
Sam Larsson
Tiền vệ ·
IFK Göteborg
Câu chuyện sự nghiệp Sam Larsson qua từng mùa
Sam Larsson sinh ngày 10/04/1993, mang quốc tịch Thụy Điển; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về IFK Göteborg tại VĐQG Thuỵ Điển ở mùa 2012, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. Ngày 13/08/2014, anh chuyển từ IFK Göteborg sang SC Heerenveen với mức phí 1,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 92 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 21 bàn và 24 kiến tạo trong màu áo SC Heerenveen. Anh cập bến Dalian Pro ngày 28/02/2020 từ Feyenoord theo mức phí 5,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 7 bàn cùng 8 kiến tạo qua 28 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại VĐQG Hà Lan trong màu áo SC Heerenveen, khi anh có 9 bàn và 12 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 23. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2013 tại VĐQG Thuỵ Điển ở IFK Göteborg, với 4 bàn. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 72 bàn và 63 kiến tạo. Tổng cộng anh có 413 trận có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại IFK Göteborg bắt đầu ngày 14/07/2026, khi anh đến từ Fatih Karagümrük theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, anh ra sân 10 trận và ghi 7 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 78 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 13 bàn cùng 3 kiến tạo trong màu áo IFK Göteborg. Hồ sơ hiện tại ở IFK Göteborg ghi anh khoác áo số 8 và có hợp đồng tới 31/12/2028.
Sự nghiệp Sam Larsson theo mùa
Các đội Sam Larsson từng khoác áo theo dữ liệu gồm IFK Göteborg, Antalyaspor, Feyenoord và 3 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 72 bàn và 413 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2012 tại IFK Göteborg.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IFK Göteborg | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 10 | 747 | 7 | 2 | 7,28 |
| Antalyaspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 2133 | 2 | 4 | 6,95 |
| IFK Göteborg | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Göteborg | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 427 | 1 | 1 | 7,03 |
| SC Heerenveen | 14/15 | VĐQG Hà Lan | 25 | 1438 | 6 | 4 | 6,70 |
| SC Heerenveen | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 34 | 3003 | 6 | 8 | 7,31 |
| SC Heerenveen | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2650 | 9 | 12 | 7,45 |
| Feyenoord | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 22 | 1249 | 4 | 5 | 7,46 |
| Fatih Karagümrük | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 23 | 1527 | 3 | 3 | 6,76 |
| Antalyaspor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 2380 | 6 | 5 | 6,83 |
| Antalyaspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 36 | 2568 | 5 | 1 | 6,97 |
| Feyenoord | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 22 | 959 | 4 | 1 | 7,00 |
| Feyenoord | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2513 | 6 | 8 | 7,38 |
| Feyenoord | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 157 | 0 | 0 | 6,60 |
| IFK Göteborg | 2012 | VĐQG Thuỵ Điển | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Göteborg | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 0 | 4 | 1 | — |
| IFK Göteborg | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 18 | 0 | 2 | 0 | — |
| IFK Göteborg | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fatih Karagümrük | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sweden | 18/19 | UEFA Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dalian Pro | 2020 | VĐQG Trung Quốc | 18 | 1572 | 4 | 6 | 7,38 |
| Dalian Pro | 2021 | VĐQG Trung Quốc | 10 | 779 | 3 | 2 | 7,43 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Sam Larsson
Sam Larsson là tiền vệ 33 tuổi đang chơi cho IFK Göteborg. Trong đội hình IFK Göteborg, anh mặc áo 8. Hợp đồng với IFK Göteborg được ghi nhận đến 31/12/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 10/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- IFK Göteborg
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Sam Larsson
Sam Larsson thi đấu cho IFK Göteborg tại VĐQG Thuỵ Điển theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 580 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến IFK Göteborg ngày 14/07/2026.
- Câu lạc bộ
- IFK Göteborg
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 14/07/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Sam Larsson
Sau 10 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, Sam Larsson đóng góp 7 bàn và 2 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 75 phút mỗi trận ở mùa này. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,28.
- 10 Trận
- 747 Phút
- 7 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 23 Sút
- 21 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,28 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Sam Larsson
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Sam Larsson đạt điểm trung bình 7,78 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 4 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | IF Brommapojkarna | 0–1 | 86 | 0/0 | 7,1 |
| 12-09 | Halmstads BK | 2–1 | 88 | 1/0 | 8,0 |
| 07-09 | Mjällby AIF | 1–4 | 87 | 2/1 | 10,0 |
| 30-08 | Örgryte IS | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 23-08 | IF Elfsborg | 1–1 | 90 | 1/0 | 7,1 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Sam Larsson
Giá trị chuyển nhượng của Sam Larsson được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 580 nghìn EUR khi đang ở IFK Göteborg (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 7 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | IFK Göteborg U19 | IFK Göteborg | Không công bố |
| 13/8/2014 | IFK Göteborg | SC Heerenveen | 1,5 triệu EUR |
| 21/8/2017 | SC Heerenveen | Feyenoord | 4,0 triệu EUR |
| 28/2/2020 | Feyenoord | Dalian Pro | 5,0 triệu EUR |
| 18/7/2022 | Dalian Pro | Antalyaspor | Tự do |
| 11/9/2025 | Antalyaspor | Fatih Karagümrük | Tự do |
| 14/7/2026 | Fatih Karagümrük | IFK Göteborg | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Sam Larsson
- Sam Larsson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Sam Larsson 33 tuổi (sinh ngày 10/04/1993), cao 179 cm.
- Sam Larsson có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, Sam Larsson ghi 7 bàn sau 10 trận và có 2 kiến tạo.
- Sam Larsson đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Sam Larsson đang thuộc biên chế IFK Göteborg, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu IFK Göteborg
Cập nhật lần cuối: 22:11 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.