
Damian Kądzior
Tiền đạo cánh phải ·
GKS Tychy
Chặng đường sự nghiệp Damian Kądzior
Ngoài GKS Tychy, CLB hiện tại, hồ sơ của Damian Kądzior còn ghi số liệu ở 8 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2011, lúc anh chuyển từ Jagiellonia Białystok U19 sang Jagiellonia II Białystok, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Jagiellonia Białystok ngày 01/01/2012 từ Jagiellonia II Białystok. Cộng mọi giải, anh có 5 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 29/08/2020, anh rời GNK Dinamo Zagreb sang Eibar, phí 2,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo qua 18 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Eibar. Piast Gliwice đón anh ngày 19/07/2021 từ Eibar theo mức phí 500 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 12 bàn và 14 kiến tạo sau 114 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Tính trên 9 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 15 bàn cùng 18 kiến tạo. Cùng quãng đó là 235 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 12 trận trong màu áo Poland. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 21/22 tại VĐQG Ba Lan trong màu áo Piast Gliwice, khi anh có 6 bàn cùng 7 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 29 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 16/17 tại Cúp Quốc gia Ba Lan cùng Wigry Suwałki, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 24 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh rời Piast Gliwice sang GKS Tychy theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn sau 3 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo GKS Tychy. Trong đội hình GKS Tychy, anh mang áo số 10, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Damian Kądzior
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Damian Kądzior là 14/15 tại Jagiellonia Białystok. Tổng cộng anh ghi 15 bàn qua 235 lần có tên trong danh sách thi đấu. 49% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Piast Gliwice.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GNK Dinamo Zagreb | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 190 | 0 | 0 | 6,40 |
| Jagiellonia Białystok | 14/15 | VĐQG Ba Lan | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Górnik Zabrze | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 33 | 2467 | 6 | 7 | 7,18 |
| Piast Gliwice | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 22 | 1500 | 3 | 5 | 7,17 |
| Alanyaspor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 19 | 595 | 0 | 2 | 6,86 |
| Eibar | 20/21 | La Liga | 16 | 197 | 0 | 0 | 6,63 |
| Piast Gliwice | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 19 | 756 | 1 | 1 | 6,91 |
| Stal Mielec | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 13 | 469 | 0 | 0 | 6,82 |
| Piast Gliwice | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 32 | 1170 | 2 | 1 | 7,05 |
| GNK Dinamo Zagreb | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 68 | 0 | 1 | 6,50 |
| GNK Dinamo Zagreb | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 14 | 0 | 0 | 6,40 |
| GKS Tychy | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 26 | 0 | 0 | 6,70 |
| Poland | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wigry Suwałki | 16/17 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 6 | 0 | 2 | 0 | — |
| Górnik Zabrze | 17/18 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Piast Gliwice | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 120 | 0 | 0 | — |
| GKS Tychy | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 62 | 0 | 0 | — |
| GKS Tychy | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Eibar | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 175 | 0 | 1 | 7,05 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Damian Kądzior là ai?
Ở tuổi 34, Damian Kądzior đang là tiền đạo trong đội hình GKS Tychy. Số đo ghi nhận: cao 175 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: trái.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 16/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- GKS Tychy
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Damian Kądzior đang khoác áo đội nào?
Damian Kądzior thuộc biên chế GKS Tychy, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 260 nghìn EUR (ước tính). Dữ liệu ghi nhận anh đến GKS Tychy ngày 01/07/2025. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- GKS Tychy
- Giải đấu
- Cúp Quốc gia Ba Lan
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Damian Kądzior chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Damian Kądzior rời Jagiellonia Białystok U19 để tới Jagiellonia II Białystok (01/01/2011). Hồ sơ ghi nhận tất cả 18 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | Jagiellonia Białystok U19 | Jagiellonia II Białystok | Không công bố |
| 1/1/2012 | Jagiellonia II Białystok | Jagiellonia Białystok | Không công bố |
| 31/1/2013 | Jagiellonia Białystok | Motor Lublin | Không công bố |
| 30/6/2014 | Motor Lublin | Jagiellonia Białystok | Không công bố |
| 1/1/2015 | Jagiellonia Białystok | MKS Ząbkovia Ząbki | Không công bố |
| 25/2/2016 | MKS Ząbkovia Ząbki | Jagiellonia Białystok | Không công bố |
| 29/2/2016 | Jagiellonia Białystok | Wigry Suwałki | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Wigry Suwałki | Jagiellonia Białystok | Cho mượn |
| 1/7/2016 | Jagiellonia Białystok | Wigry Suwałki | Trở lại sau cho mượn |
| 4/7/2017 | Wigry Suwałki | Górnik Zabrze | 75 nghìn EUR |
| 13/7/2018 | Górnik Zabrze | GNK Dinamo Zagreb | 400 nghìn EUR |
| 29/8/2020 | GNK Dinamo Zagreb | Eibar | 2,0 triệu EUR |
| 19/1/2021 | Eibar | Alanyaspor | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Alanyaspor | Eibar | Trở lại sau cho mượn |
| 19/7/2021 | Eibar | Piast Gliwice | 500 nghìn EUR |
| 14/2/2025 | Piast Gliwice | Stal Mielec | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Stal Mielec | Piast Gliwice | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Piast Gliwice | GKS Tychy | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Damian Kądzior
Dữ liệu đội tuyển của Damian Kądzior, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 12 trận cho Poland.
Poland 12 trận 0 bàn Lần gần nhất: 14/10/2020
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Thống kê Damian Kądzior mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Damian Kądzior
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 03-09 | ŁKS Łódź | 1–0 | Không vào sân | — |
| 05-08 | Zagłębie Sosnowiec | 1–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Damian Kądzior
- Damian Kądzior đang khoác áo đội bóng nào?
- Damian Kądzior hiện khoác áo GKS Tychy, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Damian Kądzior bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Damian Kądzior 34 tuổi (sinh ngày 16/06/1992), cao 175 cm.
- Damian Kądzior là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Damian Kądzior mang quốc tịch Ba Lan và từng khoác áo Poland.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp Quốc gia Ba Lan · Lịch thi đấu GKS Tychy
Cập nhật lần cuối: 12:56 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.