
Chặng đường sự nghiệp Seko Fofana
Ngoài FC Porto, CLB hiện tại, hồ sơ của Seko Fofana còn ghi số liệu ở 7 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh gia nhập FC Lorient B, năm anh bước sang tuổi 17. Anh cập bến Fulham ngày 28/11/2014 từ Manchester City U21. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn qua 29 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 01/07/2016, anh chuyển từ Manchester City U21 sang Udinese với mức phí 3,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 13 bàn và 12 kiến tạo sau 135 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Udinese. Anh cập bến Al-Nassr ngày 18/07/2023 từ RC Lens, phí 25 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 kiến tạo sau 14 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Bên cạnh các CLB, anh có 37 trận cho Côte d'Ivoire, kèm 4 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2022 tại Ligue 1 ở RC Lens là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn và 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi. Gộp 8 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 43 bàn và 29 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 406 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với FC Porto, nơi anh đến ngày 26/08/2026 từ Stade Rennais sau kỳ cho mượn. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn sau 23 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Porto. Tại FC Porto, anh khoác áo số 42 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Seko Fofana
Seko Fofana có tên trong danh sách thi đấu của Udinese nhiều nhất, 135 lần theo dữ liệu từng mùa. 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Udinese. Hồ sơ trải qua 8 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Nassr | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 14 | 770 | 0 | 1 | 6,88 |
| Al-Ettifaq | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 14 | 1105 | 2 | 2 | 7,14 |
| Al-Ettifaq | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 13 | 963 | 0 | 0 | 6,95 |
| Udinese | 19/20 | Serie A | 38 | 2250 | 3 | 7 | 6,97 |
| Udinese | 18/19 | Serie A | 31 | 2645 | 2 | 4 | 6,75 |
| Udinese | 17/18 | Serie A | 34 | 1871 | 3 | 0 | 6,72 |
| Udinese | 16/17 | Serie A | 27 | 1824 | 5 | 1 | 7,00 |
| Stade Rennais | 2025 | Ligue 1 | 13 | 668 | 1 | 0 | 6,85 |
| Stade Rennais | 2024 | Ligue 1 | 17 | 844 | 1 | 1 | 6,89 |
| RC Lens | 2022 | Ligue 1 | 36 | 3078 | 7 | 5 | 7,09 |
| RC Lens | 2021 | Ligue 1 | 38 | 3363 | 8 | 1 | 6,91 |
| RC Lens | 2020 | Ligue 1 | 30 | 2317 | 2 | 3 | 6,79 |
| Bastia | 2015 | Ligue 1 | 34 | 2301 | 1 | 2 | 6,78 |
| FC Porto | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 295 | 3 | 0 | 6,92 |
| FC Porto | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 317 | 0 | 0 | 6,90 |
| Fulham | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 25 | 0 | 1 | 0 | — |
| Côte d'Ivoire | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 5 | 102 | 0 | 0 | 6,60 |
| Côte d'Ivoire | — | Africa Cup of Nations 2023 | 7 | 618 | 1 | 1 | 7,03 |
| FC Porto | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 83 | 0 | 0 | 6,30 |
| Côte d'Ivoire | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 92 | 0 | 0 | 6,40 |
| Stade Rennais | 2026 | Club Friendlies | 1 | 28 | 0 | 0 | 6,50 |
| Côte d'Ivoire | — | World Cup Qualification CAF | 4 | 62 | 0 | 0 | 6,30 |
| Côte d'Ivoire | 2025 | World Cup Qualification CAF | 6 | 425 | 3 | 1 | — |
| Côte d'Ivoire | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Côte d'Ivoire | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Côte d'Ivoire | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Côte d'Ivoire | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Côte d'Ivoire | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Côte d'Ivoire | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 147 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Porto | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 19 | 0 | 0 | 6,60 |
| Fulham | 14/15 | FA Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| RC Lens | — | Coupe de France | 2 | 116 | 0 | 0 | 6,50 |
| RC Lens | — | Coupe de France | 3 | 252 | 2 | 1 | 7,80 |
| RC Lens | — | Coupe de France | 4 | 233 | 2 | 1 | 7,15 |
| Stade Rennais | — | Coupe de France | 1 | 68 | 0 | 0 | 7,20 |
| Udinese | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Udinese | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Udinese | — | Coppa Italia | 3 | 14 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Porto | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Seko Fofana: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Seko Fofana là tiền vệ mang quốc tịch Bờ Biển Ngà và đang thuộc biên chế FC Porto. Seko Fofana chào đời 07/05/1995 và nay 31 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 184 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 7/5/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Bờ Biển Ngà
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 42
- CLB hiện tại
- FC Porto
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 8,8 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Seko Fofana
Seko Fofana đã ra sân 1 trận cho FC Porto ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Anh cập bến FC Porto từ 26/08/2026. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- FC Porto
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 42
- Gia nhập
- 26/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 8,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Seko Fofana mùa 26/27
Sau 1 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Seko Fofana đóng góp 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 9 phút trên sân. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,60.
- 1 Trận
- 9 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,01 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Lịch sử chuyển nhượng Seko Fofana
Hồ sơ ghi nhận 12 lần chuyển nhượng của Seko Fofana, gần nhất là từ Stade Rennais trở lại FC Porto sau kỳ cho mượn ngày 26/08/2026. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Al-Nassr với 25 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/8/2026 | Stade Rennais | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2012 | — | FC Lorient B | Không công bố |
| 28/11/2014 | Manchester City U21 | Fulham | Không công bố |
| 30/7/2015 | Manchester City U21 | Bastia | Không công bố |
| 1/7/2016 | Manchester City U21 | Udinese | 3,5 triệu EUR |
| 18/8/2020 | Udinese | RC Lens | 8,5 triệu EUR |
| 18/7/2023 | RC Lens | Al-Nassr | 25 triệu EUR |
| 30/1/2024 | Al-Nassr | Al-Ettifaq | Cho mượn |
| 31/12/2024 | Al-Ettifaq | Al-Nassr | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2025 | Al-Nassr | Stade Rennais | 20 triệu EUR |
| 2/2/2026 | Stade Rennais | FC Porto | Cho mượn |
| 30/6/2026 | FC Porto | Stade Rennais | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Seko Fofana
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Seko Fofana có 37 trận trong màu áo Côte d'Ivoire.
Côte d'Ivoire 37 trận 4 bàn Lần gần nhất: 30/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Seko Fofana
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 04-09 | Moreirense | 2–1 | 9 | 0/0 | 6,6 |
Câu hỏi thường gặp về Seko Fofana
- Seko Fofana bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Seko Fofana 31 tuổi (sinh ngày 07/05/1995), cao 184 cm.
- Thành tích ghi bàn của Seko Fofana mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Seko Fofana ghi 0 bàn sau 1 trận.
- Seko Fofana đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Seko Fofana đang thuộc biên chế FC Porto, mang áo số 42 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu FC Porto
Cập nhật lần cuối: 19:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.