
Miloš Veljković
Trung vệ ·
FK Crvena Zvezda
Câu lạc bộ và hợp đồng của Miloš Veljković
Hợp đồng của Miloš Veljković với FK Crvena Zvezda được ghi nhận đến 30/06/2028. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 2,3 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến FK Crvena Zvezda ngày 01/07/2025.
- Câu lạc bộ
- FK Crvena Zvezda
- Số áo
- 13
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Miloš Veljković
Sinh ngày 26/09/1995, Miloš Veljković là hậu vệ và hiện thuộc FK Crvena Zvezda. Số áo của anh tại FK Crvena Zvezda là 13. Ràng buộc hợp đồng với FK Crvena Zvezda kéo dài đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 26/9/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Serbia
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 13
- CLB hiện tại
- FK Crvena Zvezda
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Miloš Veljković qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Miloš Veljković là 13/14 tại Tottenham Hotspur. Số liệu từng mùa cộng dồn: 6 bàn, 292 lần có tên trong danh sách. 84% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở SV Werder Bremen.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tottenham Hotspur | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 13/14 | Ngoại Hạng Anh | 6 | 30 | 0 | 0 | — |
| FK Crvena Zvezda | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 718 | 0 | 1 | 6,84 |
| FK Crvena Zvezda | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 270 | 0 | 0 | 6,77 |
| Middlesbrough | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Charlton Athletic | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Werder Bremen | 24/25 | Bundesliga | 18 | 1038 | 0 | 1 | 6,69 |
| SV Werder Bremen | 23/24 | Bundesliga | 24 | 1921 | 2 | 1 | 6,84 |
| SV Werder Bremen | 22/23 | Bundesliga | 29 | 2264 | 1 | 1 | 6,78 |
| SV Werder Bremen | 20/21 | Bundesliga | 26 | 1721 | 0 | 0 | 6,72 |
| SV Werder Bremen | 19/20 | Bundesliga | 29 | 2213 | 0 | 1 | 6,66 |
| SV Werder Bremen | 18/19 | Bundesliga | 28 | 1878 | 1 | 0 | 6,79 |
| SV Werder Bremen | 17/18 | Bundesliga | 32 | 2655 | 1 | 0 | 6,83 |
| SV Werder Bremen | 16/17 | Bundesliga | 30 | 1809 | 0 | 0 | 6,62 |
| SV Werder Bremen | 15/16 | Bundesliga | 4 | 93 | 0 | 0 | 6,67 |
| Serbia | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Serbia | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 223 | 0 | 0 | 6,37 |
| FK Crvena Zvezda | 2026 | Club Friendlies | 7 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 348 | 0 | 1 | 6,96 |
| Serbia | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 239 | 0 | 0 | 7,05 |
| Serbia | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 345 | 0 | 0 | 6,95 |
| Serbia | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
| Serbia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,90 |
| Serbia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Serbia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Middlesbrough | 14/15 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Crvena Zvezda | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 4 | 390 | 1 | 0 | 7,03 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 5 | 354 | 0 | 0 | 6,67 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 3 | 300 | 0 | 0 | 6,87 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,00 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| SV Werder Bremen | — | DFB Pokal | 4 | 105 | 0 | 0 | 6,80 |
| FK Crvena Zvezda | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Miloš Veljković: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Miloš Veljković sinh ngày 26/09/1995, mang quốc tịch Serbia; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh chuyển từ SV Werder Bremen sang FK Crvena Zvezda dưới dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 kiến tạo sau 22 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FK Crvena Zvezda. Tại FK Crvena Zvezda, anh mang áo số 13 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Quãng ở Tottenham Hotspur được ghi bằng 10 lần có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 13/14 đến 14/15. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở Tottenham Hotspur tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 16/10/2014, khi anh rời Tottenham U21 sang Middlesbrough, năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến SV Werder Bremen ngày 01/02/2016 từ Tottenham U21 theo mức phí 330 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 6 bàn cùng 4 kiến tạo sau 244 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 23/24 tại Bundesliga ở SV Werder Bremen là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 6 bàn và 5 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 292 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 49 trận trong màu áo Serbia.
Miloš Veljković từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Miloš Veljković là từ SV Werder Bremen sang FK Crvena Zvezda ngày 01/07/2025, phí chuyển nhượng tự do. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 2,3 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2025 | SV Werder Bremen | FK Crvena Zvezda | Tự do |
| 16/10/2014 | Tottenham U21 | Middlesbrough | Không công bố |
| 20/1/2015 | Tottenham U21 | Charlton Athletic | Không công bố |
| 1/2/2016 | Tottenham U21 | SV Werder Bremen | 330 nghìn EUR |
| 1/7/2025 | SV Werder Bremen | FK Crvena zvezda | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Miloš Veljković
Dữ liệu đội tuyển của Miloš Veljković, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 49 trận cho Serbia.
Serbia 49 trận 0 bàn Lần gần nhất: 16/11/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Miloš Veljković
- Miloš Veljković đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Miloš Veljković đang thuộc biên chế FK Crvena Zvezda, mang áo số 13 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Miloš Veljković bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Miloš Veljković 31 tuổi (sinh ngày 26/09/1995), cao 188 cm.
- Miloš Veljković mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Miloš Veljković là Serbia và anh từng khoác áo Serbia.
Cập nhật lần cuối: 12:38 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.