
Guillermo Celis
Tiền vệ ·
Junior Barranquilla
Câu lạc bộ và hợp đồng của Guillermo Celis
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Guillermo Celis gia nhập Junior Barranquilla ngày 10/07/2025. Trong đội, anh nhận áo số 28. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 420 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Junior Barranquilla
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 10/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Guillermo Celis
Sau 14 trận mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Guillermo Celis đóng góp 0 bàn. Trung bình anh thi đấu 77 phút mỗi trận ở mùa này. Mùa này anh tích luỹ 0,11 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 14 Trận
- 1078 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,11 xG
- 0,18 xA
- 1 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 5 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,93 Điểm trung bình
Guillermo Celis là ai?
Cao 177 cm, Guillermo Celis là tiền vệ người Colombia của Junior Barranquilla. Số đo ghi nhận: cao 177 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 8/5/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Junior Barranquilla
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Guillermo Celis
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Guillermo Celis tích luỹ 199 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,43.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Fortaleza FC | 1–4 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 13-09 | Alianza Valledupar FC | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 06-09 | Jaguares de Córdoba | 3–3 | 25 | 0/0 | 6,7 |
| 26-08 | América de Cali | 4–2 | 84 | 0/0 | 5,8 |
| 24-08 | Once Caldas | 1–1 | Không vào sân | — | — |
Sự nghiệp thi đấu của Guillermo Celis qua các mùa
Các đội Guillermo Celis từng khoác áo theo dữ liệu gồm Rionegro Águilas Doradas, Junior Barranquilla, Benfica và 4 đội khác. Riêng Vitória SC chiếm 27% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rionegro Águilas Doradas | — | Copa Libertadores | 2 | 165 | 0 | 0 | 6,80 |
| Junior Barranquilla | 2026 | Copa Libertadores | 2 | 78 | 0 | 0 | 6,90 |
| Benfica | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 9 | 44 | 0 | 0 | 6,70 |
| Vitória SC | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 13 | 618 | 0 | 1 | 6,78 |
| Vitória SC | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 16 | 1188 | 0 | 0 | 6,62 |
| Vitória SC | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 371 | 0 | 0 | 7,04 |
| Vitória SC | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 11 | 153 | 1 | 0 | 6,72 |
| Benfica | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 9 | 0 | 0 | 6,60 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 16/17 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Atletico Colón | 18/19 | VĐQG Argentina | 6 | 374 | 0 | 0 | 6,70 |
| Club Atletico Colón | 19/20 | VĐQG Argentina | 3 | 56 | 0 | 0 | 6,70 |
| Deportes Tolima | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rionegro Águilas Doradas | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rionegro Águilas Doradas | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Colombia | 2 | 169 | 0 | 0 | 6,65 |
| Rionegro Águilas Doradas | — | Copa Colombia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | 2026 | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | 2016 | VĐQG Colombia | 13 | 1157 | 0 | 0 | 7,17 |
| Deportes Tolima | 2020 | VĐQG Colombia | 6 | 310 | 1 | 0 | 7,05 |
| Deportes Tolima | 2021 | VĐQG Colombia | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Once Caldas | 2023 | VĐQG Colombia | 9 | 643 | 0 | 0 | 6,77 |
| Rionegro Águilas Doradas | 2024 | VĐQG Colombia | 17 | 1507 | 0 | 0 | 6,90 |
| Rionegro Águilas Doradas | 2025 | VĐQG Colombia | 15 | 1297 | 1 | 0 | 6,76 |
| Junior Barranquilla | 2026 | VĐQG Colombia | 16 | 988 | 0 | 0 | 6,94 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 90 | 0 | 0 | — |
| Junior Barranquilla | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Atletico Colón | — | Copa Sudamericana | 7 | 295 | 0 | 0 | 6,90 |
| Deportes Tolima | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportes Tolima | — | Copa Sudamericana | 5 | 82 | 0 | 0 | 6,25 |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 6 | 226 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Guillermo Celis
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Guillermo Celis thuộc biên chế Junior Barranquilla, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 6 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Junior Barranquilla, nơi anh đến ngày 10/07/2025 từ Rionegro Águilas Doradas. Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh ra sân 14 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 38 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Junior Barranquilla. Trong đội hình Junior Barranquilla, anh mang áo số 28, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Benfica đón anh ngày 02/07/2016 từ Junior Barranquilla theo mức phí 2,3 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 15 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 16/17 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Benfica, năm anh bước sang tuổi 23. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 9 lần. Ngày 31/01/2017, anh được Benfica cho Vitória SC mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 49 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 1 kiến tạo trong màu áo Vitória SC. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Colombia cùng Rionegro Águilas Doradas, với 1 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 32. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 18/19 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Vitória SC, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 25 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 3 bàn cùng 1 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 182 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Các thương vụ chuyển nhượng của Guillermo Celis
Giá trị chuyển nhượng của Guillermo Celis được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 420 nghìn EUR khi đang ở Junior Barranquilla (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 12 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/3/2013 | — | Junior Barranquilla | Không công bố |
| 2/7/2016 | Junior Barranquilla | Benfica | 2,3 triệu EUR |
| 31/1/2017 | Benfica | Vitória SC | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Vitória SC | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 18/7/2017 | Benfica | Vitória SC | 1,8 triệu EUR |
| 23/1/2019 | Vitória SC | Club Atletico Colón | Không công bố |
| 30/6/2020 | Club Atletico Colón | Vitória SC | Không công bố |
| 27/8/2020 | Vitória SC | Deportes Tolima | 900 nghìn EUR |
| 5/4/2022 | Deportes Tolima | No team | Không công bố |
| 1/7/2022 | No team | Once Caldas | Không công bố |
| 1/7/2023 | Once Caldas | Rionegro Águilas Doradas | Tự do |
| 10/7/2025 | Rionegro Águilas Doradas | Junior Barranquilla | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Guillermo Celis
- Guillermo Celis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Guillermo Celis 33 tuổi (sinh ngày 08/05/1993), cao 177 cm.
- Thành tích ghi bàn của Guillermo Celis mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Guillermo Celis ghi 0 bàn sau 14 trận.
- Guillermo Celis hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Guillermo Celis đang thuộc biên chế Junior Barranquilla, mang áo số 28 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Junior Barranquilla
Cập nhật lần cuối: 13:46 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.