FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Romania
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Trận gần nhất, FK Csíkszereda Miercurea Ciuc thua FC Petrolul Ploiești 0-2 trên sân khách. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Chuỗi thua đã sang trận thứ 5.
FK Csíkszereda Miercurea Ciuc xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 5 trận đang đè nặng lên FK Csíkszereda Miercurea Ciuc. Đội có 1 hoà, 9 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,1 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
FK Csíkszereda Miercurea Ciuc kém FC Voluntari ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Chân sút chủ lực của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Márton Eppel là người ghi nhiều bàn nhất cho FK Csíkszereda Miercurea Ciuc mùa 26/27 với 4 bàn. Số lần góp mặt là 9 trận. Chừng ấy chiếm khoảng 67% số bàn của toàn đội.
Hồ sơ đội bóng FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Stadionul Municipal, sân nhà của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc, chứa được 4.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Csíkszereda. Đây là một đại diện của bóng đá Romania.
FK Csíkszereda Miercurea Ciuc trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FK Csíkszereda Miercurea Ciuc 0 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 8 bàn thua. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 15 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước FK Csíkszereda Miercurea Ciuc mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −17. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Ngày 11/10/2026, FK Csíkszereda Miercurea Ciuc bước vào cuộc đấu với Universitatea Craiova. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Zsombor Deáky | Thủ môn | Hungary |
| 3 | Raul Palmeș | Hậu vệ | Romania |
| 4 | Alex Szabó | Hậu vệ | Hungary |
| 5 | György Papp | Hậu vệ | Hungary |
| 5 | Botond Kárándi | Hậu vệ | Hungary |
| 6 | Lóránd Pászka | Hậu vệ | Hungary |
| 7 | Dušan Vuković | Tiền vệ | Montenegro |
| 8 | Szilárd Vereș | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Jozef Dolný | Tiền đạo | Slovakia |
| 9 | Nino Kukovec | Tiền đạo | Slovenia |
| 10 | Soufiane Jebari | Tiền vệ | Spain |
| 11 | Artúr Horváth | Tiền vệ | Hungary |
| 13 | Attila Csűrös | Hậu vệ | Romania |
| 14 | Luca Novelli | Tiền đạo | Romania |
| 15 | Ervin Bakoș | Tiền vệ | Romania |
| 16 | Előd Tóth-Pál | Tiền đạo | Romania |
| 17 | Ádám Czékus | Tiền vệ | Hungary |
| 18 | Mátyás Tajti | Tiền vệ | Hungary |
| 19 | Victor Oniga | Tiền vệ | Romania |
| 20 | Gabriel Araujo | Tiền đạo | Portugal |
| 22 | Máté Ódor | Hậu vệ | Hungary |
| 24 | János Hegedűs | Hậu vệ | Hungary |
| 27 | Márton Eppel | Tiền đạo | Hungary |
| 29 | Răzvan Trif | Hậu vệ | Romania |
| 30 | Zsolt Magyar | Tiền vệ | Hungary |
| 34 | Mark Karacsony | Thủ môn | Hungary |
| 53 | Botond Szondi | Tiền vệ | Romania |
| 55 | Darius Bota | Tiền vệ | Romania |
| 77 | Albert Stahl | Tiền vệ | Romania |
| 79 | Szabolcs Szalay | Tiền đạo | Hungary |
| 90 | Szabolcs Nyitra | Tiền vệ | Hungary |
| 94 | Eduard Pap | Thủ môn | Romania |