Çorum FK
Türkiye
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Çorum FK đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Çorum FK: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Çorum FK là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Đây là một đại diện của bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ. Người hâm mộ quen gọi đội là Çorum.
Çorum FK đứng thứ mấy tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ?
Çorum FK giữ vị trí thứ 11 mùa 26/27. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Çorum FK qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Çorum FK: thua Alanyaspor 1-2, thắng Samsunspor 5-1 và thắng Eyüpspor 3-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Sức mạnh ghi bàn của Çorum FK
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Çorum FK mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là +1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
Vị trí Çorum FK so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Çorum FK tới Amed Sportif Faaliyetler ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là Gaziantep FK, cách 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Người ghi bàn nhiều nhất Çorum FK mùa 26/27
Jesús Ramírez là người ghi nhiều bàn nhất cho Çorum FK mùa 26/27 với 4 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Chân sút này có 6 lần được đăng ký thi đấu.
Çorum FK chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Çorum FK thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 3 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn.
Lịch thi đấu sắp tới của Çorum FK
Đối thủ kế tiếp của Çorum FK tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ là Gaziantep FK, đá ngày 11/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Atakan Cangöz | Tiền vệ | Türkiye |
| 1 | Marcos Felipe | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Çağlar Söyüncü | Hậu vệ | Türkiye |
| 3 | Berat Özdemir | Tiền vệ | Türkiye |
| 4 | Serdar Saatçı | Hậu vệ | Türkiye |
| 5 | Alexandre Penetra | Hậu vệ | Portugal |
| 6 | Hrvoje Smolčić | Hậu vệ | Croatia |
| 7 | Cengiz Ünder | Tiền vệ | Türkiye |
| 7 | Hasan Ege Akdogan | Tiền đạo | Türkiye |
| 8 | Markus Karlsbakk | Tiền vệ | Norway |
| 8 | Atakan Akkaynak | Tiền vệ | Germany |
| 9 | Mame Thiam | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Mohammed Diomande | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 11 | Gökhan Sazdağı | Hậu vệ | Türkiye |
| 14 | Youssoufa Moukoko | Tiền đạo | Germany |
| 15 | Arda Şengül | Hậu vệ | Türkiye |
| 16 | Fredy | Tiền vệ | Angola |
| 17 | Emircan Gürlük | Tiền vệ | Türkiye |
| 18 | Erhan Erentürk | Thủ môn | Türkiye |
| 19 | Jesús Ramírez | Tiền đạo | Venezuela |
| 20 | Ylber Ramadani | Tiền vệ | Albania |
| 21 | Göktan Gürpüz | Tiền vệ | Türkiye |
| 22 | Huseyin Bulut | Hậu vệ | Türkiye |
| 24 | Andrei Borza | Hậu vệ | Romania |
| 26 | Ermin Mahmić | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 30 | Ahmed Ildız | Tiền vệ | Türkiye |
| 45 | Furkan Çetinkaya | Tiền vệ | Türkiye |
| 54 | Arif Şimşir | Thủ môn | Türkiye |
| 88 | Cemali Sertel | Hậu vệ | Türkiye |
| 89 | Alexandros Kyziridis | Tiền vệ | Greece |