
Pylyp Budkivskyi
Tiền đạo cắm ·
Zoria Luhansk
Pylyp Budkivskyi thuộc biên chế CLB nào?
Tại Zoria Luhansk, Pylyp Budkivskyi mang áo số 28, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2027. Ngày chuyển đến Zoria Luhansk trong hồ sơ là 18/01/2019. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 275 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Zoria Luhansk
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 18/01/2019
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Pylyp Budkivskyi
Ở tuổi 34, Pylyp Budkivskyi đang là tiền đạo trong đội hình Zoria Luhansk. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2027. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 10/3/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Ukraine
- Chiều cao
- 196 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Zoria Luhansk
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Pylyp Budkivskyi theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Pylyp Budkivskyi có tên trong danh sách thi đấu 53 lần cho 5 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 1 bàn, 53 lần có tên trong danh sách. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 14/15 tại Zoria Luhansk.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KV Kortrijk | 17/18 | VĐQG Bỉ | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zoria Luhansk | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| Zoria Luhansk | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zoria Luhansk | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Desna Chernihiv | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sochaux | 2018 | Hạng Hai Pháp | 14 | 231 | 0 | 0 | 6,60 |
| Polissya Zhytomyr | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zoria Luhansk | 2026 | Club Friendlies | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ukraine | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ukraine | 2016 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ukraine | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Pylyp Budkivskyi
Số liệu theo mùa của Pylyp Budkivskyi bắt đầu từ mùa 14/15 cùng Zoria Luhansk, năm anh bước sang tuổi 22. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 18/01/2019, khi anh rời Shakhtar Donetsk sang Zoria Luhansk theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 15 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo Zoria Luhansk. Hồ sơ hiện tại ở Zoria Luhansk ghi anh mang áo số 28 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2011, lúc anh từ Shakhtar Donetsk U21 chuyển tới Mariupol, năm anh bước sang tuổi 19. Ở mùa 14/15 tại Cúp C2 Châu Âu, anh đóng góp 1 bàn. Anh cập bến KV Kortrijk ngày 01/07/2017 từ Shakhtar Donetsk theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 21 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Bên cạnh các CLB, anh có 9 trận cho Ukraine, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 14/15 tại Cúp C2 Châu Âu trong màu áo Zoria Luhansk, khi anh có 1 bàn. Mùa ấy là năm anh tròn 22 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 bàn qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 53 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Pylyp Budkivskyi chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Pylyp Budkivskyi là từ Shakhtar Donetsk U21 sang Mariupol ngày 01/01/2011, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 275 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | Shakhtar Donetsk U21 | Mariupol | Không công bố |
| 1/7/2012 | Shakhtar Donetsk U21 | Mariupol | Không công bố |
| 1/1/2013 | Mariupol | Shakhtar Donetsk | Không công bố |
| 13/6/2013 | Shakhtar Donetsk | PFC Sevastopol | Không công bố |
| 31/12/2013 | PFC Sevastopol | Shakhtar Donetsk | Không công bố |
| 1/1/2014 | Shakhtar Donetsk | Zoria Luhansk | Không công bố |
| 30/6/2016 | Zoria Luhansk | Shakhtar Donetsk | Không công bố |
| 1/7/2016 | Shakhtar Donetsk | Anzhi Makhachkala | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Anzhi Makhachkala | Shakhtar Donetsk | Cho mượn |
| 1/7/2017 | Shakhtar Donetsk | KV Kortrijk | Cho mượn |
| 31/12/2017 | KV Kortrijk | Shakhtar Donetsk | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2018 | Shakhtar Donetsk | Anzhi Makhachkala | Cho mượn |
| 12/2/2018 | Shakhtar Donetsk | Anzhi Makhachkala | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Anzhi Makhachkala | Shakhtar Donetsk | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Shakhtar Donetsk | Sochaux | Cho mượn |
| 31/12/2018 | Sochaux | Shakhtar Donetsk | Trở lại sau cho mượn |
| 18/1/2019 | Shakhtar Donetsk | Zoria Luhansk | Tự do |
| 30/6/2019 | Sochaux | Shakhtar Donetsk | Không công bố |
| 6/1/2020 | Zoria Luhansk | Desna Chernihiv | Tự do |
| 17/1/2022 | Desna Chernihiv | Polissya Zhytomyr | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Pylyp Budkivskyi ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Pylyp Budkivskyi có 9 trận cho Ukraine.
Ukraine 9 trận 0 bàn Lần gần nhất: 21/6/2016
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Thống kê Pylyp Budkivskyi mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Pylyp Budkivskyi
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 23-07 | Göztepe | 1–2 | Không vào sân | — |
| 15-07 | Konyaspor | 1–2 | Không vào sân | — |
| 30-06 | KF Shkëndija | 2–2 | Không vào sân | — |
| 25-01 | Lokomotiv Sofia | 3–3 | Không vào sân | — |
| 21-01 | FK Sarajevo | 0–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Pylyp Budkivskyi
- Pylyp Budkivskyi đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Zoria Luhansk là CLB hiện tại của Pylyp Budkivskyi, mang áo số 28 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Pylyp Budkivskyi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Pylyp Budkivskyi 34 tuổi (sinh ngày 10/03/1992), cao 196 cm.
- Pylyp Budkivskyi mang quốc tịch nào?
- Pylyp Budkivskyi có quốc tịch Ukraine, từng khoác áo Ukraine theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 09:11 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.