POT Iraklis
Greece
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của POT Iraklis
POT Iraklis đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
POT Iraklis đứng thứ mấy tại VĐQG Hy Lạp?
POT Iraklis đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 8. Bảng có 14 đội tranh tài. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Hàng công và hàng thủ POT Iraklis
Hàng thủ POT Iraklis đứng thứ 6 tại VĐQG Hy Lạp, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Khoảng cách của POT Iraklis với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ POT Iraklis tới Panathinaikos FC ở ngôi đầu là 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Phía trên là Aris Thessaloniki, cách 1 điểm.
POT Iraklis là đội bóng nước nào?
POT Iraklis là một đội bóng Hy Lạp. Đội thường được gọi ngắn là Iraklis. Đây là một đại diện của bóng đá Hy Lạp.
Trận kế tiếp của POT Iraklis
APO Levadiakos là cái tên chờ POT Iraklis ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Còn 16 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nikolaos Tsiligeridis | Hậu vệ | Greece |
| - | Panagiotis Zorbas | Tiền vệ | Greece |
| - | Christos Papazoglou | Tiền vệ | Greece |
| 1 | Georgios Karakasidis | Thủ môn | Greece |
| 2 | Praxitelis Vouros | Hậu vệ | Greece |
| 3 | Vitor Meer | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Soufiane Chakla | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Carlos Rodriguez | Tiền vệ | Spain |
| 7 | Elvir Koljić | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 8 | Nemanja Radoja | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Kristjan Kushta | Tiền đạo | Albania |
| 10 | Xande Silva | Tiền đạo | Portugal |
| 10 | Yoel Bárcenas | Tiền vệ | Panama |
| 10 | Efstratios Tachmetzidis | Tiền vệ | Greece |
| 11 | Ivi López | Tiền đạo | Spain |
| 14 | Jakub Hromada | Tiền vệ | Slovakia |
| 16 | Panagiotis Tsintotas | Thủ môn | Greece |
| 16 | Orestis Tsintonis | Tiền vệ | Greece |
| 17 | Nikolaos Anastasiadis | Tiền vệ | Greece |
| 18 | Rob Nizet | Hậu vệ | Belgium |
| 19 | Georgios Konstantakopoulos | Tiền vệ | Greece |
| 20 | Panagiotis Panagiotidis | Tiền vệ | Greece |
| 21 | Iñigo Piña | Hậu vệ | Spain |
| 22 | Kylian Kaiboue | Hậu vệ | France |
| 23 | Daniel Muñoz | Hậu vệ | Spain |
| 27 | Marco Krainz | Tiền vệ | Austria |
| 30 | Carles Soria | Hậu vệ | Spain |
| 31 | Nanú | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 33 | Giorgos Athanasiadis | Thủ môn | Greece |
| 43 | Pedro Marques | Tiền đạo | Portugal |
| 44 | Rasmus Lauritsen | Hậu vệ | Denmark |
| 69 | Yohan Roche | Hậu vệ | Benin |
| 80 | Adam Zulevic | Tiền đạo | Slovakia |
| 90 | Vasilios Sourlis | Tiền vệ | Greece |
| 94 | Georgios Giannoutsos | Hậu vệ | Greece |