Aberdeen
Scotland
Thứ hạng VĐQG Scotland
Aberdeen đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Aberdeen trên bảng xếp hạng VĐQG Scotland
Sau 7 vòng, Aberdeen mới gom được 8 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Vị trí Aberdeen so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Aberdeen tới Celtic ở ngôi đầu là 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
Kết quả các trận gần nhất của Aberdeen
Hai vòng vừa rồi, Aberdeen hoà Hibernian 1-1 và thắng Motherwell 4-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Aberdeen
Thành tích hai sân của Aberdeen là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 2 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Aberdeen
4 bàn của Kevin Nisbet đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Aberdeen. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 57% số bàn của toàn đội.
Aberdeen là đội bóng nước nào?
Aberdeen góp mặt tại VĐQG Scotland mùa 26/27. Khán đài có 20.866 chỗ ngồi. Đây là một đại diện của bóng đá Scotland.
Aberdeen tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Aberdeen mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Aberdeen
Lịch đấu đưa Aberdeen tới cuộc chạm trán St. Johnstone ngày 11/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Pittodrie Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Nicky Devlin | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Mitchel Frame | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Kristers Tobers | Hậu vệ | Latvia |
| 5 | Mats Knoester | Hậu vệ | Netherlands |
| 7 | Tony Yogane | Tiền vệ | England |
| 8 | Bradley Lyons | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 9 | Ayoub Mouloua | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Alexander Briedl | Tiền vệ | Austria |
| 11 | Lewis Smith | Tiền đạo | Scotland |
| 13 | Nick Suman | Thủ môn | Australia |
| 14 | Hicham Mahou | Tiền vệ | France |
| 15 | Kevin Nisbet | Tiền đạo | Scotland |
| 17 | Stuart Armstrong | Tiền vệ | Scotland |
| 18 | Ante Palaversa | Tiền vệ | Croatia |
| 19 | Kusini Yengi | Tiền đạo | Australia |
| 20 | Toyosi Olusanya | Tiền đạo | England |
| 21 | Gavin Molloy | Hậu vệ | Ireland |
| 22 | Jack Milne | Hậu vệ | Scotland |
| 23 | Lewis Mayo | Hậu vệ | Scotland |
| 24 | Nesta Guinness-Walker | Hậu vệ | England |
| 25 | Connor Ronan | Tiền vệ | Ireland |
| 26 | Daniel Happe | Hậu vệ | England |
| 27 | Marius Müller | Thủ môn | Germany |
| 28 | Chris Cadden | Tiền vệ | Scotland |
| 30 | Daniel Klein | Thủ môn | Germany |
| 31 | Mitchy Ntelo | Tiền đạo | Belgium |
| 32 | Aremu Afeez | Tiền vệ | Nigeria |
| 40 | Findlay Marshall | Tiền vệ | Scotland |
| 77 | Emmanuel Gyamfi | Tiền vệ | Germany |