
Rikito Inoue
Hậu vệ ·
Cerezo Osaka
Câu chuyện thi đấu của Rikito Inoue, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Rikito Inoue trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Cerezo Osaka ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 03/03/2015, khi anh gia nhập Gainare Tottori, năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Fagiano Okayama ngày 09/01/2021 từ Gainare Tottori. Cộng mọi giải, anh có 2 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Kyoto Sanga FC đón anh ngày 09/01/2022 từ Fagiano Okayama. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn và 1 kiến tạo qua 64 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Kyoto Sanga FC tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2022, năm anh tròn 25 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 3 bàn cùng 1 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 153 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2026 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo Cerezo Osaka, khi anh có 2 bàn. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 29. Anh đến Cerezo Osaka ngày 31/07/2025 từ Urawa Red Diamonds. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh ra sân 8 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn sau 42 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Cerezo Osaka. Tại Cerezo Osaka, anh mang áo số 4.
Hành trình sự nghiệp của Rikito Inoue
Các đội Rikito Inoue từng khoác áo theo dữ liệu gồm Cerezo Osaka, Fagiano Okayama, Kyoto Sanga FC và 1 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 3 bàn, 153 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2022 cùng Kyoto Sanga FC.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cerezo Osaka | 2026 | Club Friendlies | 1 | 77 | 0 | 0 | 7,40 |
| Cerezo Osaka | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 630 | 0 | 0 | 7,11 |
| Fagiano Okayama | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kyoto Sanga FC | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kyoto Sanga FC | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 2097 | 1 | 0 | 6,83 |
| Kyoto Sanga FC | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 2290 | 0 | 1 | 6,82 |
| Urawa Red Diamonds | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 21 | 1345 | 0 | 0 | 6,99 |
| Cerezo Osaka | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 14 | 703 | 0 | 0 | 7,25 |
| Urawa Red Diamonds | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 104 | 0 | 0 | 6,55 |
| Cerezo Osaka | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 19 | 1539 | 2 | 0 | 7,01 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Rikito Inoue
Rikito Inoue là hậu vệ người Nhật Bản 29 tuổi, hiện khoác áo Cerezo Osaka. Rikito Inoue chào đời 09/03/1997 và nay 29 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 178 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 9/3/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Cerezo Osaka
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Rikito Inoue đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Cerezo Osaka, Rikito Inoue mang áo số 4. Ngày chuyển đến Cerezo Osaka trong hồ sơ là 31/07/2025. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 440 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Cerezo Osaka
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 31/07/2025
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Rikito Inoue
Mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Rikito Inoue góp mặt 8 trận trong màu áo Cerezo Osaka. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,13. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút.
- 8 Trận
- 720 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,13 Điểm trung bình
Phong độ Rikito Inoue các trận vừa qua
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Rikito Inoue thi đấu 450 phút, trung bình 90 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,86.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | V-Varen Nagasaki | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 12-09 | Sanfrecce Hiroshima | 6–1 | 90 | 0/0 | 5,5 |
| 06-09 | Tokyo Verdy | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 02-09 | Kashiwa Reysol | 2–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 29-08 | Vissel Kobe | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Chuyển nhượng và giá trị của Rikito Inoue
Rikito Inoue gia nhập Gainare Tottori theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 03/03/2015. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Gainare Tottori sang Fagiano Okayama ngày 09/01/2021, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/3/2015 | — | Gainare Tottori | Tự do |
| 9/1/2021 | Gainare Tottori | Fagiano Okayama | Không công bố |
| 9/1/2022 | Fagiano Okayama | Kyoto Sanga FC | Không công bố |
| 8/1/2024 | Kyoto Sanga FC | Urawa Red Diamonds | Không công bố |
| 31/7/2025 | Urawa Red Diamonds | Cerezo Osaka | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Rikito Inoue
- Rikito Inoue có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Rikito Inoue ghi 0 bàn sau 8 trận.
- Rikito Inoue đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rikito Inoue đang thuộc biên chế Cerezo Osaka, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Rikito Inoue bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Rikito Inoue 29 tuổi (sinh ngày 09/03/1997), cao 178 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Cerezo Osaka
Cập nhật lần cuối: 02:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.