
Wes Harding
Hậu vệ ·
Plymouth Argyle
Câu chuyện thi đấu của Wes Harding, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Wes Harding sinh ngày 20/10/1996, mang quốc tịch Jamaica; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 08/08/2016, khi anh chuyển từ Birmingham City U21 sang Alfreton Town, năm anh bước sang tuổi 20. Anh cập bến Birmingham City ngày 01/07/2017 từ Birmingham City U21. Cộng mọi giải, anh có 108 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 3 kiến tạo tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 17/18 tại Hạng Nhất Anh cùng Birmingham City, năm anh tròn 21 tuổi. Mùa đó anh có 2 kiến tạo. Rotherham United đón anh ngày 20/08/2020 từ Birmingham City. Ở đội này, hồ sơ ghi 143 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 10 kiến tạo trên mọi giải.
Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 5 bàn và 15 kiến tạo. Tổng cộng anh có 376 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 6 trận cho Jamaica, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 20/21 tại Hạng Nhất Anh cùng Rotherham United, với 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 24. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 22/23 tại Hạng Nhất Anh ở Rotherham United, với 1 bàn. Anh đến Plymouth Argyle ngày 01/07/2026 từ Millwall sau kỳ cho mượn. Dữ liệu mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh ghi nhận anh có 7 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 kiến tạo qua 23 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Plymouth Argyle. Tại Plymouth Argyle, anh khoác áo số 45 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Thống kê sự nghiệp Wes Harding
Wes Harding có tên trong danh sách thi đấu của Rotherham United nhiều nhất, 143 lần theo dữ liệu từng mùa. 38% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Rotherham United. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Birmingham City | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 12 | 810 | 0 | 2 | 6,83 |
| Millwall | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 20 | 178 | 0 | 0 | 6,13 |
| Millwall | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 35 | 191 | 0 | 0 | 6,36 |
| Millwall | 23/24 | Hạng Nhất Anh | 37 | 1916 | 3 | 0 | 6,83 |
| Rotherham United | 22/23 | Hạng Nhất Anh | 45 | 3153 | 1 | 3 | 6,71 |
| Rotherham United | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 46 | 3741 | 0 | 4 | 6,77 |
| Birmingham City | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 42 | 756 | 0 | 1 | 6,43 |
| Birmingham City | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 46 | 1534 | 0 | 0 | 6,63 |
| Rotherham United | 21/22 | Hạng Ba Anh | 43 | 2974 | 0 | 2 | 6,94 |
| Plymouth Argyle | 25/26 | Hạng Ba Anh | 14 | 1110 | 0 | 2 | 6,67 |
| Plymouth Argyle | 26/27 | Hạng Ba Anh | 7 | 634 | 0 | 0 | 6,37 |
| Plymouth Argyle | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jamaica | — | World Cup Qualification CONCACAF | 1 | 70 | 0 | 0 | 6,60 |
| Jamaica | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | 18/19 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Birmingham City | 19/20 | FA Cup | 3 | 71 | 0 | 0 | 6,40 |
| Rotherham United | 20/21 | FA Cup | 1 | 83 | 0 | 0 | 6,80 |
| Rotherham United | 21/22 | FA Cup | 3 | 120 | 0 | 1 | 7,30 |
| Rotherham United | 22/23 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millwall | 23/24 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,70 |
| Millwall | 24/25 | FA Cup | 3 | 180 | 1 | 0 | 7,20 |
| Millwall | 25/26 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jamaica | 2024 | Copa America 2024 | 3 | 67 | 0 | 0 | 6,50 |
| Birmingham City | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,90 |
| Rotherham United | — | Carabao Cup | 1 | 76 | 0 | 0 | 6,70 |
| Rotherham United | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rotherham United | — | Carabao Cup | 2 | 148 | 0 | 0 | 6,65 |
| Millwall | — | Carabao Cup | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,60 |
| Millwall | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Millwall | — | Carabao Cup | 3 | 206 | 0 | 0 | 7,20 |
| Plymouth Argyle | 26/27 | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Wes Harding
Wes Harding mang áo số 45 của Plymouth Argyle và chơi ở vị trí hậu vệ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 181 cm. Ràng buộc hợp đồng với Plymouth Argyle kéo dài đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 20/10/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Jamaica
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 45
- CLB hiện tại
- Plymouth Argyle
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Wes Harding
Wes Harding thi đấu cho Plymouth Argyle tại Hạng Ba Anh theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 775 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Ngày chuyển đến Plymouth Argyle trong hồ sơ là 01/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Plymouth Argyle
- Giải đấu
- Hạng Ba Anh
- Số áo
- 45
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Wes Harding
Thống kê mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh của Wes Harding: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Mùa này anh tích luỹ 0,08 bàn thắng kỳ vọng (xG). Anh nhận 2 thẻ vàng trong mùa.
- 7 Trận
- 634 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,08 xG
- 0,87 xA
- 2 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,37 Điểm trung bình
Wes Harding qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Wes Harding thi đấu tổng cộng 454 phút. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 91 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Blackpool | 2–4 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 12-09 | Barnsley | 3–0 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | Doncaster Rovers | 2–3 | 90 | 0/0 | 5,7 |
| 01-09 | Leicester City | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 29-08 | Bradford City | 2–0 | 94 | 0/0 | 6,9 |
Wes Harding chuyển nhượng qua những CLB nào?
Wes Harding gia nhập Alfreton Town theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 08/08/2016. Lượt liền trước trong hồ sơ: Birmingham City U21 sang Birmingham City ngày 01/07/2017, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/8/2016 | Birmingham City U21 | Alfreton Town | Không công bố |
| 1/7/2017 | Birmingham City U21 | Birmingham City | Không công bố |
| 20/8/2020 | Birmingham City | Rotherham United | Không công bố |
| 21/7/2023 | Rotherham United | Millwall | Tự do |
| 2/2/2026 | Millwall | Plymouth Argyle | Cho mượn |
| 31/5/2026 | Plymouth Argyle | Millwall | Cho mượn |
| 1/7/2026 | Millwall | Plymouth Argyle | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Wes Harding
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Wes Harding có 6 trận trong màu áo Jamaica.
Jamaica 6 trận 0 bàn Lần gần nhất: 1/7/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Wes Harding
- Wes Harding đang khoác áo đội bóng nào?
- Plymouth Argyle là CLB hiện tại của Wes Harding, mang áo số 45 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Wes Harding bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Wes Harding 29 tuổi (sinh ngày 20/10/1996), cao 181 cm.
- Wes Harding ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh, Wes Harding ghi 0 bàn sau 7 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Ba Anh · Lịch thi đấu Plymouth Argyle
Cập nhật lần cuối: 22:05 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.