
Cengiz Ünder
Tiền vệ ·
Çorum FK
Chặng đường sự nghiệp Cengiz Ünder
Câu chuyện sự nghiệp của Cengiz Ünder trong dữ liệu là chặng đường qua 8 câu lạc bộ, tới Çorum FK ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 21/12/2014, lúc anh từ Altinordu U21 chuyển tới Altınordu, năm anh bước sang tuổi 17. Ngày 01/07/2016, anh chuyển từ Altınordu sang Başakşehir FK với mức phí 4,8 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 7 bàn cùng 5 kiến tạo qua 36 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Başakşehir FK. Anh cập bến AS Roma ngày 16/07/2017 từ Başakşehir FK theo mức phí 14 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 17 bàn cùng 11 kiến tạo qua 120 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 13/08/2023, anh chuyển từ Olympique de Marseille sang Fenerbahçe, phí 15 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 9 bàn cùng 2 kiến tạo sau 63 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Fenerbahçe.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 62 bàn và 35 kiến tạo qua 8 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 399 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2021 tại Ligue 1 cùng Olympique de Marseille, với 10 bàn và 2 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 24 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Çorum FK bắt đầu ngày 28/08/2026, khi anh đến từ Fenerbahçe dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh ra sân 4 trận và ghi 2 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Çorum FK ghi anh khoác áo số 7 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Cengiz Ünder
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Cengiz Ünder là 16/17 tại Başakşehir FK. Tổng cộng anh ghi 62 bàn qua 399 lần có tên trong danh sách thi đấu. 30% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở AS Roma.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Başakşehir FK | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 2515 | 7 | 5 | 6,85 |
| Başakşehir FK | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Roma | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 99 | 0 | 0 | 6,70 |
| Leicester City | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 501 | 1 | 1 | 6,99 |
| Olympique de Marseille | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 446 | 1 | 1 | 7,42 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 104 | 0 | 0 | 6,70 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1095 | 5 | 2 | 6,79 |
| Fenerbahçe | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 8 | 0 | 0 | 6,50 |
| Fenerbahçe | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 30 | 0 | 0 | 6,53 |
| Fenerbahçe | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1046 | 9 | 2 | 7,05 |
| AS Roma | 19/20 | Serie A | 29 | 887 | 3 | 0 | 7,01 |
| AS Roma | 18/19 | Serie A | 30 | 1376 | 3 | 7 | 6,93 |
| AS Roma | 17/18 | Serie A | 36 | 1255 | 7 | 1 | 6,90 |
| Leicester City | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 26 | 274 | 0 | 2 | 6,71 |
| Olympique de Marseille | 2022 | Ligue 1 | 38 | 2495 | 5 | 4 | 7,02 |
| Olympique de Marseille | 2021 | Ligue 1 | 33 | 2206 | 10 | 2 | 7,05 |
| Fenerbahçe | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 172 | 0 | 0 | 6,78 |
| AS Roma | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 437 | 3 | 1 | 7,25 |
| AS Roma | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 235 | 1 | 1 | 6,62 |
| Olympique de Marseille | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 397 | 1 | 2 | 7,07 |
| Fenerbahçe | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 240 | 0 | 0 | 6,55 |
| Los Angeles FC | 2025 | Nhà nghề Mỹ MLS | 13 | 442 | 2 | 2 | 7,03 |
| Fenerbahçe | 2026 | Club Friendlies | 3 | 143 | 2 | 0 | 7,33 |
| Çorum FK | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 4 | 248 | 2 | 1 | 7,40 |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 193 | 1 | 0 | 6,75 |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 422 | 2 | 4 | 8,02 |
| Türkiye | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 225 | 1 | 0 | 7,32 |
| Türkiye | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 377 | 2 | 1 | 7,74 |
| Türkiye | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Türkiye | 2018 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 208 | 0 | 0 | 7,07 |
| Türkiye | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 162 | 1 | 2 | 8,00 |
| Türkiye | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 45 | 0 | 0 | 7,10 |
| Leicester City | 20/21 | FA Cup | 3 | 166 | 1 | 0 | 7,05 |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 3 | 270 | 1 | 0 | 8,07 |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 3 | 261 | 0 | 0 | 7,37 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 1 | 61 | 0 | 0 | 6,60 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 1 | 76 | 0 | 1 | 7,70 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Cengiz Ünder: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cengiz Ünder là tiền vệ người Thổ Nhĩ Kỳ 29 tuổi, hiện khoác áo Çorum FK. Hồ sơ ghi chân thuận: trái. Ở Çorum FK, anh khoác áo số 7.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 14/7/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Çorum FK
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,8 triệu EUR (ước tính)
Cengiz Ünder thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Cengiz Ünder với Çorum FK được ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu ghi nhận anh đến Çorum FK ngày 28/08/2026. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 3,8 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Çorum FK
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 28/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Cengiz Ünder mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ của Cengiz Ünder: 4 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,50. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng.
- 4 Trận
- 248 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,50 xG
- 0,30 xA
- 8 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,40 Điểm trung bình
Cengiz Ünder qua những trận gần nhất
Cengiz Ünder có 248 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất, đóng góp 2 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 62 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Alanyaspor | 1–2 | 60 | 0/0 | 6,5 |
| 12-09 | Samsunspor | 1–5 | 68 | 2/0 | 8,8 |
| 06-09 | Eyüpspor | 3–0 | 72 | 0/0 | 7,2 |
| 31-08 | Beşiktaş JK | 6–2 | 48 | 0/1 | 7,1 |
Cengiz Ünder chuyển nhượng qua những CLB nào?
Cengiz Ünder gia nhập Çorum FK theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 28/08/2026. Lượt liền trước trong hồ sơ: Altinordu U21 sang Altınordu ngày 21/12/2014, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 28/8/2026 | Fenerbahçe | Çorum FK | Tự do |
| 21/12/2014 | Altinordu U21 | Altınordu | Không công bố |
| 1/7/2016 | Altınordu | Başakşehir FK | 4,8 triệu EUR |
| 16/7/2017 | Başakşehir FK | AS Roma | 14 triệu EUR |
| 20/9/2020 | AS Roma | Leicester City | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Leicester City | AS Roma | Trở lại sau cho mượn |
| 4/7/2021 | AS Roma | Olympique de Marseille | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Olympique de Marseille | AS Roma | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | AS Roma | Olympique de Marseille | 11 triệu EUR |
| 13/8/2023 | Olympique de Marseille | Fenerbahçe | 15 triệu EUR |
| 20/2/2025 | Fenerbahçe | Los Angeles FC | Cho mượn |
| 11/6/2025 | Los Angeles FC | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 8/9/2025 | Fenerbahçe | Beşiktaş JK | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Beşiktaş JK | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Cengiz Ünder
- Thành tích ghi bàn của Cengiz Ünder mùa 26/27 ra sao?
- Cengiz Ünder ra sân 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ và ghi 2 bàn và có 1 kiến tạo.
- Cengiz Ünder đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Cengiz Ünder đang thuộc biên chế Çorum FK, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Cengiz Ünder bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Cengiz Ünder 29 tuổi (sinh ngày 14/07/1997), cao 173 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Çorum FK
Cập nhật lần cuối: 06:05 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.