
Fredrik André Bjørkan
Hậu vệ ·
Bodø/Glimt
Fredrik André Bjørkan thuộc biên chế CLB nào?
Fredrik André Bjørkan thuộc biên chế Bodø/Glimt, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 3,7 triệu EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/07/2029. Trong đội, anh nhận áo số 15.
- Câu lạc bộ
- Bodø/Glimt
- Giải đấu
- VĐQG Na Uy
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 08/01/2023
- Hợp đồng đến
- 31/7/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,7 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Fredrik André Bjørkan
Sau 19 trận mùa 2026 tại VĐQG Na Uy, Fredrik André Bjørkan đóng góp 3 bàn và 2 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,17. Mỗi trận anh có trung bình 59 phút trên sân.
- 19 Trận
- 1120 Phút
- 3 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 2,22 xG
- 4,67 xA
- 15 Sút
- 19 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,17 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Fredrik André Bjørkan
Fredrik André Bjørkan là hậu vệ 28 tuổi đang chơi cho Bodø/Glimt. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Na Uy. Ngày sinh trong hồ sơ là 21/08/1998 — năm nay 28 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 21/8/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- Bodø/Glimt
- Hợp đồng đến
- 31/7/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,7 triệu EUR (ước tính)
Fredrik André Bjørkan thi đấu thế nào gần đây?
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Fredrik André Bjørkan thi đấu tổng cộng 294 phút. Điểm trung bình của quãng này là 7,24.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | SK Brann | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 14-09 | Sandefjord Fotball | 3–2 | 28 | 0/0 | 7,0 |
| 04-09 | Fredrikstad FK | 1–2 | 84 | 0/0 | 6,8 |
| 30-08 | Rosenborg BK | 4–2 | 80 | 2/1 | 9,6 |
| 08-08 | Vålerenga IF | 1–2 | 12 | 0/0 | 6,2 |
Fredrik André Bjørkan đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Fredrik André Bjørkan ghi 19 bàn qua 307 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Bodø/Glimt chiếm 92% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bodø/Glimt | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bodø/Glimt | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 16 | 1447 | 1 | 2 | 7,00 |
| Feyenoord | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 6 | 69 | 0 | 0 | 6,50 |
| Bodø/Glimt | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1092 | 0 | 3 | 6,72 |
| Bodø/Glimt | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,60 |
| Bodø/Glimt | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | 21/22 | Bundesliga | 12 | 357 | 0 | 0 | 6,41 |
| Norway | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 45 | 0 | 0 | 6,00 |
| Bodø/Glimt | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 349 | 0 | 0 | 6,95 |
| Bodø/Glimt | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 811 | 0 | 1 | 6,91 |
| Bodø/Glimt | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 45 | 0 | 0 | 7,40 |
| Norway | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 3 | 22 | 0 | 0 | 6,55 |
| Norway | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 123 | 0 | 1 | 6,60 |
| Norway | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 66 | 0 | 0 | 6,60 |
| Norway | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 1 | 0 | 8,40 |
| Norway | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 152 | 0 | 1 | 6,65 |
| Norway | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 12 | 0 | 0 | 6,50 |
| Norway | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 120 | 0 | 0 | 6,55 |
| Bodø/Glimt | 2015 | VĐQG Na Uy | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bodø/Glimt | 2016 | VĐQG Na Uy | 17 | 262 | 0 | 0 | 6,70 |
| Bodø/Glimt | 2018 | VĐQG Na Uy | 13 | 1019 | 0 | 0 | 6,84 |
| Bodø/Glimt | 2019 | VĐQG Na Uy | 29 | 2548 | 3 | 4 | 6,84 |
| Bodø/Glimt | 2020 | VĐQG Na Uy | 30 | 2467 | 1 | 4 | 6,98 |
| Bodø/Glimt | 2021 | VĐQG Na Uy | 28 | 2296 | 2 | 6 | 7,26 |
| Bodø/Glimt | 2023 | VĐQG Na Uy | 26 | 2116 | 1 | 2 | 7,05 |
| Bodø/Glimt | 2024 | VĐQG Na Uy | 24 | 1795 | 4 | 4 | 7,42 |
| Bodø/Glimt | 2025 | VĐQG Na Uy | 29 | 2464 | 3 | 2 | 7,48 |
| Bodø/Glimt | 2026 | VĐQG Na Uy | 19 | 1120 | 3 | 2 | 7,17 |
| Bodø/Glimt | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 334 | 1 | 0 | 7,05 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Fredrik André Bjørkan, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Bodø/Glimt, CLB hiện tại, hồ sơ của Fredrik André Bjørkan còn ghi số liệu ở 2 câu lạc bộ khác. Anh đến Bodø/Glimt ngày 08/01/2023 từ Hertha BSC sau kỳ cho mượn. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Na Uy ghi nhận anh ra sân 19 trận và ghi 3 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 19 bàn và 30 kiến tạo sau 283 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Bodø/Glimt. Trong đội hình Bodø/Glimt, anh mang áo số 15, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/07/2029.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2015 tại VĐQG Na Uy cùng Bodø/Glimt, năm anh bước sang tuổi 17. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Anh cập bến Hertha BSC ngày 01/01/2022 từ Bodø/Glimt theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 12 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 19 bàn và 30 kiến tạo. Tổng cộng anh có 307 trận nằm trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 36 trận trong màu áo Norway, kèm 1 bàn. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2021 tại VĐQG Na Uy trong màu áo Bodø/Glimt, khi anh có 2 bàn cùng 6 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 23. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2019 tại VĐQG Na Uy cùng Bodø/Glimt, khi anh ghi 3 bàn, năm anh tròn 21 tuổi.
Fredrik André Bjørkan từng chuyển tới đâu?
Fredrik André Bjørkan gia nhập Bodø/Glimt theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 28/08/2015. Lượt liền trước trong hồ sơ: Bodø/Glimt sang Hertha BSC theo dạng cho mượn ngày 01/01/2022.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 28/8/2015 | Bodo/Glimt U19 | Bodø/Glimt | Không công bố |
| 1/1/2022 | Bodø/Glimt | Hertha BSC | Cho mượn |
| 29/8/2022 | Hertha BSC | Feyenoord | Cho mượn |
| 3/1/2023 | Feyenoord | Hertha BSC | Trở lại sau cho mượn |
| 8/1/2023 | Hertha BSC | Bodø/Glimt | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Fredrik André Bjørkan
Dữ liệu đội tuyển của Fredrik André Bjørkan, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 36 trận cho Norway.
Norway 36 trận 1 bàn Lần gần nhất: 11/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Fredrik André Bjørkan
- Thành tích ghi bàn của Fredrik André Bjørkan mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Na Uy, Fredrik André Bjørkan ghi 3 bàn sau 19 trận và có 2 kiến tạo.
- Fredrik André Bjørkan đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Fredrik André Bjørkan đang thuộc biên chế Bodø/Glimt, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Fredrik André Bjørkan bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Fredrik André Bjørkan 28 tuổi (sinh ngày 21/08/1998), cao 180 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy · Lịch thi đấu Bodø/Glimt
Cập nhật lần cuối: 02:26 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.