
Keylor Navas
Thủ môn ·
Pumas UNAM
Số liệu mùa 2026 của Keylor Navas
9 trận mùa 2026 tại VĐQG Mexico mang về cho Keylor Navas 23 pha cứu thua sau 822 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 91 phút. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,74.
- 9 Trận
- 822 Phút
- 23 Cứu thua
- 13 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 6,74 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Keylor Navas
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Keylor Navas đạt điểm trung bình 6,70 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Atlas FC | 1–1 | 90 | 7,0 |
| 14-09 | CD Guadalajara | 3–0 | 95 | 6,9 |
| 11-09 | Club León | 3–1 | 90 | 7,1 |
| 29-08 | Club Tijuana | 2–0 | 90 | 5,5 |
| 24-08 | Club Necaxa | 1–1 | 90 | 7,0 |
Tiểu sử và thông tin cá nhân Keylor Navas
Keylor Navas là thủ môn 39 tuổi đang chơi cho Pumas UNAM. Số áo của anh tại Pumas UNAM là 1. Ràng buộc hợp đồng với Pumas UNAM kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 15/12/1986 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Costa Rica
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Pumas UNAM
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Keylor Navas đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Keylor Navas với Pumas UNAM được ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Mexico. Ngày chuyển đến Pumas UNAM trong hồ sơ là 21/07/2025.
- Câu lạc bộ
- Pumas UNAM
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 21/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Keylor Navas theo mùa
Keylor Navas có tên trong danh sách thi đấu của Real Madrid nhiều nhất, 243 lần theo dữ liệu từng mùa. 39% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Real Madrid. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Levante UD | 11/12 | La Liga | 29 | 90 | 0 | 0 | — |
| Levante UD | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Nottingham Forest | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 1529 | 0 | 0 | 6,68 |
| Paris Saint-Germain | 2023 | Ligue 1 | 22 | 360 | 0 | 0 | 6,70 |
| Paris Saint-Germain | 2022 | Ligue 1 | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paris Saint-Germain | 2021 | Ligue 1 | 32 | 1858 | 0 | 0 | 7,03 |
| Paris Saint-Germain | 2020 | Ligue 1 | 30 | 2430 | 0 | 0 | 7,21 |
| Paris Saint-Germain | 2019 | Ligue 1 | 22 | 1890 | 0 | 0 | 6,99 |
| Pumas UNAM | 2025 | Liga MX Clausura | 22 | 1980 | 0 | 0 | 7,27 |
| Pumas UNAM | 2025 | VĐQG Mexico | 16 | 1440 | 0 | 0 | 7,09 |
| Real Madrid | 19/20 | La Liga | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 18/19 | La Liga | 34 | 900 | 0 | 0 | 6,96 |
| Real Madrid | 17/18 | La Liga | 29 | 2430 | 0 | 0 | 6,97 |
| Real Madrid | 16/17 | La Liga | 29 | 2430 | 0 | 0 | 6,88 |
| Real Madrid | 15/16 | La Liga | 34 | 3060 | 0 | 0 | 7,13 |
| Real Madrid | 14/15 | La Liga | 38 | 540 | 0 | 0 | — |
| Levante UD | 13/14 | La Liga | 37 | 3249 | 0 | 0 | — |
| Levante UD | 12/13 | La Liga | 38 | 810 | 0 | 0 | — |
| Paris Saint-Germain | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paris Saint-Germain | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paris Saint-Germain | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 270 | 0 | 0 | 7,13 |
| Paris Saint-Germain | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1080 | 0 | 0 | 7,37 |
| Paris Saint-Germain | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 799 | 0 | 0 | 7,26 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 270 | 0 | 0 | 7,00 |
| Real Madrid | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 990 | 0 | 0 | 6,87 |
| Real Madrid | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1110 | 0 | 0 | 6,73 |
| Real Madrid | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1020 | 0 | 0 | 7,18 |
| Real Madrid | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 180 | 0 | 0 | 7,85 |
| Costa Rica | 2014 | World Cup 2026 | 5 | 510 | 0 | 0 | 7,84 |
| Costa Rica | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,30 |
| Costa Rica | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,60 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 120 | 0 | 0 | 5,30 |
| Newell's Old Boys | 2025 | VĐQG Argentina | 14 | 1260 | 0 | 0 | 7,59 |
| Pumas UNAM | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | — | World Cup Qualification CONCACAF | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | — | World Cup Qualification CONCACAF | 9 | 630 | 0 | 0 | 7,13 |
