
Saidy Janko
Hậu vệ phải ·
BSC Young Boys
Câu lạc bộ và hợp đồng của Saidy Janko
Tại BSC Young Boys, Saidy Janko mang áo số 17, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Thuỵ Sĩ. Ngày chuyển đến BSC Young Boys trong hồ sơ là 01/07/2023.
- Câu lạc bộ
- BSC Young Boys
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Sĩ
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 01/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Saidy Janko thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ của Saidy Janko: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,80 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 10 phút trên sân.
- 1 Trận
- 10 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,01 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Saidy Janko
Cao 178 cm, Saidy Janko là hậu vệ người Gambia của BSC Young Boys. Số áo của anh tại BSC Young Boys là 17. Hợp đồng với BSC Young Boys được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 22/10/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Gambia
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- BSC Young Boys
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Saidy Janko theo mùa
Các đội Saidy Janko từng khoác áo theo dữ liệu gồm Celtic, BSC Young Boys, Barnsley và 6 đội khác. Riêng BSC Young Boys chiếm 41% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 9 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Celtic | 15/16 | VĐQG Scotland | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 16/17 | VĐQG Scotland | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 7 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 463 | 0 | 0 | 7,05 |
| BSC Young Boys | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 61 | 0 | 0 | 6,20 |
| Barnsley | 16/17 | Hạng Nhất Anh | 15 | 689 | 1 | 1 | 6,65 |
| BSC Young Boys | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 32 | 1684 | 0 | 1 | 6,62 |
| BSC Young Boys | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 1829 | 0 | 1 | 7,00 |
| BSC Young Boys | 19/20 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 2461 | 0 | 5 | 6,97 |
| Saint-Étienne | 2017 | Ligue 1 | 24 | 1418 | 0 | 0 | 6,69 |
| Gambia | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 135 | 0 | 0 | 6,37 |
| Real Valladolid | 20/21 | La Liga | 22 | 1224 | 0 | 1 | 6,67 |
| BSC Young Boys | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 599 | 1 | 0 | 6,66 |
| BSC Young Boys | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 498 | 0 | 0 | 6,57 |
| BSC Young Boys | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 113 | 0 | 0 | 6,90 |
| Celtic | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nottingham Forest | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 29 | 1206 | 0 | 1 | 6,83 |
| Bolton Wanderers | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 12 | 0 | 1 | 0 | — |
| VfL Bochum 1848 | 22/23 | Bundesliga | 26 | 1146 | 0 | 0 | 6,44 |
| Gambia | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,60 |
| BSC Young Boys | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gambia | 2025 | World Cup Qualification CAF | 1 | 90 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 26/27 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 6 | 10 | 0 | 0 | 6,80 |
| Gambia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Valladolid | 2021 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 31 | 630 | 0 | 0 | 6,53 |
| Nottingham Forest | 18/19 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| VfL Bochum 1848 | — | DFB Pokal | 3 | 166 | 0 | 0 | 6,90 |
| Real Valladolid | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nottingham Forest | — | Carabao Cup | 2 | 69 | 0 | 0 | 6,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Saidy Janko
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Saidy Janko là ngày 02/02/2015, khi anh rời Manchester United U21 sang Bolton Wanderers — năm anh bước sang tuổi 20. Anh đến BSC Young Boys ngày 01/07/2023 từ Real Valladolid theo mức phí 500 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn và 7 kiến tạo qua 133 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo BSC Young Boys. Tại BSC Young Boys, anh mang áo số 17 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Ở Bolton Wanderers, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 12 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 14/15. Real Valladolid đón anh ngày 01/10/2020 từ FC Porto với phí 1,9 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 54 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trên mọi giải. Tính trên 9 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 3 bàn cùng 10 kiến tạo. Cùng quãng đó là 327 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 9 trận cho Gambia. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 19/20 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng BSC Young Boys, với 5 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 24 tuổi.
Saidy Janko từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 14 lần chuyển nhượng của Saidy Janko, gần nhất là từ Manchester United U21 sang Bolton Wanderers ngày 02/02/2015, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang FC Porto với 2,2 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 2/2/2015 | Manchester United U21 | Bolton Wanderers | Không công bố |
| 1/7/2015 | Manchester United U21 | Celtic | 280 nghìn EUR |
| 31/8/2016 | Celtic | Barnsley | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Barnsley | Celtic | Trở lại sau cho mượn |
| 7/7/2017 | Celtic | Saint-Étienne | Không công bố |
| 1/7/2018 | Saint-Étienne | FC Porto | 2,2 triệu EUR |
| 31/8/2018 | FC Porto | Nottingham Forest | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Nottingham Forest | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | FC Porto | BSC Young Boys | Không công bố |
| 12/8/2020 | BSC Young Boys | FC Porto | Không công bố |
| 1/10/2020 | FC Porto | Real Valladolid | 1,9 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Real Valladolid | VfL Bochum 1848 | Cho mượn |
| 30/6/2023 | VfL Bochum 1848 | Real Valladolid | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | Real Valladolid | BSC Young Boys | 500 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Saidy Janko
Dữ liệu đội tuyển của Saidy Janko, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 9 trận cho Gambia.
Gambia 9 trận 0 bàn Lần gần nhất: 23/1/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Saidy Janko
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Servette FC | 3–2 | Không vào sân | — |
| 12-09 | FC Lugano | 2–2 | Không vào sân | — |
| 05-09 | FC Luzern | 3–3 | Không vào sân | — |
| 01-09 | FC Zürich | 2–4 | Không vào sân | — |
| 29-08 | Basel | 3–3 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Saidy Janko
- Saidy Janko bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Saidy Janko 30 tuổi (sinh ngày 22/10/1995), cao 178 cm.
- Saidy Janko có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ghi nhận Saidy Janko có 0 bàn qua 1 trận.
- Saidy Janko đang khoác áo đội bóng nào?
- Saidy Janko hiện khoác áo BSC Young Boys, mang áo số 17 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ · Lịch thi đấu BSC Young Boys
Cập nhật lần cuối: 02:20 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.