
Lucas Evangelista
Tiền vệ trung tâm ·
Palmeiras
Lucas Evangelista đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Palmeiras, Lucas Evangelista mang áo số 30, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2027. Dữ liệu ghi nhận anh đến Palmeiras ngày 14/03/2025. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 4,3 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Palmeiras
- Số áo
- 30
- Gia nhập
- 14/03/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,3 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Lucas Evangelista
Mùa 2026 tại Copa Libertadores, Lucas Evangelista góp mặt 10 trận trong màu áo Palmeiras. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,80. Mỗi trận anh có trung bình 36 phút trên sân.
- 10 Trận
- 361 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,19 xG
- 0,35 xA
- 3 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Lucas Evangelista: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 06/05/1995, Lucas Evangelista là tiền vệ và hiện thuộc Palmeiras. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 181 cm. Anh mang áo số 30 tại Palmeiras.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 6/5/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 30
- CLB hiện tại
- Palmeiras
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,3 triệu EUR (ước tính)
Lucas Evangelista qua những trận gần nhất
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Lucas Evangelista tích luỹ 292 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 58 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-09 | LDU | 3–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 09-09 | LDU | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 19-08 | Cerro Porteño | 0–1 | 89 | 0/0 | 6,9 |
| 12-08 | Cerro Porteño | 1–1 | 10 | 0/0 | 6,9 |
| 28-05 | Junior Barranquilla | 4–1 | 13 | 0/0 | 6,7 |
Sự nghiệp thi đấu của Lucas Evangelista qua các mùa
Theo thống kê từng mùa, Lucas Evangelista ghi 23 bàn qua 453 lần có tên trong danh sách thi đấu. 40% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Red Bull Bragantino. Hồ sơ trải qua 8 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Red Bull Bragantino | — | Copa Libertadores | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 9 | 458 | 0 | 1 | 6,76 |
| Palmeiras | 2026 | Copa Libertadores | 10 | 361 | 0 | 0 | 6,80 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 2 | 177 | 0 | 0 | 6,70 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 4 | 163 | 0 | 0 | 6,85 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 2 | 37 | 0 | 0 | 6,50 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 4 | 255 | 0 | 1 | 7,33 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 1 | 89 | 0 | 0 | 6,70 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 4 | 324 | 0 | 1 | 6,88 |
| Palmeiras | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 330 | 0 | 1 | 6,88 |
| Panathinaikos FC | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 13 | 0 | 1 | 1 | — |
| Estoril Praia | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 3003 | 4 | 3 | 7,05 |
| Vitória SC | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 339 | 0 | 1 | 7,03 |
| São Paulo | 2013 | VĐQG Brazil | 32 | 3 | 1 | 0 | — |
| Udinese | 16/17 | Serie A | 31 | 205 | 0 | 1 | 6,88 |
| Udinese | 15/16 | Serie A | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Udinese | 14/15 | Serie A | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Bragantino | 2021 | VĐQG Brazil | 14 | 1098 | 2 | 2 | 7,01 |
| Red Bull Bragantino | 2022 | VĐQG Brazil | 35 | 2623 | 2 | 2 | 6,91 |
| Red Bull Bragantino | 2023 | VĐQG Brazil | 33 | 2730 | 1 | 6 | 7,13 |
| Nantes | 2018 | Ligue 1 | 27 | 727 | 1 | 0 | 6,72 |
| Red Bull Bragantino | 2024 | VĐQG Brazil | 32 | 2547 | 2 | 3 | 7,03 |
| Palmeiras | 2025 | VĐQG Brazil | 21 | 1047 | 2 | 1 | 6,92 |
| Vitória SC | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 22 | 1397 | 1 | 2 | 7,12 |
| Palmeiras | 2026 | VĐQG Brazil | 27 | 684 | 0 | 1 | 6,83 |
| Red Bull Bragantino | 20/21 | VĐQG Brazil | 21 | 1211 | 2 | 1 | 6,84 |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 3 | 77 | 0 | 0 | 7,30 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Sudamericana | 10 | 624 | 1 | 1 | 7,08 |
| Nantes | — | Coupe de France | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Sudamericana | 8 | 568 | 2 | 0 | 7,28 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Sudamericana | 7 | 519 | 0 | 2 | 7,24 |
| Udinese | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Udinese | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Libertadores | 5 | 182 | 0 | 0 | 6,74 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Lucas Evangelista
Câu chuyện sự nghiệp của Lucas Evangelista trong dữ liệu là chặng đường qua 8 câu lạc bộ, tới Palmeiras ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Palmeiras, nơi anh đến ngày 14/03/2025 từ Red Bull Bragantino theo mức phí 4,0 triệu EUR. Ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, anh có 10 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 77 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn cùng 5 kiến tạo cho Palmeiras. Trong đội hình Palmeiras, anh khoác áo số 30, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về São Paulo tại VĐQG Brazil ở mùa 2013, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có 1 bàn. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2014, lúc anh chuyển từ São Paulo U20 sang São Paulo, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 1 bàn sau 36 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo São Paulo. Ngày 30/08/2014, anh rời São Paulo sang Udinese với mức phí 4,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn và 1 kiến tạo sau 54 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Udinese. Gộp 8 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 23 bàn và 31 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 453 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 17/18 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Estoril Praia, với 4 bàn cùng 3 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 22.
Lucas Evangelista chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lucas Evangelista gia nhập São Paulo theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2014. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ São Paulo sang Udinese ngày 30/08/2014, phí 4,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2014 | São Paulo U20 | São Paulo | Không công bố |
| 30/8/2014 | São Paulo | Udinese | 4,0 triệu EUR |
| 20/1/2016 | Udinese | Panathinaikos FC | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Panathinaikos FC | Udinese | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Udinese | Estoril Praia | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Estoril Praia | Udinese | Trở lại sau cho mượn |
| 27/7/2018 | Udinese | Nantes | 3,0 triệu EUR |
| 23/8/2019 | Nantes | Vitória SC | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Vitória SC | Nantes | Trở lại sau cho mượn |
| 10/8/2020 | Nantes | Red Bull Bragantino | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Red Bull Bragantino | Nantes | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | Nantes | Red Bull Bragantino | 1,6 triệu EUR |
| 14/3/2025 | Red Bull Bragantino | Palmeiras | 4,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Lucas Evangelista
- Lucas Evangelista đang khoác áo đội bóng nào?
- Palmeiras là CLB hiện tại của Lucas Evangelista, mang áo số 30 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Lucas Evangelista bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Lucas Evangelista 31 tuổi (sinh ngày 06/05/1995), cao 181 cm.
- Lucas Evangelista có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Lucas Evangelista ra sân 10 trận mùa 2026 tại Copa Libertadores và ghi 0 bàn.
Cập nhật lần cuối: 00:26 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.