
Ryohei Shirasaki
Tiền vệ ·
Machida Zelvia
Câu chuyện thi đấu của Ryohei Shirasaki, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Machida Zelvia, CLB hiện tại, hồ sơ của Ryohei Shirasaki còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2012, khi anh gia nhập Shimizu S-Pulse, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở Shimizu S-Pulse được ghi bằng 10 bàn và 4 kiến tạo sau 110 lần có tên trong danh sách thi đấu. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2015 ở Shimizu S-Pulse tại VĐQG Nhật Bản, nơi anh có 2 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 22 tuổi.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2019 tại VĐQG Nhật Bản cùng Kashima Antlers, với 5 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 26. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 22 bàn cùng 10 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 256 trận nằm trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Machida Zelvia, nơi anh đến ngày 01/02/2025 từ Shimizu S-Pulse sau kỳ cho mượn. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh có 6 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn và 1 kiến tạo qua 78 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Machida Zelvia. Tại Machida Zelvia, anh mang áo số 23.
Ryohei Shirasaki đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Ryohei Shirasaki có tên trong danh sách thi đấu 256 lần cho 4 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 22 bàn và 256 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2015 cùng Shimizu S-Pulse.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Machida Zelvia | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 169 | 1 | 0 | 6,82 |
| Kashima Antlers | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Machida Zelvia | — | Emperor Cup | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Machida Zelvia | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 23 | 0 | 2 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 1887 | 3 | 3 | 6,85 |
| Shimizu S-Pulse | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 1927 | 2 | 0 | 6,84 |
| Kashima Antlers | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 26 | 1985 | 5 | 3 | 6,94 |
| Kashima Antlers | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 10 | 310 | 2 | 0 | 6,84 |
| Sagan Tosu | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 12 | 973 | 1 | 1 | 6,82 |
| Kashima Antlers | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 865 | 2 | 1 | 6,74 |
| Shimizu S-Pulse | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 2632 | 3 | 1 | 6,83 |
| Machida Zelvia | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 14 | 1164 | 1 | 1 | 6,95 |
| Machida Zelvia | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 640 | 0 | 0 | 6,64 |
| Machida Zelvia | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 856 | 0 | 0 | 6,67 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Ryohei Shirasaki: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 181 cm, Ryohei Shirasaki là tiền vệ người Nhật Bản của Machida Zelvia. Số áo của anh tại Machida Zelvia là 23. Ryohei Shirasaki sinh ngày 18/05/1993, hiện 33 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 18/5/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Machida Zelvia
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Ryohei Shirasaki
Tại Machida Zelvia, Ryohei Shirasaki mang áo số 23. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Nhật Bản. Ngày chuyển đến Machida Zelvia trong hồ sơ là 01/02/2025.
- Câu lạc bộ
- Machida Zelvia
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 01/02/2025
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Ryohei Shirasaki
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản của Ryohei Shirasaki: 6 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,75. Thời lượng trung bình mỗi trận là 38 phút.
- 6 Trận
- 228 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 3 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,75 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Ryohei Shirasaki
Trong 4 trận ra sân gần nhất, Ryohei Shirasaki thi đấu tổng cộng 207 phút. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 52 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Kashiwa Reysol | 2–4 | 59 | 0/0 | 6,4 |
| 12-09 | Yokohama F. Marinos | 1–1 | 73 | 0/0 | 6,5 |
| 06-09 | Nagoya Grampus | 1–3 | 66 | 1/0 | 7,7 |
| 02-09 | Kawasaki Frontale | 2–1 | 9 | 0/0 | 6,7 |
| 29-08 | Mito Hollyhock | 1–1 | Không vào sân | — | — |
Các thương vụ chuyển nhượng của Ryohei Shirasaki
Giá trị chuyển nhượng của Ryohei Shirasaki được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 285 nghìn EUR khi đang ở Machida Zelvia (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Shimizu S-Pulse sang Kataller Toyama ngày 08/08/2013, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2012 | — | Shimizu S-Pulse | Tự do |
| 8/8/2013 | Shimizu S-Pulse | Kataller Toyama | Không công bố |
| 31/1/2015 | Kataller Toyama | Shimizu S-Pulse | Không công bố |
| 5/1/2019 | Shimizu S-Pulse | Kashima Antlers | Không công bố |
| 10/8/2021 | Kashima Antlers | Sagan Tosu | Cho mượn |
| 31/1/2022 | Sagan Tosu | Kashima Antlers | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2022 | Kashima Antlers | Shimizu S-Pulse | Không công bố |
| 1/8/2024 | Shimizu S-Pulse | Machida Zelvia | Cho mượn |
| 31/1/2025 | Machida Zelvia | Shimizu S-Pulse | Cho mượn |
| 1/2/2025 | Shimizu S-Pulse | Machida Zelvia | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Ryohei Shirasaki
- Thành tích ghi bàn của Ryohei Shirasaki mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Ryohei Shirasaki có 1 bàn qua 6 trận.
- Ryohei Shirasaki đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ryohei Shirasaki đang thuộc biên chế Machida Zelvia, mang áo số 23 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Ryohei Shirasaki bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Ryohei Shirasaki 33 tuổi (sinh ngày 18/05/1993), cao 181 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Machida Zelvia
Cập nhật lần cuối: 17:05 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.