
Lucas Perrin
Hậu vệ ·
Nantes
Các thương vụ chuyển nhượng của Lucas Perrin
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Lucas Perrin rời Olympique de Marseille U19 để tới Olympique de Marseille II (01/07/2016). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang RC Strasbourg với 1,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2016 | Olympique de Marseille U19 | Olympique de Marseille II | Không công bố |
| 1/7/2018 | Olympique de Marseille 2 | Olympique de Marseille | Không công bố |
| 14/7/2021 | Olympique de Marseille | RC Strasbourg | Cho mượn |
| 30/6/2022 | RC Strasbourg | Olympique de Marseille | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | Olympique de Marseille | RC Strasbourg | 1,5 triệu EUR |
| 30/8/2024 | RC Strasbourg | Hamburger SV | Tự do |
| 30/1/2025 | Hamburger SV | Cercle Brugge | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Cercle Brugge | Hamburger SV | Trở lại sau cho mượn |
| 7/7/2025 | Hamburger SV | Sporting Gijón | Tự do |
| 8/7/2026 | Sporting Gijón | Nantes | Tự do |
| 1/7/2016 | Olympique de Marseille U19 | Olympique de Marseille 2 | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Lucas Perrin
Lucas Perrin sinh ngày 19/11/1998, mang quốc tịch Pháp; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2016, khi anh rời Olympique de Marseille U19 sang Olympique de Marseille II, năm anh bước sang tuổi 18. Olympique de Marseille đón anh ngày 01/07/2018 từ Olympique de Marseille 2. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn sau 46 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2018 ở Olympique de Marseille tại Ligue 1, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 20 tuổi. Ngày 14/07/2021, anh rời Olympique de Marseille sang RC Strasbourg theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn và 3 kiến tạo sau 107 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo RC Strasbourg. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2020 tại Ligue 1 cùng Olympique de Marseille, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 22 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 6 bàn cùng 4 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 220 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại Hạng Hai Tây Ban Nha cùng Sporting Gijón, với 2 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 27.
Thống kê Lucas Perrin mùa 2026
Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Pháp, Lucas Perrin ra sân 7 trận, ghi 0 bàn và 1 kiến tạo. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút.
- 7 Trận
- 630 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 4 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,87 Điểm trung bình
Lucas Perrin qua những trận gần nhất
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Lucas Perrin đạt điểm trung bình 6,92 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Tổng cộng anh ghi 0 bàn và 1 kiến tạo trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | US Boulogne Côte-d'Opale | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 12-09 | Sochaux | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 07-09 | Nancy | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,9 |
| 29-08 | Guingamp | 3–3 | 90 | 0/1 | 6,7 |
| 22-08 | Rodez AF | 2–5 | 90 | 0/0 | 6,4 |
Lucas Perrin đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Lucas Perrin ghi 6 bàn qua 220 lần có tên trong danh sách thi đấu. 49% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở RC Strasbourg.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cercle Brugge | 24/25 | VĐQG Bỉ | 15 | 1214 | 2 | 0 | 7,15 |
| RC Strasbourg | 2023 | Ligue 1 | 34 | 2722 | 0 | 1 | 6,98 |
| RC Strasbourg | 2022 | Ligue 1 | 32 | 1772 | 0 | 1 | 6,76 |
| RC Strasbourg | 2021 | Ligue 1 | 35 | 2511 | 1 | 1 | 6,87 |
| Olympique de Marseille | 2020 | Ligue 1 | 25 | 305 | 1 | 0 | 6,83 |
| Olympique de Marseille | 2019 | Ligue 1 | 12 | 360 | 0 | 0 | 6,92 |
| Olympique de Marseille | 2018 | Ligue 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nantes | 2026 | Hạng Hai Pháp | 6 | 540 | 0 | 1 | 6,93 |
| Cercle Brugge | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 68 | 0 | 0 | 6,95 |
| Nantes | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Gijón | 2025 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 41 | 1951 | 2 | 0 | 6,87 |
| Hamburger SV | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 2 | 8 | 0 | 0 | 6,50 |
| RC Strasbourg | — | Coupe de France | 2 | 91 | 0 | 0 | 7,10 |
| RC Strasbourg | — | Coupe de France | 1 | 95 | 0 | 0 | 8,10 |
| RC Strasbourg | — | Coupe de France | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,23 |
| Sporting Gijón | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Lucas Perrin
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 19/11/1998 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Nantes
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Lucas Perrin đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Nantes
- Giải đấu
- Hạng Hai Pháp
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 08/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Câu hỏi thường gặp về Lucas Perrin
- Lucas Perrin bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lucas Perrin 27 tuổi (sinh ngày 19/11/1998), cao 187 cm.
- Thành tích ghi bàn của Lucas Perrin mùa 2026 ra sao?
- Lucas Perrin ra sân 7 trận mùa 2026 tại Hạng Hai Pháp và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Pháp · Lịch thi đấu Nantes
Cập nhật lần cuối: 00:26 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.