
Marius Wolf
Tiền vệ ·
FC Augsburg
Câu lạc bộ và hợp đồng của Marius Wolf
Hợp đồng của Marius Wolf với FC Augsburg được ghi nhận đến 30/06/2027. FC Augsburg hiện thi đấu tại Bundesliga theo dữ liệu mùa gần nhất. Dữ liệu ghi nhận anh đến FC Augsburg ngày 08/08/2024.
- Câu lạc bộ
- FC Augsburg
- Giải đấu
- Bundesliga
- Số áo
- 27
- Gia nhập
- 08/08/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Marius Wolf
4 trận mùa 26/27 tại Bundesliga mang về cho Marius Wolf 0 bàn sau 312 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,16 bàn thắng kỳ vọng (xG). Anh được chấm trung bình 7,13 điểm mỗi trận.
- 4 Trận
- 312 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,16 xG
- 1,61 xA
- 2 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,13 Điểm trung bình
Tiểu sử Marius Wolf
Marius Wolf là tiền vệ người Đức 31 tuổi, hiện khoác áo FC Augsburg. Số áo của anh tại FC Augsburg là 27. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 27/5/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 27
- CLB hiện tại
- FC Augsburg
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Marius Wolf các trận vừa qua
Marius Wolf chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 4 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 78 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | SV Werder Bremen | 3–2 | 74 | 0/0 | 6,7 |
| 12-09 | Bayer 04 Leverkusen | 2–2 | 77 | 0/0 | 6,8 |
| 06-09 | Eintracht Frankfurt | 1–4 | 72 | 0/0 | 6,3 |
| 30-08 | FC Schalke 04 | 3–0 | 89 | 0/0 | 8,7 |
Marius Wolf đã khoác áo những đội nào?
Các đội Marius Wolf từng khoác áo theo dữ liệu gồm Borussia Dortmund, FC Augsburg, 1. FC Köln và 4 đội khác. Tổng cộng anh ghi 16 bàn qua 343 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 15/16 tại Hannover 96.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Borussia Dortmund | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 45 | 0 | 0 | 7,20 |
| Borussia Dortmund | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 291 | 0 | 0 | 6,88 |
| Borussia Dortmund | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 179 | 0 | 0 | 6,57 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 171 | 0 | 0 | 6,74 |
| Borussia Dortmund | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 211 | 0 | 0 | 7,05 |
| FC Augsburg | 25/26 | Bundesliga | 33 | 1039 | 1 | 1 | 6,66 |
| FC Augsburg | 24/25 | Bundesliga | 32 | 2168 | 1 | 3 | 6,86 |
| Borussia Dortmund | 23/24 | Bundesliga | 32 | 1174 | 0 | 1 | 6,65 |
| Borussia Dortmund | 22/23 | Bundesliga | 27 | 1584 | 1 | 1 | 6,93 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Bundesliga | 29 | 1329 | 3 | 1 | 6,65 |
| 1. FC Köln | 20/21 | Bundesliga | 33 | 2699 | 2 | 2 | 6,71 |
| Borussia Dortmund | 20/21 | Bundesliga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | 19/20 | Bundesliga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | 19/20 | Bundesliga | 21 | 1411 | 1 | 3 | 6,63 |
| Borussia Dortmund | 18/19 | Bundesliga | 19 | 831 | 1 | 0 | 6,78 |
| Eintracht Frankfurt | 17/18 | Bundesliga | 31 | 2368 | 5 | 8 | 6,98 |
| Eintracht Frankfurt | 16/17 | Bundesliga | 9 | 168 | 0 | 0 | 6,57 |
| Hannover 96 | 15/16 | Bundesliga | 3 | 141 | 0 | 0 | 5,90 |
| FC Augsburg | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2023 | Giao hữu quốc tế | 5 | 286 | 0 | 2 | 6,78 |
| TSV 1860 München | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSV 1860 München | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 0 | 1 | — |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 2 | 13 | 0 | 0 | 6,50 |
| Hannover 96 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 6 | 422 | 1 | 2 | 6,73 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 187 | 0 | 0 | 6,55 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 2 | 195 | 0 | 2 | 7,20 |
| 1. FC Köln | — | DFB Pokal | 2 | 123 | 0 | 0 | 7,10 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 87 | 0 | 0 | 7,20 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 109 | 0 | 0 | 6,70 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 123 | 0 | 0 | 6,93 |
| FC Augsburg | — | DFB Pokal | 4 | 285 | 0 | 0 | 7,28 |
| FC Augsburg | — | DFB Pokal | 2 | 150 | 0 | 0 | 7,10 |
| FC Augsburg | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 95 | 0 | 0 | 6,50 |
| FC Augsburg | 26/27 | Bundesliga | 4 | 312 | 0 | 0 | 7,12 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Marius Wolf
Marius Wolf sinh ngày 27/05/1995, mang quốc tịch Đức; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Anh đến FC Augsburg ngày 08/08/2024 từ Borussia Dortmund dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại Bundesliga ghi nhận anh có 4 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn và 4 kiến tạo qua 76 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Augsburg. Hồ sơ hiện tại ở FC Augsburg ghi anh khoác áo số 27 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 26/10/2014, khi anh rời TSV 1860 München II U21 sang TSV 1860 München, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở TSV 1860 München được ghi bằng 4 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 15/16 tại Bundesliga cùng Hannover 96, năm anh bước sang tuổi 20. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Borussia Dortmund đón anh ngày 02/07/2018 từ Eintracht Frankfurt, phí 5,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn cùng 3 kiến tạo qua 153 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 17/18 tại Bundesliga ở Eintracht Frankfurt là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn và 8 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 22 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 16 bàn và 25 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 343 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Marius Wolf chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Marius Wolf được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,3 triệu EUR khi đang ở FC Augsburg (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 12 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2006 | — | — | Tự do |
| 26/10/2014 | TSV 1860 München II U21 | TSV 1860 München | Không công bố |
| 8/1/2016 | TSV 1860 München | Hannover 96 | 1,5 triệu EUR |
| 31/1/2017 | Hannover 96 | Eintracht Frankfurt | Không công bố |
| 30/6/2018 | Eintracht Frankfurt | Hannover 96 | Không công bố |
| 1/7/2018 | Hannover 96 | Eintracht Frankfurt | 500 nghìn EUR |
| 2/7/2018 | Eintracht Frankfurt | Borussia Dortmund | 5,0 triệu EUR |
| 2/9/2019 | Borussia Dortmund | Hertha BSC | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Hertha BSC | Borussia Dortmund | Trở lại sau cho mượn |
| 2/10/2020 | Borussia Dortmund | 1. FC Köln | Cho mượn |
| 30/6/2021 | 1. FC Köln | Borussia Dortmund | Trở lại sau cho mượn |
| 8/8/2024 | Borussia Dortmund | FC Augsburg | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Marius Wolf
- Thành tích ghi bàn của Marius Wolf mùa 26/27 ra sao?
- Marius Wolf ra sân 4 trận mùa 26/27 tại Bundesliga và ghi 0 bàn.
- Marius Wolf đang khoác áo đội bóng nào?
- Marius Wolf hiện khoác áo FC Augsburg, mang áo số 27 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Marius Wolf bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marius Wolf 31 tuổi (sinh ngày 27/05/1995), cao 187 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Bundesliga · Lịch thi đấu FC Augsburg
Cập nhật lần cuối: 21:05 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.