
Ataru Esaka
Tiền đạo ·
Fagiano Okayama
Ataru Esaka đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ataru Esaka đang khoác áo Fagiano Okayama ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 20/01/2025. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/01/2026. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 470 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Fagiano Okayama
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 20/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Ataru Esaka
Mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Ataru Esaka góp mặt 8 trận trong màu áo Fagiano Okayama. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,71. Trung bình anh thi đấu 67 phút mỗi trận ở mùa này.
- 8 Trận
- 535 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 11 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,71 Điểm trung bình
Ataru Esaka: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ataru Esaka thi đấu ở vị trí tiền đạo, là cầu thủ người Nhật Bản của Fagiano Okayama. Anh mang áo số 8 tại Fagiano Okayama. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/01/2026.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 31/5/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Fagiano Okayama
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Ataru Esaka qua những trận gần nhất
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Ataru Esaka tích luỹ 303 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 61 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Kyoto Sanga FC | 1–2 | 60 | 0/0 | 6,7 |
| 13-09 | Urawa Red Diamonds | 1–2 | 56 | 0/0 | 7,0 |
| 06-09 | Sanfrecce Hiroshima | 3–2 | 66 | 0/0 | 7,0 |
| 02-09 | JEF United Chiba | 1–2 | 45 | 0/0 | 6,4 |
| 29-08 | Nagoya Grampus | 2–1 | 76 | 0/0 | 6,5 |
Thống kê sự nghiệp Ataru Esaka
Hồ sơ sự nghiệp của Ataru Esaka trải qua ít nhất 10 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2016 cùng RB Omiya Ardija. Riêng Kashiwa Reysol chiếm 26% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fagiano Okayama | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fagiano Okayama | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 475 | 0 | 0 | 6,71 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ulsan HD | 2023 | VĐQG Hàn Quốc | 21 | 1268 | 3 | 4 | 6,87 |
| Ulsan HD | 2024 | VĐQG Hàn Quốc | 30 | 1496 | 5 | 3 | 7,00 |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fagiano Okayama | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| RB Omiya Ardija | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 170 | 8 | 0 | 6,50 |
| RB Omiya Ardija | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2997 | 7 | 1 | 6,80 |
| Kashiwa Reysol | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2454 | 9 | 6 | 6,99 |
| Kashiwa Reysol | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 2690 | 9 | 10 | 7,23 |
| Kashiwa Reysol | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 16 | 1331 | 2 | 2 | 6,97 |
| Urawa Red Diamonds | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 16 | 1216 | 5 | 1 | 7,10 |
| Urawa Red Diamonds | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 1938 | 2 | 1 | 6,91 |
| Fagiano Okayama | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 38 | 2909 | 6 | 5 | 7,08 |
| Fagiano Okayama | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1547 | 3 | 3 | 7,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Ataru Esaka: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Ataru Esaka bắt đầu từ mùa 2016 cùng RB Omiya Ardija, năm anh bước sang tuổi 24. Chặng hiện tại gắn với Fagiano Okayama, nơi anh đến ngày 20/01/2025 từ Ulsan HD. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh có 8 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 66 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn và 8 kiến tạo trong màu áo Fagiano Okayama. Hồ sơ hiện tại ở Fagiano Okayama ghi anh khoác áo số 8 và có hợp đồng tới 31/01/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/04/2011, khi anh gia nhập Ryutsu Keizai University, năm anh bước sang tuổi 19. RB Omiya Ardija đón anh ngày 01/02/2016 từ Thespa Gunma. Ở đội này, hồ sơ ghi 66 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 15 bàn cùng 1 kiến tạo trên mọi giải. Mùa 2016 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có 8 bàn. Kashiwa Reysol đón anh ngày 06/01/2018 từ RB Omiya Ardija theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 20 bàn cùng 18 kiến tạo qua 83 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2020 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo Kashiwa Reysol, khi anh có 9 bàn và 10 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 28 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 59 bàn và 36 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 318 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Ataru Esaka từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Ataru Esaka được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 470 nghìn EUR khi đang ở Fagiano Okayama (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 7 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2011 | — | Ryutsu Keizai University | Tự do |
| 1/2/2015 | Ryutsu Keizai University | Thespa Gunma | Tự do |
| 1/2/2016 | Thespa Gunma | RB Omiya Ardija | Không công bố |
| 6/1/2018 | RB Omiya Ardija | Kashiwa Reysol | Tự do |
| 12/7/2021 | Kashiwa Reysol | Urawa Red Diamonds | Không công bố |
| 1/1/2023 | Urawa Red Diamonds | Ulsan HD | Tự do |
| 20/1/2025 | Ulsan HD | Fagiano Okayama | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Ataru Esaka
- Ataru Esaka đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ataru Esaka đang thuộc biên chế Fagiano Okayama, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Ataru Esaka bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ataru Esaka 34 tuổi (sinh ngày 31/05/1992), cao 175 cm.
- Ataru Esaka ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Ataru Esaka có 0 bàn qua 8 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Fagiano Okayama
Cập nhật lần cuối: 01:45 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.