
Dušan Tadić
Tiền đạo ·
NEC Nijmegen
Chặng đường sự nghiệp Dušan Tadić
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Dušan Tadić thuộc biên chế NEC Nijmegen, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2006, khi anh rời FK Vojvodina U19 sang FK Vojvodina, năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến FC Groningen ngày 01/07/2010 từ FK Vojvodina, phí 1,1 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 26 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 08/07/2014, anh rời FC Twente sang Southampton với mức phí 14 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 22 bàn cùng 27 kiến tạo sau 168 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Southampton.
Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 76 trận trong màu áo Serbia, kèm 7 bàn. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 18/19 tại VĐQG Hà Lan trong màu áo AFC Ajax, khi anh có 28 bàn và 13 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 30. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 12/13 tại Cúp C2 Châu Âu ở FC Twente, với 3 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 153 bàn cùng 162 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 611 lần có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại NEC Nijmegen bắt đầu ngày 27/07/2026, khi anh đến từ Al-Wahda FC II dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu, anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 kiến tạo sau 10 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo NEC Nijmegen. Trong đội hình NEC Nijmegen, anh mang áo số 10, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Sự nghiệp thi đấu của Dušan Tadić qua các mùa
Các đội Dušan Tadić từng khoác áo theo dữ liệu gồm FC Twente, Southampton, AFC Ajax và 3 đội khác. 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở AFC Ajax. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Twente | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 108 | 3 | 1 | 7,80 |
| Southampton | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Southampton | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 306 | 0 | 1 | 6,88 |
| AFC Ajax | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,50 |
| AFC Ajax | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 540 | 3 | 2 | 7,90 |
| AFC Ajax | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 906 | 2 | 1 | 7,10 |
| FC Groningen | 11/12 | VĐQG Hà Lan | 26 | 90 | 0 | 0 | — |
| FC Twente | 12/13 | VĐQG Hà Lan | 37 | 122 | 4 | 0 | — |
| FC Twente | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 35 | 2494 | 11 | 13 | 7,52 |
| Fenerbahçe | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 38 | 3157 | 10 | 14 | 7,42 |
| Southampton | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 2810 | 6 | 3 | 7,00 |
| Southampton | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 2426 | 3 | 5 | 6,85 |
| Southampton | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 2290 | 7 | 12 | 7,09 |
| Southampton | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 2061 | 4 | 5 | 6,45 |
| AFC Ajax | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 34 | 2971 | 11 | 18 | 7,85 |
| AFC Ajax | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 34 | 2941 | 13 | 19 | 7,84 |
| AFC Ajax | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 34 | 2608 | 14 | 17 | 7,87 |
| AFC Ajax | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 25 | 2172 | 11 | 14 | 7,62 |
| AFC Ajax | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 34 | 2909 | 28 | 13 | 7,97 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 314 | 0 | 2 | 7,30 |
| AFC Ajax | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 433 | 0 | 1 | 6,82 |
| AFC Ajax | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 630 | 2 | 1 | 7,24 |
| AFC Ajax | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 2 | 3 | 7,05 |
| AFC Ajax | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 900 | 3 | 3 | 7,15 |
| AFC Ajax | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 18 | 1531 | 9 | 7 | 7,72 |
| Serbia | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 263 | 0 | 1 | 7,30 |
| Serbia | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 258 | 0 | 2 | 7,50 |
| Fenerbahçe | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 16 | 1063 | 5 | 2 | 7,26 |
| NEC Nijmegen | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 417 | 2 | 3 | 7,14 |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 611 | 2 | 6 | 8,00 |
| Serbia | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 2 | 1 | — |
| Serbia | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 349 | 0 | 0 | 7,40 |
| Serbia | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 488 | 0 | 4 | 7,47 |
| Serbia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 156 | 0 | 0 | 7,03 |
| Serbia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 23 | 0 | 0 | 6,80 |
| Serbia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 119 | 1 | 0 | 7,13 |
| Southampton | 14/15 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Southampton | 16/17 | FA Cup | 3 | 26 | 0 | 0 | 6,20 |
| Southampton | 17/18 | FA Cup | 5 | 290 | 1 | 1 | 7,10 |
| NEC Nijmegen | 26/27 | VĐQG Hà Lan | 6 | 448 | 0 | 2 | 6,66 |
| NEC Nijmegen | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 288 | 0 | 2 | 6,62 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Southampton | — | Carabao Cup | 3 | 257 | 0 | 0 | 6,70 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Dušan Tadić là ai?
Dušan Tadić là tiền đạo người Serbia 37 tuổi, hiện khoác áo NEC Nijmegen. Chân thuận của anh là chân trái. Ở NEC Nijmegen, anh khoác áo số 10.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 20/11/1988 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Serbia
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- NEC Nijmegen
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Dušan Tadić
Tại NEC Nijmegen, Dušan Tadić mang áo số 10, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Dữ liệu định giá anh khoảng 1,4 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Cúp C2 Châu Âu.
- Câu lạc bộ
- NEC Nijmegen
- Giải đấu
- Cúp C2 Châu Âu
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 27/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Dušan Tadić mùa 26/27
Ở mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu, Dušan Tadić ra sân 1 trận, ghi 0 bàn. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,40.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,15 xA
- 0 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,40 Điểm trung bình
Các thương vụ chuyển nhượng của Dušan Tadić
Giá trị chuyển nhượng của Dušan Tadić được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,4 triệu EUR khi đang ở NEC Nijmegen (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 10 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2006 | FK Vojvodina U19 | FK Vojvodina | Không công bố |
| 1/7/2010 | FK Vojvodina | FC Groningen | 1,1 triệu EUR |
| 1/7/2012 | FC Groningen | FC Twente | 5,5 triệu EUR |
| 8/7/2014 | FC Twente | Southampton | 14 triệu EUR |
| 3/7/2018 | Southampton | AFC Ajax | 14 triệu EUR |
| 16/7/2023 | AFC Ajax | Fenerbahçe | Tự do |
| 1/7/2025 | Fenerbahçe | No team | Không công bố |
| 8/8/2025 | Fenerbahçe | Al-Wahda FC | Tự do |
| 1/7/2026 | Al-Wahda FC | No team | Không công bố |
| 27/7/2026 | Al-Wahda FC II | NEC Nijmegen | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Dušan Tadić ở đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Dušan Tadić có 76 trận cho Serbia, trong đó có 7 bàn thắng.
Serbia 76 trận 7 bàn Lần gần nhất: 25/6/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Dušan Tadić
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 17-09 | Juventus | 5–0 | 90 | 0/0 | 6,4 |
Câu hỏi thường gặp về Dušan Tadić
- Dušan Tadić đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Dušan Tadić hiện khoác áo NEC Nijmegen, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Dušan Tadić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Dušan Tadić 37 tuổi (sinh ngày 20/11/1988), cao 181 cm.
- Dušan Tadić ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu ghi nhận Dušan Tadić có 0 bàn qua 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C2 Châu Âu · Lịch thi đấu NEC Nijmegen
Cập nhật lần cuối: 08:15 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.