
Nayef Aguerd
Hậu vệ ·
Olympique de Marseille
Lịch sử chuyển nhượng Nayef Aguerd
Giá trị chuyển nhượng của Nayef Aguerd được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 16 triệu EUR khi đang ở Olympique de Marseille (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 7 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | — | Fath Union Sport | 15 nghìn EUR |
| 1/7/2018 | Fath Union Sport | Dijon | 1,6 triệu EUR |
| 14/8/2020 | Dijon | Stade Rennais | 4,0 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Stade Rennais | West Ham United | 35 triệu EUR |
| 30/8/2024 | West Ham United | Real Sociedad | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Real Sociedad | West Ham United | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2025 | West Ham United | Olympique de Marseille | 23 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Nayef Aguerd: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Nayef Aguerd bắt đầu từ mùa 2018 cùng Dijon, năm anh bước sang tuổi 22. Giai đoạn đang diễn ra tại Olympique de Marseille bắt đầu ngày 01/09/2025, khi anh đến từ West Ham United với phí 23 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại Ligue 1, anh có 4 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 30 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cho Olympique de Marseille. Tại Olympique de Marseille, anh mang áo số 21 và có hợp đồng tới 30/06/2030.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh đầu quân cho Fath Union Sport, năm anh tròn 17 tuổi. Anh cập bến Dijon ngày 01/07/2018 từ Fath Union Sport với phí 1,6 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 4 bàn qua 39 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ở mùa 2018 tại Ligue 1, anh đóng góp 3 bàn. Anh cập bến Stade Rennais ngày 14/08/2020 từ Dijon với phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 81 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn cùng 3 kiến tạo tại đây. West Ham United đón anh ngày 01/07/2022 từ Stade Rennais với phí 35 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 72 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 1 kiến tạo trên mọi giải. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 14 bàn cùng 4 kiến tạo. Cùng quãng đó là 262 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 47 trận cho Morocco, kèm 1 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2020 tại Ligue 1 trong màu áo Stade Rennais, khi anh có 3 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 24.
CLB hiện tại của Nayef Aguerd
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Nayef Aguerd gia nhập Olympique de Marseille ngày 01/09/2025. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2030.
- Câu lạc bộ
- Olympique de Marseille
- Giải đấu
- Ligue 1
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 01/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 16 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Nayef Aguerd
Nayef Aguerd thi đấu ở vị trí hậu vệ, là cầu thủ người Morocco của Olympique de Marseille. Ở Olympique de Marseille, anh khoác áo số 21.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 30/3/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Olympique de Marseille
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 16 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Nayef Aguerd mùa 2026
4 trận mùa 2026 tại Ligue 1 mang về cho Nayef Aguerd 0 bàn sau 208 phút. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 4 Trận
- 208 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,05 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Nayef Aguerd thi đấu thế nào gần đây?
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Nayef Aguerd tích luỹ 208 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 52 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Stade Rennais | 1–0 | 88 | 0/0 | 6,6 |
| 06-09 | Paris FC | 2–3 | 73 | 0/0 | 6,9 |
| 30-08 | AS Monaco | 2–0 | 32 | 0/0 | 7,2 |
| 21-08 | RC Strasbourg | 4–0 | 15 | 0/0 | 6,9 |
Nayef Aguerd đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Nayef Aguerd ghi 14 bàn qua 262 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Stade Rennais chiếm 31% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| West Ham United | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 413 | 1 | 0 | 7,10 |
| Real Sociedad | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 881 | 0 | 0 | 6,91 |
| West Ham United | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,20 |
| West Ham United | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 24 | 1859 | 1 | 0 | 6,79 |
| West Ham United | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 21 | 1595 | 2 | 0 | 6,92 |
| Olympique de Marseille | 2025 | Ligue 1 | 17 | 1399 | 1 | 0 | 7,14 |
| Stade Rennais | 2021 | Ligue 1 | 31 | 2738 | 2 | 2 | 7,05 |
| Stade Rennais | 2020 | Ligue 1 | 35 | 3148 | 3 | 1 | 7,07 |
| Dijon | 2019 | Ligue 1 | 14 | 958 | 1 | 0 | 7,06 |
| Dijon | 2018 | Ligue 1 | 20 | 1051 | 3 | 0 | 6,87 |
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2023 | 5 | 480 | 0 | 0 | 7,04 |
| Real Sociedad | 24/25 | La Liga | 24 | 1763 | 0 | 0 | 7,16 |
| Olympique de Marseille | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,80 |
| Stade Rennais | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 273 | 0 | 0 | 6,60 |
| Morocco | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 6 | 570 | 0 | 1 | 7,38 |
| Morocco | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,00 |
| Morocco | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 354 | 0 | 0 | 6,98 |
| Stade Rennais | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 630 | 0 | 0 | 7,01 |
| West Ham United | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 706 | 0 | 0 | 7,06 |
| Morocco | — | World Cup Qualification CAF | 8 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| Morocco | 2025 | World Cup Qualification CAF | 8 | 630 | 1 | 2 | 7,57 |
| Morocco | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2023 | Giao hữu quốc tế | 5 | 180 | 0 | 0 | 7,25 |
| Morocco | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Olympique de Marseille | 2026 | Ligue 1 | 5 | 298 | 0 | 0 | 6,94 |
| West Ham United | 22/23 | FA Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,70 |
| Olympique de Marseille | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 29 | 0 | 0 | 6,40 |
| Dijon | — | Coupe de France | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dijon | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Rennais | — | Coupe de France | 1 | 60 | 0 | 0 | 7,20 |
| Stade Rennais | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | 25/26 | Coupe de France | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Real Sociedad | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 284 | 0 | 0 | 6,83 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 1 | 6,90 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 1 | 70 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Nayef Aguerd khoác áo đội tuyển nào?
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Nayef Aguerd có 47 trận trong màu áo Morocco.
Morocco 47 trận 1 bàn Lần gần nhất: 14/1/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Nayef Aguerd
- Nayef Aguerd hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Nayef Aguerd hiện khoác áo Olympique de Marseille, mang áo số 21 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Nayef Aguerd bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Nayef Aguerd 30 tuổi (sinh ngày 30/03/1996), cao 188 cm.
- Nayef Aguerd ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Nayef Aguerd ra sân 4 trận mùa 2026 tại Ligue 1 và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Ligue 1 · Lịch thi đấu Olympique de Marseille
Cập nhật lần cuối: 20:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.