Wycombe Wanderers
England
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Wycombe Wanderers đang xếp thứ 14 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Wycombe Wanderers: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Wycombe Wanderers, đội bóng Anh, là Adams Park. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Sân đón được 10.137 khán giả mỗi trận.
Wycombe Wanderers trên bảng xếp hạng Hạng Ba Anh
Wycombe Wanderers đang đứng thứ 14 trong số 24 đội tại Hạng Ba Anh. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Wigan Athletic 1-0, thắng Leyton Orient 3-2 và hoà Milton Keynes Dons 3-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Wycombe Wanderers
Thành tích hai sân của Wycombe Wanderers là 0 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn.
Vị trí Wycombe Wanderers so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Wycombe Wanderers nằm giữa Leicester City và Blackpool. Cách biệt với Bradford City là 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội.
Chân sút chủ lực của Wycombe Wanderers
2 bàn của Cauley Woodrow đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Wycombe Wanderers. Chân sút này có 6 lần được đăng ký thi đấu. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Hàng công và hàng thủ Wycombe Wanderers
Cán cân bàn thắng bại của Wycombe Wanderers đang là −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 22.
Trận kế tiếp của Wycombe Wanderers
Reading là cái tên chờ Wycombe Wanderers ở vòng kế tiếp, ngày 26/9/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Adams Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Danny Ings | Tiền đạo | England |
| - | Joe Wildsmith | Thủ môn | England |
| 1 | Mikki van Sas | Thủ môn | Netherlands |
| 1 | Matt Macey | Thủ môn | England |
| 2 | Jack Grimmer | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Daniel Harvie | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Josh Scowen | Tiền vệ | England |
| 5 | Aaron Morley | Tiền vệ | England |
| 7 | Junior Quitirna | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 8 | Caolan Boyd-Munce | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 10 | Luke Leahy | Tiền vệ | England |
| 11 | Silko Thomas | Tiền đạo | England |
| 12 | Cauley Woodrow | Tiền đạo | England |
| 15 | Jayden Wareham | Tiền đạo | England |
| 17 | Dan Casey | Hậu vệ | Ireland |
| 19 | Emre Tezgel | Tiền đạo | England |
| 20 | Ewan Henderson | Tiền vệ | Scotland |
| 21 | Jamie Mullins | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Samuel Parker | Hậu vệ | Wales |
| 23 | Conor Hazard | Thủ môn | Northern Ireland |
| 26 | Connor Taylor | Hậu vệ | England |
| 27 | Steve Cook | Hậu vệ | England |
| 29 | Malik Mothersille | Tiền đạo | Jamaica |
| 30 | Joseph McCallum | Tiền vệ | England |
| 31 | Stuart Moore | Thủ môn | England |
| 44 | Fred Onyedinma | Tiền vệ | Nigeria |
| 45 | Anders Hagelskjær | Hậu vệ | Denmark |
| 47 | Kaylan Hemmings | Tiền đạo | England |