
Felix Passlack
Tiền vệ ·
Hibernian
Felix Passlack chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Felix Passlack là từ Borussia Dortmund U19 sang Borussia Dortmund ngày 04/01/2016, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Borussia Dortmund sang TSG Hoffenheim theo dạng cho mượn ngày 30/08/2017.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 4/1/2016 | Borussia Dortmund U19 | Borussia Dortmund | Không công bố |
| 30/8/2017 | Borussia Dortmund | TSG Hoffenheim | Cho mượn |
| 30/6/2018 | TSG Hoffenheim | Borussia Dortmund | Trở lại sau cho mượn |
| 2/7/2018 | Borussia Dortmund | Norwich City | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Norwich City | Borussia Dortmund | Trở lại sau cho mượn |
| 2/7/2019 | Borussia Dortmund | Fortuna Sittard | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Fortuna Sittard | Borussia Dortmund | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | Borussia Dortmund | VfL Bochum 1848 | Tự do |
| 2/2/2026 | VfL Bochum 1848 | Hibernian | 200 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Felix Passlack qua từng mùa
Ngoài Hibernian, CLB hiện tại, hồ sơ của Felix Passlack còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Anh đến Hibernian ngày 02/02/2026 từ VfL Bochum 1848, phí 200 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Scotland ghi nhận anh ra sân 7 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn và 4 kiến tạo sau 24 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Hibernian. Trong đội hình Hibernian, anh khoác áo số 25, có hợp đồng tới 30/06/2029.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 15/16 ở Borussia Dortmund tại Bundesliga, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 17 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 04/01/2016, lúc anh từ Borussia Dortmund U19 chuyển tới Borussia Dortmund, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 3 bàn sau 141 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Borussia Dortmund. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại Bundesliga trong màu áo VfL Bochum 1848, khi anh có 1 bàn cùng 5 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 26. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 16/17 tại Cúp C1 Châu Âu ở Borussia Dortmund, với 1 bàn. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 11 bàn và 13 kiến tạo. Cùng quãng đó là 275 lần có tên trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Felix Passlack
Tại Hibernian, Felix Passlack mang áo số 25, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Scotland.
- Câu lạc bộ
- Hibernian
- Giải đấu
- VĐQG Scotland
- Số áo
- 25
- Gia nhập
- 02/02/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Felix Passlack
Ở tuổi 28, Felix Passlack đang là tiền vệ trong đội hình Hibernian. Anh mang áo số 25 tại Hibernian.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 29/5/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- Hibernian
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Felix Passlack
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Scotland của Felix Passlack: 7 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,74 điểm mỗi trận.
- 7 Trận
- 560 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,31 xG
- 1,34 xA
- 6 Sút
- 13 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,74 Điểm trung bình
Felix Passlack qua những trận gần nhất
Felix Passlack có 456 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 91 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Aberdeen | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 15-09 | Kilmarnock | 0–1 | 90 | 0/0 | 8,0 |
| 06-09 | St. Johnstone | 2–1 | 93 | 0/0 | 6,2 |
| 03-09 | Heart of Midlothian | 1–3 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 30-08 | Dundee FC | 1–2 | 93 | 0/1 | 6,4 |
Sự nghiệp thi đấu của Felix Passlack qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Felix Passlack trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TSG Hoffenheim | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 106 | 0 | 0 | 6,75 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 25/26 | VĐQG Scotland | 13 | 1111 | 2 | 3 | 7,04 |
| Fortuna Sittard | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 25 | 2177 | 2 | 2 | 6,62 |
| Borussia Dortmund | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 60 | 0 | 0 | 6,50 |
| Borussia Dortmund | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 118 | 0 | 0 | 6,40 |
| Borussia Dortmund | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 179 | 1 | 0 | 6,45 |
| Norwich City | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 6 | 12 | 0 | 0 | 6,70 |
| VfL Bochum 1848 | 24/25 | Bundesliga | 30 | 2256 | 1 | 5 | 6,75 |
| VfL Bochum 1848 | 23/24 | Bundesliga | 28 | 1119 | 2 | 2 | 6,60 |
| Borussia Dortmund | 22/23 | Bundesliga | 23 | 61 | 0 | 0 | 7,00 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Bundesliga | 27 | 482 | 1 | 0 | 6,66 |
| Borussia Dortmund | 20/21 | Bundesliga | 21 | 361 | 1 | 0 | 6,89 |
| Borussia Dortmund | 17/18 | Bundesliga | 2 | 12 | 0 | 0 | 6,60 |
| TSG Hoffenheim | 17/18 | Bundesliga | 7 | 61 | 0 | 0 | 6,70 |
| Borussia Dortmund | 16/17 | Bundesliga | 22 | 534 | 0 | 0 | 6,70 |
| Borussia Dortmund | 15/16 | Bundesliga | 4 | 181 | 0 | 0 | 6,63 |
| Hibernian | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 89 | 1 | 0 | 7,60 |
| Hibernian | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Bochum 1848 | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 26/27 | VĐQG Scotland | 5 | 380 | 0 | 1 | 6,52 |
| Norwich City | 18/19 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 1 | 5 | 0 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 75 | 0 | 0 | 6,60 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 93 | 0 | 0 | 6,80 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| VfL Bochum 1848 | — | DFB Pokal | 1 | 77 | 0 | 0 | 6,20 |
| VfL Bochum 1848 | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| VfL Bochum 1848 | — | DFB Pokal | 3 | 105 | 0 | 0 | 6,87 |
| Norwich City | — | Carabao Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Felix Passlack
- Thành tích ghi bàn của Felix Passlack mùa 26/27 ra sao?
- Felix Passlack ra sân 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Scotland và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
- Felix Passlack đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Felix Passlack hiện khoác áo Hibernian, mang áo số 25 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Felix Passlack bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Felix Passlack 28 tuổi (sinh ngày 29/05/1998), cao 170 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Scotland · Lịch thi đấu Hibernian
Cập nhật lần cuối: 11:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.