
Yuji Ono
Tiền đạo cắm ·
Albirex Niigata
Yuji Ono đang khoác áo đội nào?
Tại Albirex Niigata, Yuji Ono mang áo số 99, hợp đồng ghi nhận đến 31/01/2026. Ngày chuyển đến Albirex Niigata trong hồ sơ là 08/01/2024. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 170 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Albirex Niigata
- Số áo
- 99
- Gia nhập
- 08/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Yuji Ono
Ở tuổi 33, Yuji Ono đang là tiền đạo trong đội hình Albirex Niigata. Chân thuận của anh là chân phải. Anh mang áo số 99 tại Albirex Niigata.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 22/12/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 169 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Albirex Niigata
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Yuji Ono đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Yuji Ono có tên trong danh sách thi đấu 257 lần cho 5 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 23 bàn và 257 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 14/15 tại Standard Liège.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Standard Liège | 14/15 | VĐQG Bỉ | 32 | 0 | 1 | 1 | — |
| Sint-Truidense VV | 15/16 | VĐQG Bỉ | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sint-Truidense VV | 16/17 | VĐQG Bỉ | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Standard Liège | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Standard Liège | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sagan Tosu | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gamba Osaka | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albirex Niigata | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albirex Niigata | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sagan Tosu | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 19 | 1338 | 2 | 1 | 6,67 |
| Sagan Tosu | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 2459 | 4 | 2 | 6,76 |
| Sagan Tosu | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 978 | 0 | 3 | 6,83 |
| Gamba Osaka | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 11 | 458 | 1 | 0 | 6,62 |
| Gamba Osaka | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 170 | 1 | 2 | 6,93 |
| Sagan Tosu | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 26 | 1018 | 2 | 3 | 6,80 |
| Sagan Tosu | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 28 | 1683 | 8 | 1 | 6,87 |
| Albirex Niigata | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 1140 | 4 | 0 | 6,76 |
| Albirex Niigata | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 15 | 635 | 0 | 1 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Yuji Ono
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Yuji Ono là ngày 01/02/2011, khi anh đầu quân cho Yokohama F. Marinos — năm anh tròn 19 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 08/01/2024, khi anh rời Sagan Tosu sang Albirex Niigata. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 bàn và 1 kiến tạo qua 42 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Albirex Niigata. Trong đội hình Albirex Niigata, anh khoác áo số 99, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/01/2026.
Standard Liège đón anh ngày 20/01/2013 từ Yokohama F. Marinos với phí 1,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn và 1 kiến tạo sau 38 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Sagan Tosu đón anh ngày 22/01/2017 từ Sint-Truidense VV theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 124 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 16 bàn cùng 10 kiến tạo trên mọi giải. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 23 bàn và 14 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 257 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2023 tại VĐQG Nhật Bản cùng Sagan Tosu, với 8 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 31 tuổi.
Chuyển nhượng và giá trị của Yuji Ono
Giá trị chuyển nhượng của Yuji Ono được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 170 nghìn EUR khi đang ở Albirex Niigata (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Standard Liège với 1,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2011 | — | Yokohama F. Marinos | Không công bố |
| 20/1/2013 | Yokohama F. Marinos | Standard Liège | 1,5 triệu EUR |
| 1/7/2015 | Standard Liège | Sint-Truidense VV | Không công bố |
| 22/1/2017 | Sint-Truidense VV | Sagan Tosu | Tự do |
| 6/1/2020 | Sagan Tosu | Gamba Osaka | Không công bố |
| 9/1/2022 | Gamba Osaka | Sagan Tosu | Tự do |
| 8/1/2024 | Sagan Tosu | Albirex Niigata | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Yuji Ono
- Quốc tịch của Yuji Ono là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yuji Ono mang quốc tịch Nhật Bản.
- Yuji Ono hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Albirex Niigata là CLB hiện tại của Yuji Ono, mang áo số 99 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Yuji Ono bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yuji Ono 33 tuổi (sinh ngày 22/12/1992), cao 169 cm.
Cập nhật lần cuối: 17:26 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.