2012 | Celtic | Newcastle United | Trở lại sau cho mượn |
| 5/7/2012 | Newcastle United | Celtic | 2,5 triệu EUR |
| 9/8/2014 | Celtic | Southampton | 13 triệu EUR |
| 22/8/2019 | Southampton | Celtic | Cho mượn |
| 31/5/2020 | Celtic | Southampton | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | Southampton | Tottenham Hotspur | Tự do |
| 1/7/2025 | Tottenham Hotspur | No team | Không công bố |
| 2/1/2026 | No team | Bournemouth | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Fraser Forster qua từng mùa
Fraser Forster sinh ngày 17/03/1988, mang quốc tịch Anh; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 02/01/2026, khi anh từ No team chuyển tới Bournemouth. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 5 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Bournemouth. Hồ sơ hiện tại ở Bournemouth ghi anh khoác áo số 17 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2007, lúc anh chuyển từ Newcastle United U18 sang Newcastle United, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Celtic ngày 24/08/2010 từ Newcastle United theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 1 kiến tạo sau 167 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Celtic tại VĐQG Scotland ở mùa 11/12, năm anh tròn 23 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 28 lần. Southampton đón anh ngày 09/08/2014 từ Celtic theo mức phí 13 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 231 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 12/13 tại Cúp C1 Châu Âu cùng Celtic, với 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 24 tuổi. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 1 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 509 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Fraser Forster đang khoác áo đội nào?
Fraser Forster đang khoác áo Bournemouth ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 02/01/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Bournemouth
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 02/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Fraser Forster
Ở tuổi 38, Fraser Forster đang là thủ môn trong đội hình Bournemouth. Anh mang áo số 17 tại Bournemouth.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 17/3/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 201 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Bournemouth
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Fraser Forster
Fraser Forster có tên trong danh sách thi đấu của Southampton nhiều nhất, 231 lần theo dữ liệu từng mùa. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Celtic | 11/12 | VĐQG Scotland | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 12/13 | VĐQG Scotland | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 13/14 | VĐQG Scotland | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Southampton | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,67 |
| Celtic | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 630 | 0 | 0 | 7,13 |
| Tottenham Hotspur | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 360 | 0 | 0 | 7,45 |
| Celtic | 19/20 | VĐQG Scotland | 28 | 2070 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bournemouth | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 18 | 630 | 0 | 0 | 7,09 |
| Tottenham Hotspur | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 1215 | 0 | 0 | 6,69 |
| Southampton | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 1710 | 0 | 0 | 6,89 |
| Southampton | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 720 | 0 | 0 | 6,87 |
| Southampton | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Southampton | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Southampton | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 1800 | 0 | 0 | 6,76 |
| Southampton | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3420 | 0 | 0 | 6,67 |
| Southampton | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 18 | 1620 | 0 | 0 | 6,83 |
| Southampton | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 2624 | 0 | 0 | 7,30 |
| Tottenham Hotspur | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Celtic | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 540 | 0 | 0 | 6,60 |
| Celtic | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 720 | 0 | 1 | 6,95 |
| England | 2014 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bournemouth | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2014 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2016 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Southampton | 14/15 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Southampton | 17/18 | FA Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Southampton | 20/21 | FA Cup | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,24 |
| Southampton | 21/22 | FA Cup | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,60 |
| Tottenham Hotspur | 22/23 | FA Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,97 |
| Tottenham Hotspur | 23/24 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 24/25 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bournemouth | 25/26 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Southampton | — | Carabao Cup | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,87 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Southampton | — | Carabao Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,90 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Fraser Forster
- Fraser Forster là người nước nào?
- Fraser Forster có quốc tịch Anh theo hồ sơ.
- Fraser Forster đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Fraser Forster đang thuộc biên chế Bournemouth, mang áo số 17 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Fraser Forster bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Fraser Forster 38 tuổi (sinh ngày 17/03/1988), cao 201 cm.
Cập nhật lần cuối: 22:31 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.