| Costa Rica | — | World Cup Qualification CONCACAF | 13 | 1114 | 0 | 0 | 7,21 |
| Costa Rica | 2025 | World Cup Qualification CONCACAF | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,91 |
| Costa Rica | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,80 |
| Costa Rica | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 8,00 |
| Costa Rica | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pumas UNAM | 2026 | VĐQG Mexico | 9 | 822 | 0 | 0 | 6,74 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,90 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,57 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 5 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| Levante UD | 13/14 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 14/15 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,96 |
| Costa Rica | 23/24 | CONCACAF Nations League | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Costa Rica | 2025 | CONCACAF Gold Cup 2025 | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Keylor Navas
Câu chuyện sự nghiệp của Keylor Navas trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Pumas UNAM ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2005, khi anh gia nhập Deportivo Saprissa, năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 01/07/2011, anh được Albacete Balompié cho Levante UD mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 121 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Levante UD. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Levante UD tại La Liga, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 29 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 25. Anh cập bến Real Madrid ngày 03/08/2014 từ Levante UD theo mức phí 10 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 243 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Paris Saint-Germain đón anh ngày 02/09/2019 từ Real Madrid, phí 15 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 180 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 12/13 tại La Liga ở Levante UD, với 38 lần, năm anh tròn 26 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 622 lần có tên trong danh sách thi đấu qua 6 đội bóng. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 66 trận cho Costa Rica. Chặng hiện tại gắn với Pumas UNAM, nơi anh đến ngày 21/07/2025 từ Newell's Old Boys theo mức phí 1,6 triệu EUR. Ở mùa 2026 tại VĐQG Mexico, anh ra sân 9 trận với 23 pha cứu thua. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 47 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Pumas UNAM. Hồ sơ hiện tại ở Pumas UNAM ghi anh khoác áo số 1 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Các thương vụ chuyển nhượng của Keylor Navas
Dữ liệu chuyển nhượng của Keylor Navas gồm 12 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 805 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2005 | — | Deportivo Saprissa | Không công bố |
| 9/7/2010 | Deportivo Saprissa | Albacete Balompié | Tự do |
| 1/7/2011 | Albacete Balompié | Levante UD | Cho mượn |
| 30/6/2012 | Levante UD | Albacete Balompié | Trở lại sau cho mượn |
| 7/7/2012 | Albacete Balompié | Levante UD | 150 nghìn EUR |
| 3/8/2014 | Levante UD | Real Madrid | 10 triệu EUR |
| 2/9/2019 | Real Madrid | Paris Saint-Germain | 15 triệu EUR |
| 31/1/2023 | Paris Saint-Germain | Nottingham Forest | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Nottingham Forest | Paris Saint-Germain | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Paris Saint-Germain | No team | Không công bố |
| 21/1/2025 | No team | Newell's Old Boys | Không công bố |
| 21/7/2025 | Newell's Old Boys | Pumas UNAM | 1,6 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Keylor Navas ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Keylor Navas có 66 trận cho Costa Rica.
Costa Rica 66 trận 0 bàn Lần gần nhất: 19/11/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Keylor Navas
- Keylor Navas đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Keylor Navas hiện khoác áo Pumas UNAM, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Keylor Navas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Keylor Navas 39 tuổi (sinh ngày 15/12/1986), cao 185 cm.
- Keylor Navas bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Keylor Navas bắt 9 trận với 23 pha cứu thua và để thủng lưới 13 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu Pumas UNAM
Cập nhật lần cuối: 20:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.