
Luis Advíncula
Hậu vệ phải ·
Alianza Lima
Câu chuyện thi đấu của Luis Advíncula, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Luis Advíncula bắt đầu từ mùa 12/13 cùng TSG Hoffenheim, năm anh tròn 22 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2009, khi anh đầu quân cho Juan Aurich, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 05/01/2013, anh rời Tavriya Simferopol sang TSG Hoffenheim, phí 900 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo TSG Hoffenheim. Quãng ở Boca Juniors được ghi bằng 5 bàn cùng 8 kiến tạo sau 138 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Gộp 10 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 12 bàn cùng 25 kiến tạo. Tổng cộng anh có 387 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng gần nhất trong hồ sơ của anh là Alianza Lima. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn sau 1 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Alianza Lima. Hồ sơ hiện tại ở Alianza Lima ghi anh khoác áo số 17 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Luis Advíncula đã khoác áo những đội nào?
Luis Advíncula có tên trong danh sách thi đấu của Boca Juniors nhiều nhất, 138 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Boca Juniors chiếm 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 10 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 12 | 1028 | 4 | 1 | 7,18 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Alianza Lima | 2026 | Copa Libertadores | 1 | 90 | 1 | 0 | 8,20 |
| Bursaspor | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 1021 | 0 | 1 | 6,58 |
| Vitória de Setúbal | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 90 | 0 | 4 | 7,50 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 15 | 471 | 0 | 0 | 6,83 |
| Lobos BUAP | — | Liga MX Clausura | 13 | 1124 | 0 | 0 | 6,94 |
| Lobos BUAP | 17/18 | VĐQG Mexico | 15 | 1350 | 2 | 2 | 6,97 |
| Ponte Preta | 2013 | VĐQG Brazil | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rayo Vallecano | 18/19 | La Liga | 34 | 2391 | 1 | 3 | 6,76 |
| TSG Hoffenheim | 12/13 | Bundesliga | 4 | 75 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,60 |
| Newell's Old Boys | 2016 | VĐQG Argentina | 15 | 0 | 1 | 3 | — |
| Newell's Old Boys | 16/17 | VĐQG Argentina | 14 | 720 | 0 | 1 | 6,91 |
| Boca Juniors | 2021 | VĐQG Argentina | 14 | 1047 | 0 | 1 | 6,81 |
| Boca Juniors | 2022 | VĐQG Argentina | 22 | 1800 | 0 | 0 | 6,68 |
| Boca Juniors | 2023 | VĐQG Argentina | 19 | 1438 | 0 | 3 | 6,92 |
| Boca Juniors | 2024 | VĐQG Argentina | 20 | 1441 | 0 | 2 | 6,86 |
| Boca Juniors | 2025 | VĐQG Argentina | 15 | 751 | 1 | 1 | 6,88 |
| Boca Juniors | 2025 | VĐQG Argentina | 19 | 315 | 0 | 0 | 6,67 |
| Alianza Lima | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 12 | 192 | 0 | 0 | 7,40 |
| Peru | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 16 | 1369 | 1 | 1 | 6,80 |
| Peru | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 1137 | 0 | 0 | 6,66 |
| Peru | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2018 | Giao hữu quốc tế | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2019 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 157 | 0 | 0 | 6,65 |
| Rayo Vallecano | 2019 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 38 | 2657 | 1 | 0 | 6,74 |
| Rayo Vallecano | 2020 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 40 | 2905 | 1 | 3 | 6,77 |
| Peru | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 209 | 0 | 0 | 6,78 |
| Ponte Preta | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Sudamericana | 9 | 507 | 0 | 0 | 6,44 |
| Rayo Vallecano | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Rayo Vallecano | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 120 | 0 | 0 | 7,10 |
| Rayo Vallecano | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 103 | 0 | 0 | 7,05 |
| Peru | — | Copa America 2024 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | — | Copa America 2024 | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,72 |
| Peru | 2024 | Copa America 2024 | 3 | 35 | 0 | 0 | 6,30 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,93 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Luis Advíncula
Cao 177 cm, Luis Advíncula là hậu vệ người Peru của Alianza Lima. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 177 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 2/3/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Peru
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Alianza Lima
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Luis Advíncula đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Luis Advíncula với Alianza Lima được ghi nhận đến 31/12/2027. Alianza Lima hiện thi đấu tại Club Friendlies theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 135 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Alianza Lima
- Số áo
- 17
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Các thương vụ chuyển nhượng của Luis Advíncula
Giá trị chuyển nhượng của Luis Advíncula được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 135 nghìn EUR khi đang ở Alianza Lima (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 20 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2009 | — | Juan Aurich | Tự do |
| 1/1/2010 | Juan Aurich | Club Sporting Cristal | Không công bố |
| 19/7/2012 | Club Sporting Cristal | Tavriya Simferopol | 200 nghìn EUR |
| 20/8/2012 | Tavriya Simferopol | Club Sporting Cristal | Cho mượn |
| 31/12/2012 | Club Sporting Cristal | Tavriya Simferopol | Trở lại sau cho mượn |
| 5/1/2013 | Tavriya Simferopol | TSG Hoffenheim | 900 nghìn EUR |
| 10/7/2013 | TSG Hoffenheim | Ponte Preta | Cho mượn |
| 4/1/2014 | Ponte Preta | TSG Hoffenheim | Trở lại sau cho mượn |
| 5/1/2014 | TSG Hoffenheim | Club Sporting Cristal | Không công bố |
| 19/8/2014 | Club Sporting Cristal | Vitória de Setúbal | Cho mượn |
| 29/6/2015 | Vitória de Setúbal | Club Sporting Cristal | Trở lại sau cho mượn |
| 30/6/2015 | Club Sporting Cristal | TSG Hoffenheim | Không công bố |
| 1/8/2015 | TSG Hoffenheim | Bursaspor | 700 nghìn EUR |
| 9/1/2016 | Bursaspor | Newell's Old Boys | Cho mượn |
| 31/12/2016 | Newell's Old Boys | Bursaspor | Trở lại sau cho mượn |
| 26/1/2017 | Bursaspor | Tigres UANL | 600 nghìn EUR |
| 1/7/2017 | Tigres UANL | Lobos BUAP | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Lobos BUAP | Tigres UANL | Trở lại sau cho mượn |
| 29/7/2018 | Tigres UANL | Rayo Vallecano | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Rayo Vallecano | Tigres UANL | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Luis Advíncula mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Luis Advíncula
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 19-01 | Colo-Colo | 2–3 | Không vào sân | — |
| 14-01 | Club Atlético Unión de Santa Fe | 2–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Luis Advíncula
- Luis Advíncula bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Luis Advíncula 36 tuổi (sinh ngày 02/03/1990), cao 177 cm.
- Luis Advíncula mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Luis Advíncula mang quốc tịch Peru.
- Luis Advíncula hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Luis Advíncula đang thuộc biên chế Alianza Lima, mang áo số 17 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Cập nhật lần cuối: 05:08 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.