
Guido Rodríguez
Tiền vệ trung tâm ·
Valencia
Guido Rodríguez: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Guido Rodríguez là ngày 01/07/2014, khi anh từ River Plate U20 chuyển tới River Plate — năm anh tròn 20 tuổi. Quãng ở River Plate được ghi bằng 1 bàn qua 26 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2014 tại VĐQG Argentina cùng River Plate, năm anh tròn 20 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. Club América đón anh ngày 01/07/2017 từ Club Tijuana theo mức phí 6,3 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 12 bàn và 3 kiến tạo qua 103 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Real Betis ngày 14/01/2020 từ Club América theo mức phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 180 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn và 4 kiến tạo tại đây.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 31 bàn và 8 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 446 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 70 trận cho Argentina, kèm 1 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 18/19 tại VĐQG Mexico ở Club América là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 24. Chặng hiện tại gắn với Valencia, nơi anh đến ngày 26/01/2026 từ West Ham United dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại La Liga, anh ra sân 4 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 bàn qua 21 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Valencia. Hồ sơ hiện tại ở Valencia ghi anh khoác áo số 2 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Guido Rodríguez đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Guido Rodríguez có tên trong danh sách thi đấu 446 lần cho 7 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 31 bàn, 446 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2014 cùng River Plate.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Club Tijuana | — | Liga MX Clausura | 20 | 1708 | 2 | 0 | 7,05 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 20 | 1800 | 0 | 0 | 7,00 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 21 | 1886 | 3 | 1 | 7,27 |
| Club Tijuana | 16/17 | VĐQG Mexico | 19 | 1697 | 3 | 0 | 7,39 |
| Club América | 17/18 | VĐQG Mexico | 17 | 1409 | 1 | 0 | 7,06 |
| Club América | 18/19 | VĐQG Mexico | 23 | 2070 | 5 | 1 | 7,12 |
| Club América | 2019 | VĐQG Mexico | 22 | 1918 | 3 | 1 | 7,05 |
| Real Betis | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 715 | 1 | 1 | 7,23 |
| Real Betis | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 352 | 1 | 0 | 7,10 |
| Real Betis | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 391 | 0 | 1 | 6,94 |
| West Ham United | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 21 | 177 | 0 | 0 | 6,62 |
| West Ham United | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 1172 | 0 | 1 | 6,77 |
| Valencia | 25/26 | La Liga | 16 | 1308 | 4 | 0 | 7,23 |
| Real Betis | 23/24 | La Liga | 24 | 1849 | 2 | 0 | 7,02 |
| Real Betis | 22/23 | La Liga | 35 | 2876 | 1 | 0 | 7,07 |
| Real Betis | 21/22 | La Liga | 35 | 2533 | 1 | 2 | 7,05 |
| Real Betis | 20/21 | La Liga | 35 | 2869 | 1 | 0 | 7,02 |
| Real Betis | 19/20 | La Liga | 17 | 936 | 1 | 0 | 6,94 |
| Argentina | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 57 | 0 | 0 | 6,80 |
| River Plate | 2014 | VĐQG Argentina | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | 2015 | VĐQG Argentina | 12 | 90 | 1 | 0 | — |
| Defensa y Justicia | 2016 | VĐQG Argentina | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Valencia | 2026 | Club Friendlies | 4 | 79 | 0 | 1 | 6,40 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 335 | 0 | 0 | 6,87 |
| Argentina | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 70 | 0 | 0 | 6,55 |
| Argentina | 2023 | Giao hữu quốc tế | 4 | 22 | 0 | 0 | 6,60 |
| Argentina | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Valencia | 26/27 | La Liga | 4 | 323 | 0 | 0 | 7,07 |
| West Ham United | 24/25 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Ham United | 25/26 | FA Cup | 1 | 9 | 0 | 0 | 6,70 |
| River Plate | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Betis | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 75 | 0 | 0 | 7,50 |
| Real Betis | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 225 | 1 | 0 | 7,63 |
| Real Betis | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 597 | 0 | 0 | 7,68 |
| Real Betis | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 150 | 0 | 0 | 7,15 |
| Valencia | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 67 | 0 | 0 | 6,40 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 7 | 396 | 1 | 0 | 6,98 |
| Argentina | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 13 | 0 | 0 | 6,60 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 2 | 30 | 0 | 0 | 6,60 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 1 | 86 | 0 | 0 | 6,50 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Guido Rodríguez
Guido Rodríguez thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm, là cầu thủ người Argentina của Valencia. Ràng buộc hợp đồng với Valencia kéo dài đến 30/06/2028. Ngày sinh trong hồ sơ là 12/04/1994 — năm nay 32 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 12/4/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Valencia
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,2 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Guido Rodríguez
Thống kê Guido Rodríguez mùa 26/27
Mùa 26/27 tại La Liga, Guido Rodríguez góp mặt 4 trận trong màu áo Valencia. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,08. Trung bình anh thi đấu 81 phút mỗi trận ở mùa này.
- 4 Trận
- 323 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,07 xG
- 0,07 xA
- 2 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,08 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Guido Rodríguez
Dữ liệu 4 lần ra sân gần nhất ghi nhận Guido Rodríguez thi đấu 323 phút, trung bình 81 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,08 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Real Sociedad | 2–3 | 69 | 0/0 | 6,9 |
| 15-09 | Deportivo Alavés | 0–1 | 70 | 0/0 | 7,0 |
| 25-08 | Real Betis | 0–1 | 88 | 0/0 | 6,9 |
| 22-08 | Celta Vigo | 0–0 | 96 | 0/0 | 7,5 |
Chuyển nhượng và giá trị của Guido Rodríguez
Dữ liệu chuyển nhượng của Guido Rodríguez gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 4,2 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2014 | River Plate U20 | River Plate | Không công bố |
| 12/1/2016 | River Plate | Defensa y Justicia | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Defensa y Justicia | River Plate | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | River Plate | Club Tijuana | 1,8 triệu EUR |
| 1/7/2017 | Club Tijuana | Club América | 6,3 triệu EUR |
| 14/1/2020 | Club América | Real Betis | 4,0 triệu EUR |
| 6/8/2024 | Real Betis | West Ham United | Tự do |
| 26/1/2026 | West Ham United | Valencia | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Guido Rodríguez
Guido Rodríguez ghi 1 bàn sau 70 trận cho Argentina, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Argentina 70 trận 1 bàn Lần gần nhất: 10/9/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Guido Rodríguez
- Guido Rodríguez đang khoác áo đội bóng nào?
- Guido Rodríguez hiện khoác áo Valencia, mang áo số 2 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Guido Rodríguez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Guido Rodríguez 32 tuổi (sinh ngày 12/04/1994), cao 185 cm.
- Guido Rodríguez ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại La Liga, Guido Rodríguez ghi 0 bàn sau 4 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng La Liga · Lịch thi đấu Valencia
Cập nhật lần cuối: 20:50 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.