Nanú — Hậu vệ, POT Iraklis

Nanú

Hậu vệ phải · POT Iraklis

Nanú — POT Iraklis

Câu chuyện thi đấu của Nanú, từ CLB đầu tiên tới hiện tại

Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh rời SC Beira Mar U19 sang SC Beira-Mar, năm anh tròn 19 tuổi. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về CS Marítimo tại VĐQG Bồ Đào Nha ở mùa 17/18, năm anh tròn 23 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. CS Marítimo đón anh ngày 01/01/2019 từ Marítimo B. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 5 kiến tạo sau 71 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.

Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 17 trận trong màu áo Guinea-Bissau. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở CS Marítimo là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 4 bàn cùng 13 kiến tạo qua 8 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 207 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với POT Iraklis, nơi anh đến ngày 08/08/2026 từ APOEL Nicosia theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh có 4 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 5 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cho POT Iraklis. Tại POT Iraklis, anh mang áo số 31 và có hợp đồng tới 30/06/2027.

Tiểu sử Nanú

Vị trí
Hậu vệ phải
Ngày sinh
17/5/1994 (32 tuổi)
Quốc tịch
Guinea-Bissau
Chiều cao
177 cm
Chân thuận
Cả hai
Số áo
31
CLB hiện tại
POT Iraklis
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị ước tính
≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)

Nanú đang chơi cho câu lạc bộ nào?

Câu lạc bộ
POT Iraklis
Giải đấu
VĐQG Hy Lạp
Số áo
31
Gia nhập
08/08/2026
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)

Thống kê Nanú mùa 26/27

  • 4 Trận
  • 315 Phút
  • 1 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 0,04 xG
  • 0,17 xA
  • 2 Sút
  • 3 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 6,95 Điểm trung bình

Phong độ gần đây của Nanú

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
19-09Aris Thessaloniki0–0900/06,6
12-09APS Atromitos Athinon1–1Không vào sân——
07-09Asteras Aktor0–2900/06,7
29-08NPS Volos1–1901/08,3
22-08AEK Athens4–0450/06,2

Sự nghiệp Nanú theo mùa

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
CS Marítimo17/18VĐQG Bồ Đào Nha890006,80
Guinea-Bissau—Africa Cup of Nations 20233180006,95
Samsunspor24/25VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ2113006,00
Samsunspor23/24VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ779016,50
CF Estrela Amadora23/24VĐQG Bồ Đào Nha15579016,64
Santa Clara22/23VĐQG Bồ Đào Nha12572016,45
FC Porto20/21VĐQG Bồ Đào Nha23733006,78
CS Marítimo20/21VĐQG Bồ Đào Nha3270107,03
Guinea-Bissau—Africa Cup of Nations 20231000—
CS Marítimo19/20VĐQG Bồ Đào Nha332817236,71
CS Marítimo18/19VĐQG Bồ Đào Nha231270026,71
FC Porto21/22Cúp C1 Châu Âu3000—
FC Porto20/21Cúp C1 Châu Âu10136016,65
Guinea-Bissau—Africa Cup of Nations 2023380006,80
CS Marítimo—Taça da Liga2000—
CS Marítimo—Taça da Liga2000—
FC Porto—Taça da Liga211015,90
FC Porto—Taça da Liga2000—
FC Porto20/21Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha1001—
FC Porto B20/21Hạng Hai Bồ Đào Nha1000—
FC Dallas2022Nhà nghề Mỹ MLS341266026,66
POT Iraklis26/27VĐQG Hy Lạp5315106,95
Guinea-Bissau—World Cup Qualification CAF6000—
Guinea-Bissau2025World Cup Qualification CAF418000—

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Lịch sử chuyển nhượng Nanú

NgàyTừĐếnPhí
8/8/2026APOEL NicosiaPOT IraklisTự do
1/7/2013SC Beira Mar U19SC Beira-MarKhông công bố
1/8/2014SC Beira-MarGD GafanhaKhông công bố
30/6/2015GD GafanhaSC Beira-MarKhông công bố
1/7/2015SC Beira-MarMarítimo BTự do
1/1/2019Marítimo BCS MarítimoKhông công bố
5/10/2020CS MarítimoFC PortoKhông công bố
10/1/2022FC PortoFC DallasCho mượn
31/12/2022FC DallasFC PortoTrở lại sau cho mượn
31/1/2023FC PortoSanta ClaraCho mượn
30/6/2023Santa ClaraFC PortoTrở lại sau cho mượn
11/7/2023FC PortoSamsunsporTự do
31/1/2024SamsunsporCF Estrela AmadoraCho mượn
30/6/2024CF Estrela AmadoraSamsunsporTrở lại sau cho mượn
18/8/2025SamsunsporAPOEL NicosiaTự do
1/7/2026APOEL NicosiaNo teamKhông công bố

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Nanú ở đội tuyển quốc gia

Guinea-Bissau 17 trận 0 bàn Lần gần nhất: 12/10/2025

Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.

Cập nhật lần cuối: 06:55 · 24/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.